700+ câu trắc nghiệm Đầu tư dự án có đáp án - Phần 6
19 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 27 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/27
A. Hệ số chặn của phương trình CML và CAL đều bằng giá trị của tỷ suất sinh lợi phi rủi ro
B. CML là một trường hợp đặc biệt của CAL.
C. CML khác CAL ở chỗ danh mục rủi ro được lựa chọn để kết hợp với tài sản phi rủi ro là danh mục thị trường, gồm tất cả các tài sản đầu tư rủi ro.
D. CML có liên quan đến chiến lược đầu tư chủ động của các nhà đầu tư.
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Er(XY) = 0.4 * 0.12 + 0.6 * 0.18 = 0.138
Phương sai XY = 0.4^2 * 0.18^2 + 0.6^2 * 0.27^2 + 2 * 0.4 * 0.6 * 0.18 * 0.27 * (-0.3) = 0.0244
U = 0.138 - ½ * 4 * 0.0244 = 8.92%
Câu 3/27
A. Lợi suất niêm yết
B. Lợi suất danh nghĩa
C. Lợi suất hiện hành
D. Lợi suất đáo hạn
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Beta = 1.2 ( dương ) => TSSL kỳ vọng của thị trường cùng chiều với TSSL cổ phiếu dự kiến.
TSSL kỳ vọng của thị trường giảm 2% => TSSL dự kiến của cổ phiếu sẽ giảm 1.2 * 2% = 2.4%=> TSSL dự kiến của cổ phiếu bằng = 14% - 2.4% = 11.6%
Câu 5/27
A. Phí rút vốn
B. Chi phí hoạt động
C. Phí 12b-1
D. Phí gia nhập
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/27
A. REITS
B. Thỏa thuận mua lại
C. Eurodollars
D. Quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/27
A. 65.8%
B. 64.3%
C. 35.7%
D. 34.2%
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: Tương quan âm hoàn toàn => HSTQ = -1
=> cov = HSTQ * 18% * 10% = -0.018
Phương sai = WA^2 * 18%^2 + (1 - WA^2)^2* 10% + 2 * WA * (1-WA) * covar
=> WA = 35.7%
Câu 8/27
Giả sử một cổ phiếu có thông tin sau:
Giá đầu mỗi năm (\$) | Cổ tức trả cuối mỗi năm (\$) | |
201 | 40 | 2.5 |
7 | ||
201 8 | 45 | 3 |
201 9 | 38 | 2 |
202 0 | 56 | 2.5 |
202 1 | 65 | 3.5 |
Rủi ro đo lường bằng độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:
A. 15.21%
B. 15.87%
C. 19.78%
D. 24.58%
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: Đầu tiên tính lãi suất R1 -> R4
R1 = (P1-P0)/P0 +D1/P0 = (45-40)/40 + 2.5/40 = 0.1875 R2 = - 0.089
R3 = 0.526
R4 = 0.205
R = (Tổng R1 -> R4 )/4 = 0.207375
ĐLC = {(R1-R)^2 + (R2-R)^2 + (R3-R)^2 + (R4-R)^2}/3 = ???
Câu 9/27
A. \$1,045.00
B. \$1,042.50
C. \$1,041.88
D. \$1,043.13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/27
A. \$376.89
B. \$356.89
C. \$385.54
D. \$372.65
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/27
A. Rủi ro hệ thống của danh mục sẽ giảm, rủi ro phi hệ thống giảm và rủi ro tổng thể giảm.
B. Rủi ro phi hệ thống của danh mục sẽ tăng, rủi ro hệ thống không thay đổi và rủi ro tổng thể tăng lên.
C. Rủi ro phi hệ thống của danh mục sẽ giảm, rủi ro hệ thống không thay đổi và rủi ro tổng thể giảm.
D. Rủi ro hệ thống của danh mục sẽ tăng, rủi ro phi hệ thống giảm và rủi ro tổng thể không thay đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/27
Một nhà phân tích thu nhập thông tin về 3 chứng khoán sau
Chứng khoán | TSSL dự đoán | Beta |
A | 18.1% | 1.5 |
B | 15.7% | 1.1 |
C | 12.5% | 0.6 |
Nếu lãi suất phi rủi ro là 8%, phần bù rủi ro thị trường là 8%, chứng khoán nào có khả năng được mua nhất?
A. A
B. C
C. Không đủ thông tin để kết luận
D. B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/27
A. Trái phiếu miễn thuế hấp dẫn hơn và thuế suất hòa vốn là 25%
B. Trái phiếu chịu thuế hấp dẫn hơn và thuế suất hòa vốn là 25%
C. Trái phiếu miễn thuế hấp dẫn hơn và thuế suất hòa vốn là 20%
D. Trái phiếu chịu thuế hấp dẫn hơn và thuế suất hòa vốn là 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/27
A. Đất đai, máy móc thiết bị và kiến thức
B. Máy móc thiết bị và hàng hóa
C. Cổ phiếu và trái phiếu
D. Máy móc thiết bị và đất đai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/27
A. 14%; 12%
B. 12%; 20%
C. 10%; 10%
D. 11%; 12%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/27
A. Ít hơn 100% tổng tài sản của nhà đầu tư vào danh mục thị trường
B. Rủi ro phi hệ thống cao hơn danh mục thị trường
C. Nhiều hơn 100% tổng tài sản của nhà đầu tư được đầu tư vào danh mục thị trường
D. Rủi ro phi hệ thống thấp hơn danh mục thị trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/27
A. 7% và 4.26%
B. 8% và 3.39%
C. 7% và 3.39%
D. 8% và 4.26%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/27
A. bằng 0
B. dương
C. không thể xác định
D. âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 19/27 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.