550+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng – Tiết chế có đáp án - Phần 13
21 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
1250 kcal
1500 kcal
1750 kcal
2000 kcal
2250 kcal
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/25
P:15% ; L: 25 - 30%; G: 55 - 60%
P:15% ; L: 20 - 25%; G: 40 - 45%
P:10% ; L: 30 - 35%; G: 55 - 60%
P:15% ; L: 30 - 35%; G: 50 - 55%
P:10% ; L: 35 - 40%; G: 45 - 50%
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
Rau có hàm lượng glucid thấp
Gạo, Nếp
Mật ong
Đường
Bánh kẹo
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/25
Ngũ cốc, Khoai lang
Khoai tây
Rau quả
Sfia
Trfíng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/25
Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin type II và type I nhẹ, nên:
Dùng thfíc ăn giàu chất xơ
Nhiều muối
Nhiều vitamin A
Tăng tỷ lệ protid càng nhiều càng tốt kể cả người có suy thận
Giảm tỷ lệ glucid còn 30%
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
Đủ vitamin đặc biệt là vitamin nhóm B Thiamin, Riboflavin, Niacin
Dùng thfíc ăn giàu chất xơ
Nhiều acid amin cần thiết
Nhiều lecithin
Nhiều lipid
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
Ăn trước khi dùng Insulin 60 phút
Ăn trước khi dùng Insulin 30 phút
Ăn phù hợp với thời gian tác dụng tối đa của insulin
Ăn ngay sau khi dùng Insulin
Ăn sau khi dùng Insulin 30 phút
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/25
20%
25%
30%
35%
40%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
Có hoạt tính sinh học cao;
Bền về mặt hóa học;
Không gây tác hại đến sfíc khỏe người tiêu dùng;
Có nguồn gốc tfi thực vật;
Được cơ thể hấp thu tốt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Clorua calci CaCl2 ;
B. CaSO4;
C. Agar-agar;
D. Acginat;
E. Pectin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Chất có cấu tạo hóa học phfíc tạp;
Chất có nguồn gốc vi sinh vật;
Chất có nguồn gốc thực vật;
Các hợp chất tự nhiên;
Chất màu tổng hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Nguồn gốc tfi các chất vô cơ;
Nguồn gốc tfi tự nhiên;
Nguồn gốc do tổng hợp;
Chất có cấu tạo hóa học đơn giản;
Nguồn gốc tfi các chất hfiu cơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Gây rối loạn đường tiêu hóa;
Gây ngộ độc cấp tính;
Gây các bệnh mạn tính;
Gây biến dị và ung thư;
Gây các bệnh về thần kinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Đặc điểm của chất tổng hợp, độ sạch và các thành phần trong chất tổng hợp;
Cấu trúc hóa học của chất màu tổng hợp;
Độ an toàn của hóa chất;
Các tạp chất kim loại nặng trong hợp chất;
Các tạp chất gây độc có trong chất tổng hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
Công thfíc cấu tạo của axit hfiu cơ;
Độ tinh khiết của axit hfiu cơ dùng để ăn;
Thành phần của các tạp chất có trong axit hfiu cơ;
Độc tính của loại axit sfí dụng trong thực phẩm;
Thành phần hoá học của loại axit hfiu cơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Bệnh nhân tiểu đường;
Người già;
Trẻ nhỏ;
Người mắc bệnh cao huyết áp;
Người mắc bệnh tim mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Đúng.
Sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
0,5%;
0,2%;
1%;
0,1%;
0,01%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Axit tactric;
Tocoferon;
Axit apidic;
Natri acginat;
Axit citric.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.