200+ câu trắc nghiệm Hóa sinh lâm sàng có đáp án - Phần 5
20 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Creatinin
B. Ion K+
C. Ure
D. Ion Na+
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. >10mg/L
B. <10mg/dL
10mg/dlC. < 10 mg/L
>D. > 10 mg/dL
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Calcium
B. Acid uric
C. Ưre
D. Creatinin
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. Trạng thái bệnh lý
B. Chế ộ ăn
C. Nồng ộ protein huyết tương
D. pH
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Urobilinogen trong nước tiếu và trong phân tăng rất cao
B. SGOT tăng cao
C. Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu
D. Bilirubin trực tiếp tăng cao
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Giảm thải C02 trong trường hợp nhiễm toan
B. Thải trừ ion H+
C. Tăng thải C02 trong trường họp nhiễm toan
D. Tái hấp thu toàn bộ lượng HC03- ược lọc ở cầu thận
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Chứa nhiều enzym trao ổi amin, quá trình trao ổi và khử amin xảy ra mạnh mẽ ở phối và thận
B. Tống họp toàn bộ Albumin và một phần Globulin cho huyết thanh
C. Là nơi tông họp ure hoàn chỉnh nhât
D. Tốnghọp Fibrinogen,Ferritin và Prothrombin cho huyết tương
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Các thành phần lipid dư ở trong thức ăn
B. Các san phấm chuyến hoá trung gian như Lactat, Pyruvat...
C. Các ose khác như: Galactose, Fructose và manose
D. Glucose
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Natri PhosphaTê
B. Natri BicarbonaTê
C. HemoglobinaTê
D. ProteinaTê
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Urobilin
B. Creatinin
C. Acid uric
D. Glucoz
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Calcitonin
B. PTH
C. Vitamin D
D. AldosTêrol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Một acid yếu và một bazơ có nguồn gốc từ acid yếu ó
B. Acid mạnh và Bazo có nguồn gốc từ acid mạnh ó
C. Một acid mạnh và Baz mạnh
D. Acid mạnh và Baz yếu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 10 mmol
B. 60 mmol
C. 40 mmol
D. 20 mmol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Các chất iện giải và vô cơ
B. Các chất iện giải (Na+, K+, Cl-...)
C. Các chất hữu cơ có phân tử lượng lớn (protein)
D. Các chất hữu cơ có phân tử lượng nhỏ (ure, Glucoz...)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. CholesTêrol giảm, Tỉ số CE/CƠ THỂ giảm
B. GOT và nhất là GPT tăng cao
C. Bilirubin toàn phần tăng, có sắc tố mật, muối mật trong nước tiêu
D. Gama globulin tăng, phản ứng Maclagan dương tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. CholesTêrol giảm, tỉ số CE/CT giảm
B. GOT và nhất là GPT tăng cao
C. Bilirubin toàn phần tăng, nước tiêu có sắc tố mật và muối mật
D. Gama globulin tăng, phản ứng Maclagan dương tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Creatinin
B. Ưre
C. Natri
D. Protein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Na+
B. K+, HC03-
C. K+, P04-
D. Ca++, Na+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Phản ứng lên bông dương tính
B. Sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu dương tính
C. Bilirubin toàn phần tăng
D. Phosphatase kiềm tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.