1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Quản trị sản xuất có đáp án - Phần 4
34 người thi tuần này 4.6 11.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Công việc được hoàn thành trước thời hạn
B. Công việc đang bị chậm trễ
C. Công việc hoàn thành đúng hạn
D. Tất cả các đáp án đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Mối quan hệ giữa giá trị và số lượng chủng loại hàng hóa dự trữ hàng năm
B. Mối quan hệ giữa số lượng và thể tích nguyên, vật liệu sử dụng hàng năm
C. Mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng hàng hóa dự trữ hàng năm
D. Mối quan hệ giữa bên cung ứng và bên sử dụng vật tư, nguyên liệu
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. Nhóm C là nhóm có giá trị thấp, nhưng số lượng (chủng loại) lại nhiều
B. Nhóm A là nhóm có giá trị cao, nhưng số lượng (chủng loại) lại ít
C. Nhóm B là nhóm có giá trị trung bình và số lượng (chủng loại) trung bình
D. Cả 3 ý đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho, chi phí mua hàng và chi phí cơ hội do thiếu dự trữ
B. Chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản, chi phí cơ hội
C. Chi phí cố định
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
A. Có nhiều chủng loại mặt hàng
B. Nhu cầu gần như không thay đổi
C. Không có hiện tượng thiếu hàng, không có chính sách chiết khấu, giảm giá
D. Tất cả đều là điều kiện cần khi áp dụng mô hình dự trữ EOQ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Nhu cầu được xác định trước và cố định
B. Thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận được là cố định và được xác định trước
C. Cả 2 ý đều đúng
D. Cả 2 ý đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. EOQ không cho phép có hiện tượng thiếu hàng còn POQ được phép thiếu hàng
B. Nhu cầu về sản phẩm trong năm của mô hình EOQ là không thay đổi còn POQ có thay đổi
C. Mô hình EOQ đặt hàng một lần còn POQ thì hàng được đưa đến làm nhiều lần
D. Hai mô hình này về cơ bản là không khác gì nhau
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Giá có thể sẽ thay đổi khi lượng mua tăng lên
B. Được phép có hiện tượng thiếu hàng
C. Tổng nhu cầu về hàng hóa không thay đổi
D. Cả 3 ý đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Số ngày trong năm chia cho lượng đặt hàng tối ưu
B. Số đơn hàng mong đợi của 1 năm chia cho lượng đặt hàng tối ưu
C. Số đơn hàng mong đợi của 1 năm chia cho số ngày làm việc trong năm
D. Số ngày làm việc trong 1 năm chia cho số lần đặt hàng trong năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tài nguyên thiên nhiên
B. Con người
C. Công nghệ
D. Dịch vụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ
B. Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất
C. Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp
D. Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnh hưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ
B. Giảm chi phí sản xuất
C. Kéo dài thời gian sản xuất
D. Xây dựng hệ thống sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Yếu tố đầu vào
B. Yếu tố đầu ra
C. Giá trị gia tăng
D. Thông tin phản hồi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Sản xuất có mối quan hệ trực tiếp còn dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp
B. Trong dịch vụ và sản xuất đều có cả hai mối quan hệ trực tiếp và gián tiếp
C. Cả hai đều có mối quan hệ gián tiếp
D. Dịch vụ có mối quan hệ trực tiếp còn sản xuất có mối quan hệ gián tiếp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Đầu vào / đầu ra
B. Đầu ra / đầu vào
C. Đầu vào nhân đầu ra
D. Vốn / doanh thu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Phương pháp cân bằng tối ưu
B. Phương pháp đồ thị
C. Phương pháp trực giác
D. Phương pháp hồi quy tuyến tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tạo ra sự cân đối giữa cung và cầu trong từng giai đoạn
B. Tạo ra sự cân đối giữa cung và cầu trong từng giai đoạn và phải sử dụng các nguồn lực rẻ nhất đến những nguồn lực đắt hơn nếu không thể
C. Tạo ra sự mất cân đối giữa cung và cầu
D. Không sử dụng đến cân bằng cung và cầu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Chiến lược thay đổi mức dự trữ
B. Chiến lược thay đổi nhân lực theo mức cầu
C. Chiến lược thay đổi cường độ lao động của nhân viên
D. Chiến lược thuê gia công ngoài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Chiến lược thay đổi mức dự trữ
B. Chiến lược thay đổi nhân lực theo mức cầu
C. Chiến lược thay đổi cường độ lao động của nhân viên
D. Chiến lược thuê gia công ngoài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Phương pháp trực giác
B. Phương pháp đồ thị
C. Phương pháp bài toán vận tải
D. Phương pháp mô phỏng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.