1300 câu trắc nghiệm tổng hợp Dược lý có đáp án - Phần 26
29 người thi tuần này 4.6 10.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 1
1000+ câu Trắc nghiệm Tin học đại cương (có đáp án) - Phần 1
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 17
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 15
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 14
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Ức chế penicillinase
B. Ức chế cephalosporinase
C. Thường dùng phối hợp với kháng sinh
D. Không phải là kháng sinh
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/50
A. Tobramycin
B. Paramomycin
C. Physiomycin
D. Amikacin
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/50
A. Clarithromycin
B. Soframycin
C. Josamycin
D. Virginiamycin
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/50
A. Quinolon cổ điển
B. Imidazol
C. Nitrofuran đường tiết niệu
D. Tất cả sai
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/50
A. Cao hơn Ampicillin
B. Cao hơn penicillin G
C. Cao hơn Amoxycillin
D. Tất cả sai
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/50
A. Imidazol
B. Rifamycin
C. Tetracyclin
D. Novobiocin
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/50
B. Bactrim
C. Acid Nalidixic
D. Tetracyclin
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/50
A. Ampicillin
B. Co-trimoxazol
C. Rifampicin
D. Flucloxaxillin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Metronidazol loại hổn dịch
B. Cephadrin
C. Amoxycillin
D. Doxycyclin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Bán tổng hợp
B. Vi rút
C. Vi khuẩn
D. Tổng hợp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Tác dụng lên thành vi khuẩn
B. Tác dụng lên AND của vi khuẩn
C. Tác dụng lên màng tế bào vi khuẩn
D. A và C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Làm rối loạn chức năng trao đổi của tế bào
B. Làm hủy hoại lớp vỏ tế bào
C. Làm vi khuẩn không tổng hợp được chất đạm
D. Làm đứt đoạn AND của vi khuẩn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Vancomycin
B. Polymicin
C. Norfoxacin
D. Sulfadoxine
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Chuyển hóa chất đạm
B. ARN vận chuyển
C. ARN thông tin
D. ARN ribosom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Kanamycin
B. Spiramycin
C. Minocyclin
D. Cloxacillin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Nafcillin
B. Josamycin
C. Methicillin
D. Cloxacillin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Oleandomycin
B. Ampicillin
C. Clindamycin
D. Neltimicin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.