550+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng – Tiết chế có đáp án - Phần 12
27 người thi tuần này 4.6 3 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard
Tf i 90% đến trên 75%
Tfi 75% đến trên 60%
Tfi 60% đến trên 50%
Dưới 50%
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/25
Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard
Tfi 90% đến trên 75%
Tf i 75% đến trên 60%
Tfi 60% đến trên 50%
Dưới 50%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/25
Trên 100% so với quần thể tham chiếu Harvard
Tfi 100% đến trên 90%
Tfi 90% đến trên 75%
Tfi 75% đến trên 60%
Dưới 60%
Lời giải
Chọn đáp án E
ĂN UỐNG TRONG ĐIỀU TRỊ
Câu 4/25
HA tâm thu HA tối đa 130 mmHg và HA tâm trương HA tối thiểu 80mmHg
HA tâm thu HA tối đa 140mmHg và HA tâm trương HA tối thiểu 90mmHg
HA tâm thu HA tối đa 150 mmHg và HA tâm trương HA tối thiểu 90mmHg
HA tâm thu HA tối đa 160 mmHg và HA tâm trương HA tối thiểu 90mmHg
HA tâm thu HA tối đa 160 mmHg và HA tâm trương HA tối thiểu 100mmHg
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/25
Hạn chế muối
Hạn chế Kali
Hạn chế thfíc ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông...
Hạn chế chất xơ
Hạn chế vitamin
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
Tăng muối
Tăng Kali
Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc
Tăng gia vị như tiêu, ớt
Tăng tổng số năng lượng của khẩu phần
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
Tăng protid đặc biệt là protid động vật
Tăng lipid
Hạn chế rượu, cà phê, nước chè đặc
Tăng sfí dụng các loại đường dễ hấp thu
Hạn chế vitamin đặc biệt là vitamin C, E, A
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/25
Hạn chế Lipid, đặc biệt là lipid động vật
Hạn chế Kali
Hạn chế chất xơ
Tỷ lệ phần trăm các chất sinh nhiệt:Protid:10%; Lipid:10%; Glucid: 80%
Tỷ lệ phần trăm các chất sinh nhiệt:Protid:12%; Lipid:18%; Glucid: 70%
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
Không quá 10 gam
Không quá 8 gam
Không quá 6 gam
Không quá 4 gam
Không quá 2 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Không quá 4 gam
Không quá 3 gam
Không quá 2 gam
Không quá 1 gam
Hạn chế tuyệt đối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Dưới 8 gam/ ngày
Dưới 6 gam/ ngày
Dưới 4 gam/ ngày
Dưới 2 gam/ ngày
Hạn chế muối tuyệt đối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Su bắp
Su hào
Xà lách
Xà lách xông
Bí đỏ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
30-40gam/ngày
40-50
50-60
60-70
70-80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Protid thực vật như đậu đỗ, đậu nành
Protid thực vật như đậu phụng, mè
Protid tf i thịt gia súc, gia cầm nhiều mỡ
Protid của yaourt và sfia đậu nành
Protid tfi Hải sản: tôm, Cua...
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
25 gam / ngày
30 gam / ngày
35 gam / ngày
40 gam / ngày
45 gam / ngày
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Dầu đậu nành
Dầu ôliu
Dầu cải
Mỡ động vật
Hạt có dầu đậu phụng, mè
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
200-250 gam/ ngày
250-300
300-350
350-400
400-450
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Protein 12%; Lipid 10%; Glucid 78%.
Protein 10%; Lipid 12%; Glucid 78%.
Protein 12%; Lipid 12%; Glucid 76%.
Protein 12%; Lipid 20%; Glucid 68%.
Protein 10%; Lipid 20%; Glucid 70%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Đậu đỗ, đậu nành, Khoai tây
Não, Tim, Gan
Thịt nhiều mỡ
Dưa, Mắm, Cá kho mặn
Đường, bánh, kẹo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.