1300 câu trắc nghiệm tổng hợp Dược lý có đáp án - Phần 6
26 người thi tuần này 4.6 9.4 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Các tuyến nội tiết liên hệ với nhau thành hệ thống nội tiết
B. Tác dụng đặc hiệu trên tế bào đích của một cơ quan hoặc một chức phận
C. Có tác dụng sinh học ở liều cao, tiềm thời ngắn, khuynh hướng tác động kéo dài
D. Hệ thống nội tiết liên hệ chặt chẽ với hệ thống thần kinh qua trục dưới đồi-tuyến yên
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/50
A. Hormon chỉ được tạo ra từ các cơ quan của hệ nội tiết
B. Cơ chế điều hòa ngược dương tính làm ổn định nồng độ hormon, cơ chế điều hòa ngược âm tính làm tăng thêm sự mất ổn định
C. Hormon có thể là protein, peptid hoặc dẫn xuất của peptid, đồng phân amino acid hoặc lipid
D. Nhịp sinh học không liên quan đến sự điều hòa bài tiết hormon
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/50
A. Chất cản quang ngăn chuyển T4 thành T3
B. Giảm nhanh chống nồng độ T3 trong nhiễm độc tuyến giáp
C. Dùng chữa cơn bão tuyến giáp
D. A và C đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/50
A. Ức chế loại ion
B. Iodur
C. Ipodat
D. Thionamid
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/50
A. Gây độc tính tương tự nhiễm độc nhôm
B. Ức chế AMPv và TSH
C. Dùng chuẩn bị bệnh nhân trước khi mổ cắt tuyến giáp
D. B và C đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/50
A. Là bệnh rối loạn chuyển hóa không đồng nhất
B. Tăng glucose huyết liên quan đến insulin
C. ĐTĐ thai kỳ: 3 tháng đầu hoặc 3 tháng giữa không có bằng chứng, ĐTĐ1, ĐTĐ2 trước đó
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/50
A. Trị liệu thay thế để bổ sung hormon thiếu
B. Ưu năng tuyến: dùng thuốc đối kháng hormon
C. Chỉ được chỉ định sau khi chẩn đoán chính xác
D. Thiểu năng tuyến: dùng hormon tương ứng, thời gian ngắn
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/50
A. Kích thích các quá trình đồng hóa, đồng thời ức chế các quá trình dị hóa của tế bào
B. Kích thích các quá trình dị hóa, đồng thời ức chế các quá trình đồng hóa của tế bào
C. Thúc đẩy dự trữ glucose dưới dạng glycogen
D. A và C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Đồng vận thụ thể GLP-1
B. Ức chế enzym DPP-4
C. Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
D. Biguanide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Kích thích hoạt động của não
B. Giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim
C. Tăng glucose, giảm tổng hợp protein
D. A và C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Ức chế phosphorylase
B. Tăng hoạt tính các enzym tổng hợp glycogen
C. Ức chế glucokinase
D. A và B đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Ức chế kết nối iod vào tyrosin
B. Ức chế peroxidase
C. PTU cản trở khử iod ngoại biên
D. Tất cả chế phẩm Thionamid không dùng cho phụ nữ đang cho con bú
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Sulfonylure
B. Biguanid
C. Glinide
D. A và C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Đồng vận thụ thể GLP-1
B. Ức chế enzym DPP-4
C. Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
D. Biguanide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Phá hủy tb β, gọi là bệnh đái tháo đường phụ thuộc vào insulin
B. Tổn thương bài tiết insulin và đề kháng insulin
C. Thường gặp ở người trẻ, thể gầy
D. A và C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Đồng vận thụ thể GLP-1
B. Ức chế enzym DPP-4
C. Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
D. Biguanide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Đồng vận thụ thể GLP-1
B. Ức chế enzym DPP-4
C. Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
D. Biguanide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Có thể chỉnh liều 1 loại thuốc
B. Không phối hợp 2 loại thuốc trong cùng 1 nhóm
C. Phù hợp với cơ chế bệnh sinh đa dạng của ĐTĐ2
D. B và C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Đồng vận thụ thể GLP-1
B. Ức chế enzym DPP-4
C. Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
D. Ức chế αglucosidase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.