2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 47
17 người thi tuần này 4.6 9.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Thyroxin, adrenalin, noradrenalin làm tăng chuyển hóa, tăng thân nhiệt.
B. Thyroxin, adrenalin, noradrenalin tăng giữ muối nước.
C. Thyroxin, adrenalin, noradrenalin chống viêm và dị ứng.
D. Thyroxin, adrenalin, noradrenalin làm tăng thải nhiệt của cơ thể.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Gan tăng tạo glycogen dự trữ glucose.
B. Giảm yếu tố sinh sản tế bào thực bào.
C. Tăng khả năng thực bào.
D. Tăng tiết ADH gây tăng thải nước tiểu.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Rối loạn chức năng các enzyme hô hấp trong tế bào.
B. Rối loạn vận chuyển qua màng phế nang-mao mạch.
C. Thành phần và áp lực không khí thở bị thay đổi.
D. Rối loạn vận chuyển oxy trong máu.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. Rối loạn chức năng các enzyme hô hấp trong tế bào.
B. Rối loạn vận chuyển qua màng phế nang-mao mạch.
C. Thành phần và áp lực không khí thở bị thay đổi.
D. Rối loạn vận chuyển oxy trong máu.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
A. Rối loạn quá trình thông khí.
B. Rối loạn quá trình khuếch tán.
C. Rối loạn giai đoạn vận chuyển.
D. Rối loạn quá trình thông khí hoặc khuếch tán hoặc vận chuyển.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Phân áp oxy khí thở thấp hơn phân áp oxy máu tiểu tuần hoàn.
B. Phân áp oxy khí thở cao hơn phân áp oxy máu tiểu tuần hoàn.
C. Phân áp CO2 khí thở thấp hơn phân áp CO2 máu tiểu tuần hoàn.
D. Phân áp CO2 khí thở cao hơn phân áp CO2 máu tiểu tuần hoàn.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Thay đổi thành phần và áp suất khí thở.
B. Rối loạn quá trình thông khí.
C. Rối loạn quá trình khuếch tán.
D. Rối loạn giai đoạn vận chuyển.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. 21% O2 và 1% CO2
B. 14% O2 và 6% CO2
C. 8% O2 và 12% CO2
D. 6% O2 và 14% CO2
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Bệnh hen.
B. COPD.
C. Bệnh chuông lặn.
D. Khí phế thũng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tăng khối lượng nhu mô phổi.
B. Tăng chức năng nhu mô phổi.
C. Giảm chức năng nhu mô phổi.
D. Tăng lưu lượng khí trao đổi giữa phổi và môi trường bên ngoài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Tăng khối lượng nhu mô phổi.
B. Giảm chức năng diện tích trao đổi khí.
C. Mỏng màng khuếch tán.
D. Tăng hiệu số áp lực khuếch tán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Rối loạn số lượng hemoglobin trong máu.
B. Rối loạn chất lượng hemoglobin trong máu.
C. Rối loạn số lượng hoặc chất lượng hemoglobin trong máu.
D. Rối loạn cả số lượng và chất lượng hemoglobin trong máu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Enzym tách hydro.
B. Enzym chuyển hydro.
C. Enzym chuyển điện tử.
D. Enzym tách hydro, chuyển hydro và chuyển điện tử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Tồn đọng acid pyruvic và acid α-cetoglutaric trong tế bào.
B. Giảm hoạt tính các enzym tách hydro và chuyển hydro.
C. Giảm hoạt tính các enzym có NAD và NADP.
D. Ức chế và tê liệt các enzym tách hydro.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Thiếu oxy khí quyển.
B. Giảm thông khí.
C. Thiếu máu hay suy tuần hoàn.
D. Rối loạn hô hấp tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Giảm số lượng hoặc chất lượng phế nang.
B. Tăng số lượng hoặc chất lượng phế nang.
C. Chít hẹp đường dẫn khí.
D. Dị vật đường dẫn khí.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Giảm số lượng hoặc chất lượng phế nang.
B. Tăng số lượng hoặc chất lượng phế nang.
C. Chít hẹp đường dẫn khí.
D. Giảm số lượng hoặc chất lượng nhu mô phổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Thông khí.
B. Khuếch tán.
C. Vận chuyển khí trong máu.
D. Hô hấp tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Rối loạn thông khí tắc nghẽn.
B. Rối loạn thông khí hạn chế.
C. Rối loạn thông khí vừa hạn chế vừa tắc nghẽn.
D. Rối loạn thông khí hạn chế hoặc tắc nghẽn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Rối loạn thông khí tắc nghẽn.
B. Rối loạn thông khí hạn chế.
C. Rối loạn thông khí vừa hạn chế vừa tắc nghẽn.
D. Rối loạn thông khí hạn chế hoặc tắc nghẽn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.