600+ câu trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật có đáp án - Phần 26
19 người thi tuần này 4.6 6.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu
B. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu
C. Số chỉ độ giãn dài tương đối
D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Ni
B. Cr
C. Mo
D. Si
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Làm đồng đều thành phần và tổ chức
B. Làm giảm độ cứng và tăng độ dẻo
C. Làm nhỏ hạt
D. Khử ứng suất
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
A. Khuyết tật đường
B. Khuyết tật khối
C. Khuyết tật mặt
D. Khuyết tật điểm
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Nâng cao độ cứng và tăng độ bền
B. Tăng độ bền
C. Nâng cao độ cứng
D. Tăng sức chịu tải và tuổi thọ của chi tiết máy
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng, tăng độ dẻo
B. Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng, khử ứng suất
C. Khử ứng suất, giảm độ cứng, tăng độ dẻo
D. Làm nhỏ hạt, khử ứng suất, tăng độ dẻo
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Chịu được tải lớn
B. Làm ổ trượt tốc độ lớn và trung bình
C. Rất mềm, ít làm mòn cổ trục thép
D. Dẫn nhiệt tốt, chống ăn mòn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Thép không gỉ hai pha
B. Thép không gỉ một pha austenit
C. Thép không gỉ một pha ferit
D. Không so sánh được
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Ủ không hoàn toàn
B. Thường hóa
C. Ủ hoàn toàn
D. Ủ kết tinh lại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Thép sôi
B. Thép lặng
C. Không thuộc nhóm nào
D. Thép nửa nặng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Than gỗ
B. Bột đá, vôi bột
C. Than đá
D. Muối các bon nát
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Thoát các bon làm giảm độ cứng sau khi tôi
B. Oxy hóa và thoát các bon không thể khắc phục được (nếu đã bị)
C. Oxy hóa làm hụt kích thước, làm xấu bề mặt chi tiết
D. Nguyên nhân gây oxy hóa và thoát các bon là do môi trường nung chứa các chất gây oxy hóa Fe và C (O2, CO2, H2O)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. HB
B. HRA
C. HV
D. HRC
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Bao gồm hai pha (Cr và Ti)
B. Chỉ có một pha (austenit)
C. Chỉ có một pha (ferit)
D. Bao gồm hai pha (ferit và Xêmentit)v
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.