600+ câu trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật có đáp án - Phần 7
19 người thi tuần này 4.6 6.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
B. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
C. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản
D. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Tăng độ bền, độ dẻo
B. Tạo lớp ứng suất nén dư trên bề mặt
C. Tăng độ nhẵn bóng bề mặt
D. Chế tạo hợp kim chỉ gồm các pha dẻo
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Khử oxy bằng fero Mn và fero Al
B. Khử oxy bằng fero Si và fero Al
C. Khử oxy bằng fero Mn
D. Không được khử oxy
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Thường hóa
B. Ủ không hoàn toàn
C. Ủ hoàn toàn
D. Ủ kết tinh lại
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Làm ổ trượt chịu tải lớn, tốc độ cao
B. Đúc tượng đồng, nồi xoong bằng đồng
C. Có mầu sắc gần giống vàng, dùng làm đồ trang sức, trang trí
D. Có cơ tính tổng hợp cao, dùng làm các chi tiết chịu mài mòn như bánh vít
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Ram thấp
B. Ram cao
C. Ram trung bình
D. Thường hóa
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Không cần nhiệt luyện
B. Tôi hai lần
C. Tôi một lần
D. Tôi trực tiếp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Dung dịch rắn thay thế quá bão hòa C trong Feg
B. Dung dịch rắn xen kẽ quá bão hòa C trong Feg
C. Dung dịch rắn thay thế quá bão hòa C trong Fea
D. Dung dịch rắn xen kẽ quá bão hòa C trong Fea
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Có tần số cao với công suất lớn
B. Có tần số nhỏ với công suất lớn
C. Có tần số cao với công suất nhỏ
D. Có tần số nhỏ với công suất lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. 0,10÷0,15
B. 0,20÷0,28
C. 0,10÷0,28
D. 0,15÷0,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Dung dịch rắn và kim loại
B. Hai kim loại
C. Dung dịch rắn và pha trung gian
D. Hai dung dịch rắn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực
B. Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan trọng, sơmi, …
C. Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn
D. Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Mọi loại thép (kể cả gang)
B. Thép trước cùng tích
C. Thép hợp kim trung bình và cao
D. Thép sau cùng tích
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 880¸9000C
B. 930¸9500C
C. 900¸9300C
D. 860¸8800C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Ở nhiệt độ cao
B. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
C. Ở nhiệt độ ³ 5000C
D. Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Làm các chi tiết thành mỏng, chịu va đập
B. Làm trục khuỷu, trục cán, …
C. Làm bánh răng chịu tải cao
D. Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.