1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Quản trị sản xuất có đáp án - Phần 43
24 người thi tuần này 4.6 11.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 82 đơn vị tấn
B. 92 đơn vị tấn
C. 83 đơn vị tấn
D. 93 đơn vị tấn
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
B. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng
C. Là tổng nhu cầu với chi phí đặt hàng hằng năm
D. Là tổng nhu cầu với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. Chi phí tồn trữ
B. Chi phí đặt hàng
C. Chi phí vận hành thiết bị
D. Chi phí mua hàng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. 3 – 10 %
B. 1 – 3.5%
C. 3 – 5%
D. 2 – 5 %
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. 15%
B. 10%
C. 5%
D. 20%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. 217 tấn
B. 218 tấn
C. 219 tấn
D. 220 tấn
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. 79
B. 80
C. 81
D. 82
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Tiền thuê hoặc khấu hao nhà cửa, bảo hiểm nhà cửa, kho hàng
B. Tiền thuê hoặc khấu hao thiết bị dụng cụ và phí vận hành thiết bị
C. Tiền phí tổn cho việc đầu tư vào hàng tồn kho
D. Tiền thuế đánh vào hàng tồn kho
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng
B. Thiệt hại của hàng tồn kho do mất mát hư hỏng không sử dụng được
C. Chi phí đặt hàng
D. Chi phí về nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu đổi
B. Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng
C. Chỉ có duy nhất 2 loại chi phí biến đổi là chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ
D. Không tiến hành khấu trừ theo số lượng sản phẩm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Thuật toán đảm bảo cho may 1 làm việc liên tục với các công việc như nhau
B. Thời gian thực hiện là ngắn nhất
C. Kết quả tính được tất cả các x đều lớn hơn không
D. Có bao nhiêu phương án tối ưu sẽ có bao nhiêu T
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Xác định số lượng các phương án khả năng
B. Tính tổng thời gian hoàn thành ngắn nhất của từng phương án T
C. Chọn phương án tối ưu Tmin
D. Giải phương trình tìm x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Thiết lập những lịch tiến độ cho các bộ phận
B. Thiết lập những rào chắn về thời gian
C. Thiết lập ngân sách
D. Thiết lập cơ cấu của tiến trình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Hoàn chỉnh bản vẽ thiết kế
B. Thiết lập đơn hàng vật liệu
C. Thiết lập bản vẽ và đơn hàng cho từng bộ phận cấu thành sản phẩm
D. Hoạch định nhu cầu vật liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Chi phí tăng công nhân, tăng thiết bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
B. Chi phí tăng nhân viên
C. Chi phí tăng nhân viên, tăng thiếp bị đề tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
D. Chi phí tăng thiết bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Hệ thống với một phục vụ
B. Hệ thống với nhiều người phục vụ
C. Hệ thống với hai người phục vụ
D. Hệ thống gồm chỉ có một kênh phục vụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh nhiều pha, hệ thống 1 kênh nhiều pha
B. Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh nhiều pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thống 1 kênh nhiều pha
C. Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thống 1 kênh nhiêu pha, hệ thống nhiều kênh nhiều pha
D. Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống 1 kênh nhiêu pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh nhiều pha
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Phục vụ có ưu tiên
B. LIFS
C. LIFE
D. FIFO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.