220 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp A2 có đáp án - Phần 3
24 người thi tuần này 4.6 6.7 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(x \wedge \left( {y \vee z} \right)\)
B. \(x \vee \left( {y \wedge z} \right)\)
C. \(z \wedge \left( {y \vee x} \right)\)
D. \(y \vee \left( {x \wedge z} \right)\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/20
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime ,y + y\prime ,z + z\prime }\\{\alpha (x,y,z) = (\alpha x,y,z);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime ,y + y\prime ,z + z\prime )}\\{\alpha (x,y,z) = (2\alpha x,2\alpha y,2\alpha z);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime + 1,y + y\prime + 1,z + z\prime + 1)}\\{\alpha (x,y,z) = (0,0,0);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime ,y + y\prime ,z + z\prime )}\\{\alpha (x,y,z) = (\alpha x,\alpha y,\alpha z);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/20
A. Tập các hàm số không âm trên [a, b]
B. Tập các hàm số bị chặn trên [a, b]
C. Tập các hàm số khả vi trên [a, b] (có đạo hàm tại mọi điểm)
D. Tập các hàm số trên [a, b] sao cho f(b) =1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/20
A. Các véc tơ có dạng (x, 0, z)
B. Các véc tơ có dạng (x, y, 1)
C. Các véc tơ có dạng (x, y, z) thoả mãn x + y + z = 0
D. Các véc tơ có dạng (x, y, z), 2x – y + z = 0, x + y - 4z = 0
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/20
A. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn\[{\rm{x}} \le {\rm{y}} \le {\rm{z}}\]
B. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn x + y + z = 0
C. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn xy = 0
D. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn 3x + 2y - 4z = 0
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/20
A. \[{\rm{u}} = (6,12,18,24)\]
B. \[{\rm{u}} = (7, - 2,3,0)\]
C. \[{\rm{u}} = (1,2,3,4)\]
D. \[{\rm{u}} = ( - 2,3,7,0)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/20
A. \[{\rm{\lambda }} = 10\]
B. \[{\rm{\lambda }} = - 11\]
C. \[{\rm{\lambda }} = 12\]
D. \[{\rm{\lambda }} = 11\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/20
A. \[{\rm{u}} = (1, - 2,1),{\rm{v}} = (2,1, - 1),{\rm{w}} = (7, - 1,4)\]
B. \[{\rm{u}} = (1, - 3,7),{\rm{v}} = (2,0,8),{\rm{w}} = (8, - 1,8),{\rm{x}}(3, - 9,7)\]
C. \[{\rm{u}} = (1,2, - 3),{\rm{v}} = (1, - 3,2),{\rm{w}} = (2, - 1,5)\]
D. \[{\rm{u}} = (2, - 3,13),{\rm{v}} = (0,0,0),{\rm{w}} = (1, - 10,11)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/20
A. \[{\rm{u}} = (4, - 2,6),{\rm{v}} = (6, - 3,9)\]trong R3
B. \[{\rm{u}} = (2, - 3,1),{\rm{v}} = (3, - 1,5),{\rm{w}} = (1, - 4,3)\]trong R3
C. \[{\rm{u}} = (5,4,3),{\rm{v}} = (3,3,2),{\rm{w}} = (8,1,3)\]trong R3
D. \[(4, - 5,2,6),{\rm{v}} = (2, - 2,1,3),{\rm{w}} = (6, - 3,3,9),{\rm{s}} = (4 - 1,5,6)\]trong R4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[{\rm{\lambda }} = 1\]
B. \[{\rm{\lambda }} = 1,{\rm{\lambda }} = \frac{1}{2}\]
C. \[{\rm{\lambda }} = 2,{\rm{\lambda }} = \frac{1}{2}\]
D. \[{\rm{\lambda }} = - 3\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[{\rm{u}} = (1, - 2,1),{\rm{v}} = (2,1, - 1)\]
B. \[{\rm{u}} = (2, - 3,13),{\rm{v}} = (2,0,8),{\rm{w}} = (8, - 1,8),{\rm{x}} = (3, - 9,7)\]
C. \[{\rm{u}} = (1,1,1),{\rm{v}} = (1,2,3),{\rm{w}} = (2, - 1,1)\]
D. \[{\rm{u}} = (1,1,2),{\rm{v}} = (1,2,5),{\rm{w}} = (5,3,4)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = (2, - 3,8)\]
B. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = (2, - 5,7)\]
C. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = ( - 2, - 3,8)\]
D. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = (2, - 3, - 8)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Các véc tơ có dạng (x, y, 0, t)
B. Các véc tơ có dạng (x, y, z, t) với z = x - y và t = x + y
C. Các véc tơ có dạng (x, y, z, t) với x = y = z = t
D. Các véc tơ có dạng (x, y, z, t) với x = 2y + z − 3t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. r = 4
B. r = 2
C. r = 3
D. r = 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\5&0\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&6\\7&9\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 5}&1\\{ - 2}&8\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&0\\{ - 4}&2\end{array}} \right)\]
B. \[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{2\,\,\,\,\,5}\\3&{4\,\,\,\,\,\,7}\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&3\\2&9\end{array}} \right)\]
C. \[ - 3\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\5&0\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&6\\7&9\end{array}} \right)\]
D. \[0\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 5}&1\\{ - 2}&8\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&0\\{ - 4}&2\end{array}} \right)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Thay đổi vị trí của hai phương trình của hệ
B. Nhân một số bất kỳ vào cả 2 vế của một phương trình của hệ
C. Cộng một phương trình vào một phương trình khác của hệ (vế với vế)
D. Trừ một phương trình vào một phương trình khác của hệ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. \[{\rm{m}} \ne \pm 2\]
B. \[{\rm{m}} \ne 1;{\rm{m}} \ne 3\]
C. \[{\rm{m}} \ne - 3;{\rm{m}} \ne 1\]
D. \[{\rm{m}} \ne - 2;{\rm{m}} \ne 3\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \[{\rm{D = 22, }}{{\rm{D}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 16, }}{{\rm{D}}_{\rm{2}}}{\rm{ = }} - {\rm{6, }}{{\rm{D}}_{\rm{3}}}{\rm{ = 19}}\]
B. \[{\rm{D}} = 13,{{\rm{D}}_1} = - 16,{{\rm{D}}_2} = 14,{{\rm{D}}_3} = 19\]
C. \[{\rm{D}} = 42,{{\rm{D}}_1} = - 36,{{\rm{D}}_2} = 6,{{\rm{D}}_3} = 90\]
D. \[{\rm{D}} = 42,{{\rm{D}}_1} = - 36,{{\rm{D}}_2} = 6,{{\rm{D}}_3} = 90\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. \[{{\rm{x}}_1} = 2,{{\rm{x}}_2} = 1,{{\rm{x}}_3} = 2,{{\rm{x}}_4} = 1\]
B. \[{{\rm{x}}_1} = - 3,{{\rm{x}}_2} = 1,{{\rm{x}}_3} = 2,{{\rm{x}}_4} = - 1\]
C. \[{{\rm{x}}_1} = - 3,{{\rm{x}}_2} = - 1,{{\rm{x}}_3} = 2,{{\rm{x}}_4} = - 1\]
D. \[{{\rm{x}}_1} = 4,{{\rm{x}}_2} = - 5,{{\rm{x}}_3} = 7,{{\rm{x}}_4} = 3\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
