120 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng nâng cao (P2)
19 người thi tuần này 4.3 26.8 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 3x- 5y- 30 =0
B. 3x+ 5y- 30= 0
C.5x- 3y+ 6= 0
D. 5x- 3y+ 7= 0
Lời giải
Đáp án A
Do A và B lần lượt nằm trên trục Ox, Oy nên tọa độ của chứng có dạng :
A( xA ; 0) và B ( 0 ; yB)
Ta có M là trung điểm của AB nên :
Suy ra phương trình đường thẳng AB là :
Hay 3x- 5y- 30 =0
Câu 2/25
A.4x+ 5y- 6= 0
B. 4x+ 5y+ 6= 0
C. 4x- 3y+1= 0
D. 3x- 4y+ 7= 0
Lời giải
Đáp án A
Gọi AI là đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác. Gọi M là trực tâm của tam giác ABC
Khi đó tọa độ điểm M thỏa mãn hệ phương trình
Hay 4x+ 5y – 6= 0
Câu 3/25
A. 4x- 2y+1= 0
B. x- 2y + 14= 0
C.x- 2y+ 8 = 0
D. x- 2y- 14= 0
Lời giải
Đáp án :D
+Ta có hai đường thẳng AB và AC cắt nhau tại A nên tọa độ điểm A là nghiệm hệ phương trình:
+Ta có BH vuông góc với AC nên đường thẳng BH qua H(1;1) và nhận vecto làm VTCP và làm VTPT. Suy ra phương trình đường thẳng BH là:
7( x-1) – 4( y-1) =0
=> 7x- 4y -3= 0
+ ta có AB và BH cắt nhau tại B nên tọa độ điểm B là nghiệm hệ phương trình:
+Phương trình BC nhận là VTPT và qua
Suy ra phương trình (BC) :
Hay x-2y-14= 0 .
Câu 4/25
A.(4 ; -6)
B.(2 ; -1)
C.(- 4 ; 3)
D.(-5 ; 4)
Lời giải
Đáp án C
+Ta có AB và CH vuông góc với nhau nên đường thẳng AB nhận làm VTCP và làm VTPT.
Đường thẳng AB nhận (1 ; 1) làm VTPT và đi qua điểm A( 1 ; -2) nên có phương trình là :
1( x-1) + 1( y+ 2) =0 hay x+ y+ 1= 0
+ Mà 2 đường thăng AB và BN cắt nhau tại B nên Toạ độ B là nghiệm hệ phương trình
Vậy tọa độ điểm B( -4 ; 3) .
Câu 5/25
A. 2
B. 3
C. 1
D. Không có.
Lời giải
Đáp án A
Gọi điểm A(a; 0) và B( 0; b)
+ Phương trình đoạn chắn (AB):
+Do tam giác OAB vuông cân tại O nên do đó a= b hoặc a= -b.
+ TH1:b= a
Khi đó (*) trở thành: hay x+ y= a
Mà M( 2; -3) thuộc AB nên 2-3= a hay a= -1; b= -1
Khi đó phương trình đường thẳng AB là: x+ y+ 1 = 0 .
+ TH2: b= -a
Khi đó (*) trở thành: hay x- y= a
Mà M( 2; -3) thuộc AB nên 2+ 3= a hay a= 5; b= -5
Khi đó phương trình đường thẳng AB là: x- y- 5= 0
Câu 6/25
A. m= 2
B. m= 1
C.m= -1
D.Đáp án khác
Lời giải
Đáp án C
+ Để 2 đường thẳng đã cho song song với nhau thì:
Mà nếu m2= 1 hay m = ± 1
+ Khi m= 1 ta có: khi đó 2 đường thẳng đã cho trùng nhau ( loại ).
+ Khi m= -1 ta có: khi đó 2 đường thẳng đã cho song song với nhau.
Câu 7/25
A. m= -6
B. m= 6
C.m= 3
D. m= 2
Lời giải
Đáp án B
+Giao điểm của d1 và d2 là nghiệm của hệ:
Vậy 2 đường thẳng d1 và d2 tại A( 1 ; -1) .
+Để 3 đường thẳng đã cho đồng quy thì d3 phải đi qua điểm A nên tọa độ A thỏa phương trình d3
Suy ra : m+ 1-7= 0 hay m= 6.
Câu 8/25
A. (1; -2)
B. (2;3)
C. vô số
D. Không có giao điểm
Lời giải
Đáp án D
+ Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là và đường thẳng CD có vectơ chỉ phương là .
Do đó cùng phương và A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng nên AB và CD không có giao điểm.
Câu 9/25
A. Song song nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Vuông góc nhau.
D. Trùng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. (1; 0)
B. (0; 0)
C. (0; 1)
D. (2; 0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. (2; 0)
B. (0,5; 0)
C.( -1; 0)
D. (1; 0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 7x+ 24 y+ 134= 0
B. x= 2
C. cả A và B đúng
D. Cả A và B sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. x-2y- 3=0; x-2y+ 7= 0
B.x- 2y+ 3= 0; x-2y+7= 0
C. x+ 2y- 3= 0; x+2y+7= 0
D.x- 2y+ 1= 0; x-2y+ 7= 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A.(0; -4)
B. (2; 0) và (1; 0)
C. (4; 0)
D.Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A.(-4; 8)
B.(-4; -8)
C. (4; 8)
D.tất cả sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A.(3; -6)
B. (4; -2)
C.
D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.