Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)
23 người thi tuần này 4.6 10.2 K lượt thi 23 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. sinα > 0, cosα < 0
B. sinα > 0, cosα < 0
C. sinα > 0, cosα < 0
D. sinα > 0, cosα < 0
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
⇒ Điểm cuối của góc α thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác .
⇒ sinα > 0, cos α < 0
Câu 2/23
A. I(-3;-4)
B. I(3;4)
C. I(-6;-8)
D. I(6;8)
Lời giải
Chọn B.
(C): + - 6x - 8y = 0
Lời giải
Chọn A.
Điều kiện: x > 1
Vì với ∀x > 1 nên bất phương trình (1) tương đường với x2 - 2x - 8 ≤ 0 ⇔ -2 ≤ x ≤ 4.
Kết hợp với điều kiện x > 1 suy ra 1 ≤ x ≤ 4 ⇒ x ∈ {2;3;4}
Vậy bất phương trình có ba nghiệm nguyên.
Lời giải
Chọn A.
Độ dài trục lớn bằng 10 ⇒ 2a = 10 ⇔ a = 5, = 25
Độ dài tiêu cự bằng 6 ⇒ 2c = 6 ⇔ c = 3
Ta có: - = ⇒ = - = - = 16
Vậy phương trình của elip (E) là:
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
Vậy l = 10π.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Câu 7/23
A. 3x + 4y - 15 = 0
B. 4x - 3y + 30 = 0
C. 8x - 6y + 35 = 0
D. 3x - 4y + 21 = 0
Lời giải
Chọn C.
+ Gọi I là trung điểm của AB
+ A(-3;6),B(1;3)
+ Phương trình đường trung trực của AB đi qua
và nhận là VTPT:
⇔ 8x + 8 - 6y + 27 = 0 ⇔ 8x - 6y + 35 = 0
Câu 8/23
A. 4 + - 10x + 4y - 2 = 0
B. + - 4x - 8y + 1 = 0
C. + 2 - 4x + 6y - 1 = 0
D. + - 2x - 8y + 30 = 0
Lời giải
Chọn B.
Phương trình đường tròn có hệ số của và bằng nhau ⇒ Loại đáp án A và C
Xét đáp án B: + - 4x - 8y + 1 = 0 ⇒ a = 2, b = 4, c = 1 ⇒ + - c > 0 ⇒ Nhận
Xét đáp án C: + - 2x - 8y + 30 = 0 ⇒ a = 1, b = 4, c = 30 ⇒ + - c < 0 ⇒ Loại
Câu 9/23
A. x ∈ (-1;13)
B. x ∈ R\[-1;13]
C. x ∈ [-1;13]
D. x ∈ (-;-1] ∪ [13;+)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
A. d1: 3x + 2y = 0
B. d2: 3x - 2y = 0
C. d3: -3x + 2y - 7 = 0
D. d4: 6x - 4y - 14 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/23
A. 11 19'
B. 78 41'
C. 79 41'
D. 10 19'
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
A. H(-1;2)
B. H(5;1)
C. H(3;0)
D. H(1;-1)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/23
A. 5x - y + 3 = 0
B. 5x + y - 3 = 0
C. x + 5y - 15 = 0
D. x - 5y + 15 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.