2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 51
32 người thi tuần này 4.6 9.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Acid béo chuỗi dài.
B. Ammoniac.
C. Creatinin.
D. Bilirubin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
A. Thận suy giảm chức năng không hồi phục.
B. Xuất hiện albumin niệu.
C. Giảm lượng huyết tương qua thận.
D. Tổn thương mô thận và ống thận.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Dãn động mạch ngoại vi và co động mạch trong thận.
B. Kích thích hệ phó giao cảm nội thận.
C. Rối loạn tuần hoàn và giảm tưới máu thận.
D. Cytokin và chất hoạt mạch tác động hệ tuần hoàn thận.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. Giảm sản xuất NO, tăng áp lực hệ tĩnh mạch cửa.
B. Ức chế hệ rennin-angiotensin-aldosteron.
C. Giảm phóng thích ADH.
D. Kích thích hệ rennin-angiotensin-aldosteron.
Lời giải
Câu 5/30
A. Tăng ammoniac trong máu ≥ 0,54 mg/100ml.
B. Tăng ammoniac trong máu ≥ 0,74 mg/100ml.
C. Tăng ammoniac trong máu ≥ 0,94 mg/100ml.
D. Tăng ammoniac trong máu ≥ 1,14 mg/100ml.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Tăng glucose máu.
B. Phù tổ chức não.
C. Sản phẩm độc từ ống tiêu hóa.
D. Tình trạng suy sụp cơ thể.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Thay đổi về lượng.
B. Thay đổi về thành phần.
C. Thay đổi về chất hoặc lượng nước tiểu.
D. Thay đổi cả chất và lượng nước tiểu.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Lượng nước tiểu > 2 lít/ngày do uống nhiều.
B. Lượng nước tiểu > 3 lít/ngày do uống nhiều.
C. Lượng nước tiểu > 2 lít/ngày không do uống nhiều.
D. Lượng nước tiểu > 3 lít/ngày không do uống nhiều.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Viêm quanh ống thận cản trở hấp thu natri và nước.
B. Tế bào ống thận nhạy cảm với ADH.
C. Tuyến yên tăng sản xuất ADH.
D. Giảm áp suất thẩm thấu trong lòng ống thận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Viêm kẽ thận mạn tính.
B. Tế bào ống thận kém nhạy cảm với ADH.
C. Tăng áp suất thẩm thấu trong lòng ống thận.
D. Viêm bể thận mạn tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Lượng nước tiểu < 0,3 lít/ngày.
>B. Lượng nước tiểu < 0,4 lít/ngày.
>C. Lượng nước tiểu < 0,5 lít/ngày.
>D. Lượng nước tiểu < 0,6 lít/ngày.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Viêm kẽ thận mạn tính.
B. Viêm cầu thận.
C. Viêm bể thận mạn tính.
D. Tế bào ống thận kém nhạy cảm với ADH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Trước thận.
B. Tại thận.
C. Sau thận.
D. Trước thận hoặc tại thận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Trước thận.
B. Tại thận.
C. Sau thận.
D. Tại thận hoặc sau thận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Lượng nước tiểu < 0,2 lít/ngày.
>B. Lượng nước tiểu < 0,3 lít/ngày.
>C. Lượng nước tiểu < 0,4 lít/ngày.
>D. Lượng nước tiểu < 0,5 lít/ngày.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Mất nước nặng.
B. Viêm cầu thận cấp diễn.
C. Viêm kẽ thận mạn tính.
D. Tắc đài bể thận trở xuống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Tăng chức năng thận.
B. Chế độ ăn nhiều protid.
C. Giảm thoái triển lipid.
D. Giảm thoái triển protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Máu xuất hiện các protein phân tử lớn.
B. Do lỗ lọc cầu thận nhỏ lại.
C. Do ống thận kém tái hấp thu protein.
D. Tổn thương động mạch ra của cầu thận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Ceton niệu > 1 g/l.
B. Protein niệu > 1 g/l.
C. Glucose niệu > 1 g/l.
D. Nitrate niệu > 1 g/l.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.