200+ câu trắc nghiệm Hóa sinh lâm sàng có đáp án - Phần 7
21 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 41 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/41
B. Ure và Creatinin
C. Protein và huyết cầu
D. Huyết cầu và iện giải
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/41
A. Dùng ê tông hợp oxaloacetat từ acetyl CoA
B. Cung cấp tiền chất cho sự tổng họp nhiều chất
C. Tạo ra NADH,H+
D. Không thê xảy ra khi không có oxy
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/41
A. Tăng tái hấp thu calci
B. Tăng hấp thu calci
C. Tăng tiêu xương
D. Tăng tạo xương
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/41
A. Chuyến nhóm metyl
B. Thuỷ phân peptid
C. Phân huỷ H202
D. Chuyên nhóm -CHO
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/41
A. Tham gia các hệ thống ệm
B. Đóng vai trò bảo vệ cơ thế
C. Tham gia các hệ thống ệm
D. Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hoá của cơ thể
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/41
A. NH40H
B. Ket hợp với acid glutamic tạo glutamin
C. Ket họp với C02 tạo Carbamyl Phosphat
D. Muối amonium
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/41
A. Đa số các enzym hoạt ộng ở pH 1 - 3
B. Hoạt tính của enzym tăng nhanh ở pH 8
C. pH của pepsin là 8.1
D. Hoạt tính enzym ạt tối a ở pH thích hợp phất
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/41
A. Creatinin
B. Ion Cl-
C. Ion K+
D. Ion Na+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/41
A. Sắt ( Fe)
B. lode (12)
C. Kẽm (Zn)
D. Đồng (Cu) \
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/41
A. Phụ thuộc chủ yếu vào nồng ộ của K+
B. ít phụ thuộc vào nồng ộ của Na+
C. Phụ thuộc vào nồng ộ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu
D. Nồng ộ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thấm thấu máu càng giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/41
A. Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tê bào như GOT, GPT
B. Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng
C. Do tồ chức tiết ra và bài tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tuỵ
D. Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt ộng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/41
A. Là nguồn dự trừ năng lượng quan trọng nhất trong cơ thể
B. Nồng ộ triglycerid máu bình thường <200 mg/dl
200>C. CholesTêrol toàn phần máu tăng trong xơ gan tiến triển
D. tỉ so CholesTêrol esTêr/ CholesTêrol toàn phần = 50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/41
A. LDL
B. Chylomicron
C. HDL
D. VLDL
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/41
A. Là yếu tố thư 4 trong cơ chế ông cầm máu
B. Mang thông tin di truyền
C. ức chế enzym nội bào
D. Tham gia hình thành dòng iện màng tê bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/41
A. Tiểu ường thận
B. Nhiễm ộc thai nghén
C. Tiểu ường tuỵ
D. Đói hoặc chế ộ ăn nhiều Lipid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/41
A. A, D, E, K
B. A, B, c, D
C. A, D, B, p
D. A, B, E, K
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/41
A. Protein máu giảm < 60g/L, CholesTêrol trong máu tăng
>B. Nước tiểu ít, có trụ hồng cầu, bạch cầu, trụ hạt và tê bào biểu mô
C. Protein trong nước tiểu > 3,5 g/24 giờ
D. Điện di protein bị rối loạn : Albumin giảm, gama Globulin tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/41
A. Ưre, Creatinin, acid uric
B. Thể ceton, Glucose, Albumin
C. Bilirubin trực tiếp, muối mật, Hemoglobin
D. K+, Mg++, Ca++
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 33/41 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.