700+ câu trắc nghiệm Đầu tư dự án có đáp án - Phần 5
18 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. TSSL kỳ vọng và rủi ro đều là 11%
B. TSSL kỳ vọng và rủi ro đều là 10%
C. TSSL kỳ vọng và rủi ro lần lượt là 12% và 13%
D. TSSL kỳ vọng và rủi ro lần lượt là 14% và 18%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. wP=40%, wF=60%
B. wP=60%, wF=40%
C. wP=70%, wF=30%
D. wP=30%, wF=70%
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 22.2% và đầu tư 122.2% vào P
B. Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 77.8% và đầu tư toàn bộ vào P
C. Không thể hình thành danh mục C có tỷ suất sinh lợi 12%
D. Cho vay phi rủi ro với wf=22.2%, còn lại đầu tư vào P
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. 5.2
B. 6.6
C. 8.2
D. 9.7
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Hệ số beta * phần bù rủi ro của thị trường
B. Hệ số beta * tỷ suất sinh lợi của thị trường
C. Lãi suất phi rủi ro + hệ số beta * phần bù rủi ro thị trường
D. Lãi suất phi rủi ro + hệ số beta * TSSL mong đợi của thị trường
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. nên mua cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá thấp, alpha dương 5.5%
B. nên bán khống cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá cao, alpha âm 5.5%
C. nên mua cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá thấp, alpha dương 1%
D. nên bán khống cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá cao, alpha âm 1%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Sự gia tăng tỷ trọng đầu tư vào tài sản phi rủi ro
B. Tỷ số phần thưởng trên rủi ro tăng
C. Khả năng chấp nhận rủi ro của nhà đầu tư giảm
D. Lãi suất đi vay lớn hơn lãi suất cho vay
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
Tình huống dự báo | Xác suất | TSSL của cổ phiếu E | TSSL của trái phiếu B |
(1) Khủng hoảng | 20% | -10% | 12% |
(2) Bình thường | 50% | 12% | 10% |
(3) Tăng trưởng mạnh | 30% | 25% | 8% |
Hãy chọn phát biểu không đúng:
A. Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng và độ lệch chuẩn của cổ phiếu B lần lượt là 9.8% và 1.4%
B. E và B có tỷ suất sinh lợi biến động ngược chiều nhau
C. Hiệp phương sai của E và B là -0.017
D. Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng và độ lệch chuẩn của cổ phiếu E lần lượt là 11.5% và 12.1%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. càng cao, mua vào, tăng lên, tăng lên
B. càng cao, mua vào, tăng lên, tăng lên
C. càng thấp, mua vào, tăng lên, giảm xuống
D. càng thấp, bán ra, giảm xuống, tăng lên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 77.8% và đầu tư toàn bộ vào danh mục rủi ro P.
B. Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 22.2% và đầu tư 122.2% vào danh mục rủi ro P.
C. Cho vay phi rủi ro với tỷ trọng 22.2% và phần còn lại đầu tư vào danh mục rủi ro P.
D. Không thể hình thành danh mục C có tỷ suất sinh lợi 12%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. A = 4.5
B. A = 7.5
C. A = 3
D. A = 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Giá thị trường hiện tại của cổ phiếu VNB ở mức 70\$/CP. Giả sử bạn dự báo các kịch bản cho cổ phiếu này vào năm tới như sau:
Kinh tế | Xác suất | Giá cổ phiếu dự kiến \$ | Cổ tức dự kiến \$ |
Khủng hoảng | 5% | 52 | 0 |
Suy thoái | 15% | 68 | 0.5 |
Ổn định | 42% | 70 | 1 |
Tăng trưởng | 25% | 82 | 1.5 |
Bùng nổ | 10% | 100 | 2 |
Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:
A. 10.50%
B. 11.64%
C. 10.93%
D. 8.43%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Giá thị trường hiện tại của cổ phiếu VNB ở mức 70\$/CP. Giả sử bạn dự báo các kịch bản cho cổ phiếu này vào năm tới như sau:
Kinh tế | Xác suất | Giá cổ phiếu dự kiến \$ | Cổ tức dự kiến \$ |
Khủng hoảng | 5% | 52 | 0 |
Suy thoái | 15% | 68 | 0.5 |
Ổn định | 45% | 75 | 1 |
Tăng trưởng | 25% | 82 | 1.5 |
Bùng nổ | 10% | 92 | 2 |
Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:
A. 10.50%
B. 11.64%
C. 10.93%
D. 8.43%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Giá thị trường hiện tại của cổ phiếu VNB ở mức 70\$/CP. Giả sử bạn dự báo các kịch bản cho cổ phiếu này vào năm tới như sau:
Kinh tế | Xác suất | Giá cổ phiếu dự kiến \$ | Cổ tức dự kiến \$ |
Khủng hoảng | 5% | 52 | 0 |
Suy thoái | 15% | 68 | 0.5 |
Ổn định | 45% | 75 | 1 |
Tăng trưởng | 25% | 82 | 1.5 |
Bùng nổ | 10% | 100 | 2 |
Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:
A. 10.50%
B. 11.64%
C. 10.93%
D. 8.43%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Giả sử một cổ phiếu có thông tin sau:
Giá đầu mỗi năm (\$) | Cổ tức trả cuối mỗi năm(\$) | |
2017 | 50 | 2.5 |
2018 | 45 | 2 |
2019 | 53 | 2 |
2020 | 60 | 2.5 |
2021 | 65 | 3.5 |
Rủi ro đo lường bằng độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:
A. 16.45%
B. 10.22%
C. 24.7%
D. 20.14%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Giả sử một cổ phiếu có thông tin sau:
Giá đầu mỗi năm (\$) | Cổ tức trả cuối mỗi năm(\$) | |
2017 | 50 | 2.5 |
2018 | 45 | 3 |
2019 | 53 | 2 |
2020 | 48 | 3 |
2021 | 65 | 3.5 |
Rủi ro đo lường bằng độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:
A. 16.45%
B. 10.22%
C. 24.7%
D. 20.14%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.