2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 13
20 người thi tuần này 4.6 9.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Tăng protid máu
B. Giảm lipid máu nặng
C. Xuất hiện trụ mỡ trong nước tiểu
D. Tất cả các rối loạn trên
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Đỏ nhạt hoặc đỏ đậm
B. Vẩn đục (mờ) nhiều
C. Vàng nhạt trong
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Ăn quá nhiều thức ăn giàu cholesterol
B. Tắc mật
C. Thiểu năng giáp
D. Suy tim
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Nguyên bào sợi
B. Tế bào sợi
C. Lympho bào
D. Đại thực bào
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Từ gan đến các tổ chức
B. Dưới dạng Chylomicron
C. Từ niêm mạc ruột về gan
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Nghiên cứu về cơ chế sinh bệnh ở từng bệnh lý cụ thể
B. Nghiên cứu về rối loạn chức năng các cơ quan bệnh
C. Nghiên cứu về các quá trình bệnh lý điển hình diễn ra trong cơ thể
D. Nghiên cứu sinh bệnh học của các quá trình bệnh lý điển hình của cơ quan bị bệnh và của bệnh nói chung
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. Cao huyết áp
B. Xơ phổi
C. Hở van động mạch chủ
D. Hở van hai lá
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Rất lạ
B. Rất phức tạp
C. Kích thước nhỏ
D. Hòa tan tốt
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Bảo vệ chất gây mẫn cảm
B. Tiêu diệt tác nhân gây mẫn cảm
C. Tăng khả năng sinh đáp ứng miễn dịch
D. Giảm khả năng sinh đáp ứng miễn dịch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Đúng
B. Sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. ↑[HCO₃⁻], ↓[H⁺] và ↑pH máu
B. ↓[HCO₃⁻], ↑[H⁺] và ↓pH máu
C. ↓[HCO₃⁻], ↓[H⁺] và ↑pH máu
D. ↑[HCO₃⁻], ↑[H⁺] và ↓pH máu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tăng lượng acid không bay hơi trong cơ thể
B. Đào thải quá nhiều CO₂ qua phổi
C. Sản xuất quá mức chất base hoặc mất acid không bay hơi
D. Lượng CO₂ trong cơ thể quá cao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 7 ± 0,05
B. 7,2 ± 0,05
C. 7,4 ± 0,05
D. 7,6 ± 0,05
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Tăng thở
B. Thở bình thường
C. Giảm thở
D. Ngưng thở
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Thời gian tâm trương ngắn lại nên động mạch vành nhận máu vào nuôi cơ tim giảm
B. Thời gian tâm thu ngắn lại nên lượng máu tống ra ngoại vi giảm
C. Tăng thể tích chứa máu trong tâm thất trái
D. Giảm thể tích chứa máu trong tâm thất trái
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. U tủy thượng thận
B. Hội chứng Cushing
C. Hội chứng Conn
D. Cường aldosterone thứ phát
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tăng áp suất thẩm thấu trong lòng ruột
B. Tăng AMP vòng trong tế bào niêm mạc ruột
C. Tăng nhu động ruột
D. Tổn thương tế bào niêm mạc ruột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Tuyến ức
B. Vùng vỏ của tuyến ức
C. Vùng tủy của tuyến ức
D. Mô lympho ngoại vi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. IgA
B. IgD
C. IgE
D. IgH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.