2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 41
16 người thi tuần này 4.6 9.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân.
B. Phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông.
C. Toàn thân.
D. Các khu vực mà thần kinh giao cảm chi phối vùng đó.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân.
B. Phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông.
C. Toàn thân.
D. Các khu vực mà thần kinh giao cảm chi phối vùng đó.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân.
B. Phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông.
C. Toàn thân.
D. Các khu vực mà thần kinh giao cảm chi phối vùng đó.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. 10%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 40%.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Kém hấp thu.
B. Tăng sử dụng.
C. Mất vật chất mang năng lượng.
D. Giảm huy động mô mỡ.
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. Tăng năng lượng.
B. Tăng sức chịu đựng của cơ thể.
C. Giảm đề kháng.
D. Tăng năng suất lao động.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Tình trạng mô kẽ gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài.
B. Tình trạng tế bào ống mật trong gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài.
C. Tình trạng tế bào gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài.
D. Tình trạng tế bào nội mạc trong động mạch tiểu thùy gan bị tích đọng lượng lớn lipid và kéo dài.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Chỉ từ thức ăn, dưới dạng chylomicron.
B. Ăn vào, mô mỡ, tân tạo từ glucid.
C. Từ mô mỡ dự trữ.
D. Ăn vào, mô mỡ, tân tạo từ protid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Trong tế bào gan.
B. Trong mô kẽ gan.
C. Trong tế bào Kuffer.
D. Trong xoang gan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Chylomicron, thể ceton.
B. Lipo-protein, thể ceton.
C. Chylomicron, lipo-protein.
D. Triglycerid, lipo-protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Lượng lipid vào tế bào gan = lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan.
B. Lượng lipid vào tế bào gan < lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan.
>C. Lượng lipid vào tế bào gan > lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan.
D. Lượng lipid điều đi khỏi tế bào gan > lượng lipid vào tế bào gan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Thâm nhiễm mỡ tạm thời, phục hồi không hoàn toàn.
B. Thâm nhiễm mỡ tạm thời, không phục hồi.
C. Thoái hóa mỡ với cấu trúc và chức năng tế bào gan thay đổi, phục hồi hoàn toàn.
D. Thoái hóa mỡ với cấu trúc và chức năng tế bào gan thay đổi, tiến tới xơ gan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Rối loạn chuyển hóa glucid.
B. Thừa apoprotein.
C. Thiếu apoprotein.
D. Ăn quá nhiều mỡ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Acid béo.
B. Triglycerid.
C. Cholesterol.
D. Phospholipid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Tăng kéo dài acid béo trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
B. Tăng kéo dài triglyceride trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
C. Tăng kéo dài chylomicron trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
D. Tăng kéo dài LDL trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tăng kéo dài chylomicron trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
B. Tăng kéo dài LDL trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
C. Tăng kéo dài acid béo trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
D. Tăng kéo dài triglyceride trong máu, gan tạo nhiều triglyceride và tích lại, không kịp tạo ra lipo-protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Thiếu apoprotein nên không tạo được lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
B. Thừa apoprotein nên tăng tạo lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
C. Thiếu albumin nên không tạo được acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
D. Thừa albumin nên tăng tạo acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Thiếu albumin nên không tạo được acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
B. Thừa albumin nên tăng tạo acid béo-albumin, làm lipid không được vận chuyển đi.
C. Thiếu apoprotein nên không tạo được lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
D. Thừa apoprotein nên tăng tạo lipo-protein, làm lipid không được vận chuyển đi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Tích đọng cholesterol ở lớp áo ngoài động mạch.
B. Tích đọng cholesterol ở lớp áo giữa động mạch.
C. Tích đọng cholesterol ở lớp áo trong động mạch.
D. Tích đọng cholesterol ở lớp mô liên kết động mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.