700+ câu trắc nghiệm Đầu tư dự án có đáp án - Phần 3
24 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 26 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/26
A. 14,44%
B. 12,22%
C. 13,33%
D. 5,56%
E. 15,21%
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: HPR = ([97 - 90] + 4) / 90 = 12,22%
Câu 2/26
A. trung bình số học
B. tỷ lệ hiệu quả hàng năm
C. lợi tức trung bình hàng năm
D. trung bình hàng năm lịch sử
E. lợi nhuận hình học
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Tỷ lệ hiệu quả hàng năm cung cấp sự so sánh chính xác hơn giữa các khoản đầu tư với các phạm vi khác nhau bởi vì nó thể hiện lợi nhuận trong một thời kỳ chung.
Câu 3/26
A. lãi suất đơn giản.
B. lãi kép.
C. có thể sử dụng lãi suất đơn giản hoặc lãi suất kép.
D. ước tính tốt nhất về chi phí thực tế dự kiến.
E. lãi thực.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: APR sử dụng lãi suất đơn giản.
Câu 4/26
A. 2%.
B. 4%.
C. 4,02%.
D. 4,04%.
E. 4,53%.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: Công thức: Lãi suất hiệu quả hằng năm EAR = (1+rt) ^1/T -1 T = ½ (1,02) 2 - 1 = 4,04%
Câu 5/26
A. 5,23%.
B. 5,09%.
C. 4,02%.
D. 4,04%.
E. 2,61%.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: T= ¼ (1,0125) 4 - 1 = 5,09%
Câu 6/26
A. 9,36%.
B. 9,63%.
C. 10,02%.
D. 9,77%.
E. 10,38%.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: T= 1/12
(1,0078) 12 - 1 = 9,77%
Câu 7/26
A. 3%.
B. 6%.
C. 6,06%.
D. 6,09%.
E. 5,91%.
Lời giải
EAR = (1,03) 2 - 1 = 6,09%
Câu 8/26
A. 2,1%.
B. 8,4%.
C. 8,56%.
D. 8,67%.
E. 9,34%.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: EAR = (1+2,1%)^1/(1/4) -1 = (1,021) 4 - 1 = 8,67%
Câu 9/26
A. phần đuôi của một phân phối béo như thế nào
B. rủi ro đi xuống của một phân phối
C. tính bình thường của một phân phối
D. lợi tức cổ tức của phân phối
E. mức trung bình của phân phối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
A. mức độ béo của các phần đuôi của một phân phối
B. rủi ro giảm của một phân phối
C. mức độ bình thường của một phân phối
D. lợi tức cổ tức của phân phối
E. mức độ lồi của các phần đuôi của một phân phối và mức độ bình thường của một phân phối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/26
A. độ lệch chuẩn đánh giá quá cao rủi ro
B. độ lệch chuẩn ước tính đúng rủi ro
C. độ lệch chuẩn đánh giá thấp rủi ro
D. phần đuôi béo hơn trong phân phối chuẩn
E. phần đuôi mỏng hơn trong phân phối chuẩn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
A. độ lệch chuẩn đánh giá quá cao rủi ro
B. độ lệch chuẩn ước tính đúng rủi ro
C. độ lệch chuẩn đánh giá thấp rủi ro
D. phần đuôi béo hơn trong phân phối chuẩn
E. phần đuôi mỏng hơn trong phân phối chuẩn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
A. độ lệch dương
B. độ lệch âm
C. độ lệch không
D. độ lệch kurtosis
E. độ lệch dương và độ lệch kurtosis
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/26
A. 0,08
B. 0,03
C. 0,20
D. 0,11
E. 0,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/26
A. 0,12
B. 0,04
C. 0,32
D. 0,16
E. 0,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/26
A. 0,20
B. 0,35
C. 0,45
D. 0,33
E. 0,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/26
A. Giá trị có rủi ro
B. Độ lệch chuẩn từng phần thấp hơn
C. Độ lệch chuẩn
D. Phương sai
E. Giá trị có rủi ro và độ lệch chuẩn từng phần thấp hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
A. Giá trị có rủi ro
B. Độ lệch chuẩn từng phần thấp hơn
C. Mức thiếu hụt dự kiến
D. Phương sai
E. Giá trị bị rủi ro, độ lệch chuẩn từng phần thấp hơn và mức thiếu hụt dự kiến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/26
A. độ lệch chuẩn từng phần thấp hơn
B. giá trị có rủi ro
C. mức thiếu hụt dự kiến
D. độ lệch chuẩn
E. Phương sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.