200+ câu trắc nghiệm Hóa sinh lâm sàng có đáp án - Phần 4
23 người thi tuần này 4.6 3.9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Cung cấp năng lượng
B. Cấu tạo tê bào
C. Hoà tan và vận chuyển chất dinh dưỡng và cặn bã
D. Tham gia các phản ứng hoá học
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Truyền thông tin tê bào
B. Đông cầm máu
C. Tạo máu
D. Tạo xương
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Hạn chế, ít xảy ra vì phải trải qua nhiều giai oạn
B. Dễ dàng, thường xuyên xáy ra
C. Nhờ vào quá trình Đường phân Hexose Diphosphat cung cap Acetyl CoA
D. Nhờ vào quá trình ường phân Hexose monophosphat ( chu trình pentose phosphat) cung cấp NADPHH+
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. Riboxom
B. Ngoài ty thể
C. Nhân tê bào
D. Trong ty thê
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Bình thường áp suất thẩm thấu vào khoảng 292 - 308 mosmol/lít huyết tương
B. Khi số lượng hồng cầu giảm thì ộ nhớt của máu tăng
C. Tỉ trọng thay ổi từ 1.050 - 1.060
D. pH thay ổi từ 7.38 - 7.42
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Prealbumin
B. Ceruloplasmin
C. Albumin
D. Transferin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. 10 mg/24 giờ
B. 200 mg/24 giờ
C. 1mg/24 giờ
D. 50 mg/24 giờ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Tông hợp CholesTêrol từ Acetyl CoA và gan sản xuất ra men xúc tác biến CholesTêrol thành cholesTêrol esTêr
B. Tổng hợp lipid cho bản thân gan
C. Là nơi duy nhất tổng hợp lipid cho máu
D. Tổng hợp các lipoprotein và acid béo tự do cho
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tăng tái hấp thu Calci
B. Tăng tái hấp thu Natri
C. Tăng tái hấp thu phosphat
D. Tăng tái hấp thu Magie
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Tăng khoảng gấp 2 lần
B. Không ổi
C. Tăng gấp 10 lần
D. Tăng gấp 20 - 30 lần
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Alibumin
B. Hemoglobin
C. Transferin
D. Prealbumin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 0.83 ml/phút
B. 120 ml/phút
C. 0.116 ml/giây
D. 120 ml/giây
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Hấp thu thụ ộng
B. Không cần bơm Ca2+-ATPase
C. Chỉ cần 1 protein chuyển chở là BBCaBP
D. Hấp thu chủ ộng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Protein
B. Máu
C. Ure
D. Glucoz
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Muối không tham gia iều hoà thăng bằng kiềm toan
B. Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tê bào
C. Nhu cầu muối Na+ một ngày khoáng 20g
D. Các muối Na+, C1-, Cu... tham gia vào hoạt ộng của enzym
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Hệ ệm Phosphat chủ yếu ở nội bào
B. Hệ ệm Bicarbonat chiếm 53% dung tích ệm của cơ thể
C. Hệ ệm hemoglobin là hệ ệm quan trọng nhất trong hồng cầu
D. Hệ ệm có nhiều trong dịch kẽ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Nhiễm kiễm
B. Nhược cận giáp
C. Lợi tiểu
D. Calcitonin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Phụ thuộc chủ yếu vào nồng ộ của K+
B. Phụ thuộc vào nồng ộ của Na+
C. Phụ thuộc vào nồng ộ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu
D. Nồng ộ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thấm thấu máu càng giảm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 10 mg/L
B. 50 mg/L
C. 1000 mg/L
D. 200 mg/L
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.