1300 câu trắc nghiệm tổng hợp Dược lý có đáp án - Phần 7
40 người thi tuần này 4.6 9.4 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Adrenalin
B. Dopamine
C. Clonidin
D. Isoproterenol
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/50
A. Labetalol
B. Metoprolol
C. Propranolol
D. Reserpin
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/50
A. Trị tăng nhãn áp
B. Bí tiểu sau sanh
C. Trị cao huyết áp
D. Chữa liệt ruột sau phẫu thuật
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/50
A. Streoid
B. Adrenalin
C. Atropin
D. Glucose
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/50
A. Khi ngộ độc chất này sẽ có triệu chứng “DUMBELS”
B. Malathion là thuốc trị ghẻ
C. Metrifonat là thuốc trị giun sán
D. Chữa ngộ độc bằng Atropin liều cao sẽ gây hoạt hóa tại receptor muscarin
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/50
A. Phenylephrin ( Neo – synephrin)
B. Naphazolin (Privine)
C. Clonidin ( Catapressan)
D. Xylomethazolin ( Otrivin)
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/50
A. Oxotremorine
B. Phenyl trimethyl ammonium
C. Prazosin
D. Atropin
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/50
A. Edrophonium
B. Neostigmin
C. Physostigmin
D. Phospho hữu cơ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/50
A. Chữa liệt ruột sau phẫu thuật
B. Co đồng tử mắt
C. Trị nhược cơ
D. Tăng nhãn áp góc mở
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác
B. Không làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác
C. Làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác
D. Không làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Được điều chỉnh bởi chất dẫn truyền Tk ức chế và kích thích cũng như các đáp ứng về tâm lý và sinh lý
B. Gồm 1 chuỗi tương tác giữa TKTW và TK ngoại biên
C. Gồm 3 quá trình : Tải nạp, dẫn truyền, nhận biết cảm giác đau
D. Có 2 loại: cấp tính và mạn tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A.Gây trụy tim mạch, tim nhanh, táo bón, ức chế hô hấp, sỏi mật, suy gan
B. Liều gây chết ở 0.03-0.5g
C. Có vai trò dẫn truyền cảm giác đau theo trục tủy sống- vỏ não
D. Giảm đau yếu hơn 100 lần Fentanyl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Giảm triệu chứng, ngăn tái phát các cơn gout cấp, ngăn lắng đọng sỏi urat ở khớp, thận
B. Thuốc ức chế tổng hợp acid uric: Benzbromaron
C. Thuốc tăng bài xuất acid uric qua nước tiểu: Allopurinol
D. Allopurinol trị gout cấp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Pioglitazon gây suy tim
B. Colchicin gây suy tủy có hồi phục
C. Probenecid là thuốc gây viêm da, dị ứng, buồn ngủ
D. Diazepam gây suy hô hấp, tổn thương nhận thức
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Macrolid
B. Licosamid
C. Sulfinpyrazon
D. Allopurinol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Allopurinol có tác dụng ngay khi sử dụng
B. Probenicid không được sử dụng cho người bị rối loạn tạo máu
C. Sulfinpyrazon gây kích ứng dạ dày, viêm da dị ứng, buồn ngủ
D. Colchicin tiêm tĩnh mạch gây đau và hoại tử tại chỗ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Cơ chế hoạt động ở mức độ phân tử của thuốc
B. Cơ chế biến đổi điện thế động khác nhau
C. Vị trí tác động của thuốc khác nhau
D. Cường độ tác động giảm đau khác nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Hạ sốt, giảm đau
B. Glucocorticoid có tác dụng kháng viêm nên sử dụng trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng
C. Ức chế miễn dịch, chống dị ứng
D. Dùng cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn, nhiễm nấm chưa có điều trị đặc hiệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Chống viêm, chống quá mẫn
B. Bắt đầu bằng liều tấn công
C. Không dùng chung với vaccine sống
D. Tác dung hiệu quả lên cơn đau âm ỉ, liên tục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Làm co mạch ngoại vi
B. Ức chế enzyme COX, tổng hợp prostaglandin
C. Chống ngưng tập tiểu cầu
D. Giảm tính cảm thụ của các đầu dây thần kinh cảm giác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.