200+ câu trắc nghiệm Hóa sinh lâm sàng có đáp án - Phần 6
22 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 29 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/29
A. Dịch mật, tuỵ
B. Ti lệ Ca/P tối ưu
C. Citrat
D. Nitrat
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/29
A. Vitamin B12 và Fe huyết thanh tăng
B. CholesTêrol toàn phần và CholesTêrol esTêr trong máu tăng
C. Phosphataz kiềm tăng
D. Các Transaminaz, nhất là SGOT tăng cao
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/29
A. Cacbamyl transferase
B. Glucoronyl transferase
C. Acetyl transferase
D. Transaldostase
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/29
A. Điều hoà thân nhiệt
B. Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hoá của cơ thể
C. Bảo vệ cơ thể
D. Quyết ịnh tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/29
A. Bilirubin trực tiếp tăng gấp 10 lần bình thường
B. Transaminaz tăng gấp 5 lần bình thường
C. Vitamin B12 và Fe huyết thanh tăng
D. CholesTêrol esTêr giảm nặng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/29
A. SGFT và SGOT tăng cao
B. NH3 máu tăng cao
C. Albumin máu giảm, tỉ số A/G giảm
D. CholesTêrol esTêr giảm, tỉ số CE/CT giảm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/29
A. Tạo xương tăng
B. Tắc mật
C. Nồng ộ calci trong máu giảm
D. Tỷ lệ Ca/P = 1
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/29
A. Nồng ộ protein ở trong tê bào
B. Nồng ộ muối NaCl trong tê bào
C. Nồng ộ muối NaCl ngoài tê bào
D. Áp suất thấm thấu trong và ngoài tê bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/29
A. Potassium
B. Sodium
C. Bicarbonat
D. Calcium
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/29
A. Protein, Na+, C1-, K+
B. Glucose, ure, Na+, Cl-
C. Creatinin, acid uric, ure
D. Protein, Glucose, lipid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
A. Tham gia cá phản ứng lý hoá của cơ thể
B. Đóng vai trò bảo vệ cơ thể
C. Tham gia các hệ thống ệm
D. Điều hoà thân nhiệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
A. Tham gia cấu tạo tê bào và mô
B. Đóng vai trò quyết ịnh tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch
C. Tham gia các hệ ệm BicarbonaTê và hệ ệm Phosphat
D. Tạo nên áp lực keo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
A. 3 lít
B. 6 lít
C. 9 lít
D. 2 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
A. Nhu cầu muối Na+ một ngày khoảng 20g
B. Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tê bào
C. Muối không tham gia iều hoà thăng bằng kiềm toan
D. Các muối Na+, Cl-...tham gia vào hoạt ộng của enzym
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
A. CholesTêrol esTêr giảm, tỉ lệ CE/CT giảm
B. Bilirubin liên hợp giảm, NH3 tăng, ure giảm
C. Phosphatase kiềm tăng
D. Albumin giảm, tỷ lệ A/G giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/29
A. Khi iện di protein huyết thanh ta ược:Albumin và 3 loại globulin
B. Bình thường khoảng 60-80 g/1
C. Khi iện di protein huyết thanh ta ược:Albumin và 1 loại globulin
D. Khi iện di protein huyết thanh ta ược: Albumin và 2 loại globulin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
A. Tăng hấp thu Ca2+ ở ruột
B. Tăng bài tiết Ca2+ ở thận
C. Giảm huy ộng Ca2+ từ xương vào dịch ngoại bào
D. Tăng hấp thu Phosphat ở thận
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
A. Tỉ số A/G giảm
B. Tỉ số A/G không ổi
C. Tỉ số A/G tăng
D. Nồng ộ protein toàn phần huyết thanh không ổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
A. Ion K+
B. Ion Ca2+
C. Ion Na+
D. Ion Mg2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.