1300 câu trắc nghiệm tổng hợp Dược lý có đáp án - Phần 24
24 người thi tuần này 4.6 9.4 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 2/50
A. Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
B. Thụ thể liên kết protein G
C. Thụ thể nội bào
D. Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/50
A. Thụ thể liên kết protein G
B. Thụ thể nicotinic
C. Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
D. Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/50
A. Thụ thể nội bào
B. Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
C. Thụ thể liên kết protein G
D. Thụ thể nicotinic
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/50
A. Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
B. Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
C. Thụ thể nội bào
D. Thụ thể nicotinic
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/50
A. Thụ thể nội bào
B. Thụ thể liên kết protein G
C. Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
D. Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/50
A. Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
B. Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
C. Thụ thể nội bào
D. Thụ thể nicotinic
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/50
A. Công thức tính MS=LD99/ED1.
B. TI lớn hơn 10 là thuốc có tác dụng điều trị rộng.
C. LD50 là liều chết trung vị, phản ánh tính độc của thuốc.
D. Digoxin là thuốc có giới hạn điều trị hẹp.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/50
A. A
B. B
C. C
D. D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Độc tính bệnh lý.
B. Độc tính dược lý.
C. Độc trên gene.
D. Phản ứng đặc ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Phản ứng quá mẫn muộn.
B. Phản ứng phản vệ.
C. Phản ứng độc trên gene.
D. Phản ứng đặc ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Theo phác đồ của bộ y tế, thuốc đầu tay trong quá trình xử lý một bệnh nhân bị sốc phản vệ là norepinephrine.
B. Đa số thuốc có KLPT nhỏ nên khó có thể gây ra phản ứng miễn dịch.
C. Viêm mũi dị ứng có thể là một biểu hiện của phản ứng phản vệ
D. Phản ứng độc tế bào qua trung gian IgM và IgG để hoạt hoá bổ thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Phản ứng quá mẫn muộn.
B. Phản ứng độc tế bào.
C. Phản ứng phức hợp miễn dịch.
D. Phản ứng phản vệ tại chỗ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. 1 và 2
B. 2 và 3
C. 2 và 4
D. 1,2 và 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Sulfoamide, thiazide có thể gây giảm tiểu cầu.
B. Penicillin có thể gây thiếu máu tán huyết.
C. Chloramphenicol có thể gây mất bạch cầu hạt.
D. Cephalosporin gắn protein huyết tương lên màng tế bào HC gây ra hiện tượng tán huyết do miễn dịch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Hội chứng này cũng là một loại ADRs.
B. Chỉ có bệnh nhân người châu Á mới cần thiết kiểm tra allele B* 1502 trướckhi sử dụng thuốc.
C. Bệnh nhân cần kiểm tra allele B* 1502 trước khi sử dụng thuốc.
D. Hội chứng SJS ở bệnh nhân này có liên quan đến tương quan yếu tố di truyền và dược lý học.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Chất đồng vận.
B. Chất đối vận cạnh tranh.
C. Chất đồng vận 1 phần.
D. Chất đối vận không cạnh tranh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Tác dụng phụ của thuốc càng nhiều thì thuốc có thông số điều trị càng lớn
B. Hiệu năng càng lớn thì hiệu lực càng lớn
C. Một chất đối vận cạnh tranh sẽ làm tăng ED50
D. Trong việc lựa chọn thuốc, thường thì hiệu lực quan trọng hơn hiệu năng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress
B. Tuyến giáp- calcitonin- polypeptid- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương
C. Tuy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết
D. Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.