10 câu Trắc nghiệm Các phép toán trên tập hợp có đáp án (Thông hiểu)
37 người thi tuần này 4.6 5.2 K lượt thi 10 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) -Đề 1
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án A
Ta có các tập hợp
Do đó
Lời giải
Đáp án B
A={1; 2; 3; 7}, B={2; 4; 6; 7; 8}
Do đó:
A∩B = {2; 7}, A∪B = {1; 2; 3; 4; 6; 7; 8}, A∖B = {1; 3}, B\A = {4; 6; 8}
Lời giải
Đáp án B
Ta có các tập hợp
Do đó
Câu 4
A. m là bội số của n
B. n là bội số của m
C. m, n nguyên tố cùng nhau
D. m, n đều là số nguyên tố
Lời giải
Đáp án B
Vì nên hay mọi số nguyên chia hết cho n đều chia hết cho m.
Điều này có nghĩa n ⋮ m hay n là bội số của m
Lời giải
Đáp án D
Ta thấy: ∅⊂A, A⊂A, ∅⊂∅ nên: A∪∅=A; A∪A=A; ∅∪∅=∅
Các đáp án A, B, C đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. A\Ø = A
B. A\A = A
C. Ø\Ø = Ø
D. Ø\A = Ø
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.