700+ câu trắc nghiệm Đầu tư dự án có đáp án - Phần 15
19 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 31 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
A. Cannot be determined.
B. 0.40
C. 0.47
D. 2.14
E. 0.80
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: (0.11 - 0.03)/0.20 = 0.40.
Câu 2/31
A. 67% and 33%
B. 75% and 25%
C. cannot be determined
D. 85% and 15%
E. 57% and 43%
Lời giải
Chọn đáp án E
Giải thích: 9% = w1(12%) + (1 - w1)(5%)
9% = 12%w1 + 5% - 5%w1
4% = 7%w1
w1 = 0.57
1 - w1 = 0.43
0.57(12%) + 0.43(5%) = 8.99%.
Câu 3/31
A. Investing \$100 in the risky asset.
B. Investing \$43 in the risky asset and \$57 in the riskless asset.
C. Investing \$80 in the risky asset and \$20 in the risk-free asset.
D. such a portfolio cannot be formed.
E. Borrowing \$43 at the risk-free rate and investing the total amount (\$143) in the risky asset
Lời giải
Chọn đáp án E
Giải thích: For \$100: (115 - 100)/100 = 15%
0.15 = w1(0.12) + (1 - w1)(0.05)
0.15 = 0.12w1 + 0.05 - 0.05w1
0.10 = 0.07w1
w1 = 1.43(\$100) = \$143 so (1 - w1)\$100 = -\$43.
Câu 4/31
A. Cannot be determined.
B. 0.41667.
C. 0.4667.
D. 0.8000
E. 2.14
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: (0.12 - 0.05)/0.15 = 0.4667.
Câu 5/31
A. Borrowing \$46 at the risk-free rate and investing the total amount (\$146) in the risky asset.
B. Investing \$80 in the risky asset and \$20 in the risk-free asset.
C. Such a portfolio cannot be formed.
D. Investing \$43 in the risky asset and \$57 in the riskless asset.
E. Investing \$100 in the risky asset.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: For \$100: (114 - 100)/100 = 14%
0.14 = w1(0.11) + (1 - w1)(0.045)
0.14 = 0.11w1 + 0.045 - 0.045w1
0.095 = 0.065w1
w1 = 1.46(\$100) = \$146 (1 - w1)\$100 = -\$46.
Câu 6/31
A. 0.8000.
B. Cannot be determined.
C. 0.3095.
D. 0.41667.
E. 0.4667.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: (0.17 - 0.04)/0.40 = 0.325.
Câu 7/31
A. 5.28%
B. 8.44%
C. 10.32%
D. 9.62%
E. 7.58%
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: E(rC) = 0.8 × 12.00% + 0.2 × 3.6% = 10.32%.
Câu 8/31
A. 4.98%
B. 5.76%
C. 7.20%
D. 5.40%
E. 6.92%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/31
A. E(rC) = 7.2 + 3.6 * Standard Deviation of C
B. E(rC) = 0.2 + 1.167 * Standard Deviation of C
C. E(rC) = 3.6 + 1.167 * Standard Deviation of C
D. E(rC) = 3.6 + 12.0 * Standard Deviation of C
E. E(rC) = 3.6 + 0.857 * Standard Deviation of C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
A. 32%, 20%, 28%
B. 16%, 10%, 14%
C. 8%, 5%, 7%
D. 20%, 12.5%, 17.5%
E. 40%, 25%, 35%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
A. both covariance and correlation.
B. standard deviation.
C. covariance.
D. variance.
E. correlation.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
A. the assets have a correlation coefficient equal to zero.
B. the assets have a correlation coefficient less than zero.
C. the assets have a correlation coefficient equal to one.
D. the assets have a correlation coefficient greater than zero.
E. the assets have a correlation coefficient equal to negative one
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. invest only in risky securities.
B. such a portfolio cannot be formed.
C. lend some of her money at the risk-free rate and invest the remainder in the optimal risky portfolio.
D. both borrow some money at the risk-free rate and invest in the optimal risky portfolio and invest only in risky securities
E. borrow some money at the risk-free rate and invest in the optimal risky portfolio
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
A. It decreases at an increasing rate.
B. It increases at an increasing rate.
C. It increases at a decreasing rate.
D. It first decreases, then starts to increase as more securities are added.
E. It decreases at a decreasing rate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
A. between zero and -1.
B. greater than zero.
C. equal to -1.
D. equal to the sum of the securities' standard deviations.
E. equal to zero
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
State | Probability | Return on Stock A | Return on Stock B |
1 | 0.10 | 10% | 8% |
2 | 0.20 | 13% | 7% |
3 | 0.20 | 12% | 6% |
4 | 0.30 | 14% | 9% |
5 | 0.20 | 15% | 8% |
If you invest 40% of your money in A and 60% in B, what would be your portfolio's expected rate of return and standard deviation?
A. 11%; 3%
B. 10.6%; 2.1%
C. 9.9%; 3%
D. 11%; 1.1%
E. 9.9%; 1.1%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
State | Probability | Return on Stock A | Return on Stock B |
1 | 0.10 | 10% | 8% |
2 | 0.20 | 13% | 7% |
3 | 0.20 | 12% | 6% |
4 | 0.30 | 14% | 9% |
5 | 0.20 | 15% | 8% |
Which of the following portfolio(s) is (are) on the efficient frontier?
A. The portfolio with 20 percent in A and 80 percent in B, and the portfolio with 15 percent in A and 85 percent in B are both on the efficient frontier.
B. The portfolio with 20 percent in A and 80 percent in B.
C. The portfolio with 15 percent in A and 85 percent in B.
D. The portfolio with 26 percent in A and 74 percent in B.
E. The portfolio with 10 percent in A and 90 percent in B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
A. 0.40; 0.60
B. 0.66; 0.34
C. 0.77; 0.23
D. 0.23; 0.77
E. 0.34; 0.66
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
State | Probability | Return on Stock A | Return on Stock B |
1 | 0.10 | 10% | 8% |
2 | 0.20 | 13% | 7% |
3 | 0.20 | 12% | 6% |
4 | 0.30 | 14% | 9% |
5 | 0.20 | 15% | 8% |
The expected rate of return and standard deviation of the global minimum variance portfolio, G, are ________and _______, respectively.
A. 8.97%; 2.03%
B. 7.56%; 0.83%
C. 8.97%; 1.05%
D. 10.07%; 1.05%
E. 10.07%; 3.01%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.