300+ câu trắc nghiệm tổng hợp Phân tích hoạt động kinh doanh có đáp án - Phần 6
26 người thi tuần này 4.6 6.5 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Giá trị sản lượng hàng hóa luôn lớn hơn giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện.
B. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện luôn lớn hơn giá trị sản lượng hàng hóa.
C. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện không bao giờ bằng nhau.
D. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN tiêu thụ hết hàng trong kỳ.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/25
A. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh tổng giá trị sản phẩm doanh nghiệp sản xuất ra, không liên quan đến thị trường.
B. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện luôn lớn hơn giá trị sản lượng hàng hóa.
C. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
D. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện không phụ thuộc vào việc sản phẩm có được tiêu thụ hay không.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/25
A. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm đã tiêu thụ trong kỳ.
B. Giá trị sản lượng hàng hóa chỉ phản ánh số lượng sản phẩm sản xuất ra, không tính bằng tiền.
C. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ của Doanh nghiệp.
D. Giá trị sản lượng hàng hóa bao gồm cả sản phẩm dở dang chưa hoàn thành trong kỳ.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/25
A. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
B. Giá trị sản lượng hàng hóa chỉ phản ánh doanh thu thuần của doanh nghiệp.
C. Giá trị sản lượng hàng hóa không liên quan đến quy mô sản xuất của doanh nghiệp.
D. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh số lượng sản phẩm sản xuất ra mà không tính đến giá trị bằng tiền.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
A. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện chỉ phản ánh doanh thu của doanh nghiệp, không liên quan đến hàng hóa nhập kho.
B. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp.
C. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện không liên quan đến việc khách hàng có chấp nhận sản phẩm hay không.
D. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh số lượng sản phẩm sản xuất ra mà không xét đến giá trị bằng tiền.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
A. Năng suất lao động bình quân 1 công nhân là 20 chiếc/người.
B. Năng suất lao động bình quân 1 công nhân là 30 chiếc/người.
C. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 công nhân là 25 chiếc/người
D. Không thể xác định năng suất lao động bình quân từ các số liệu đã cho.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
A. Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có giá trị bằng nhau khi không có sản phẩm dở dang.
B. Giá trị tổng sản lượng luôn lớn hơn giá trị sản lượng hàng hóa, ngay cả khi không có sản phẩm dở dang.
C. Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa không bao giờ có giá trị bằng nhau.
D. Giá trị tổng sản lượng luôn nhỏ hơn giá trị sản lượng hàng hóa.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. Giá trị tổng sản lượng chỉ phản ánh doanh thu bán hàng của doanh nghiệp.
B. Giá trị tổng sản lượng phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp
C. Giá trị tổng sản lượng không liên quan đến quy mô sản xuất của doanh nghiệp.
D. Giá trị tổng sản lượng luôn nhỏ hơn giá trị sản lượng hàng hóa.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Giá trị tổng sản lượng chỉ phản ánh doanh thu bán hàng của doanh nghiệp.
B. Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong kỳ của Doanh nghiệp.
C. Giá trị tổng sản lượng không liên quan đến kết quả sản xuất của doanh nghiệp.
D. Giá trị tổng sản lượng luôn nhỏ hơn giá trị sản lượng hàng hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Hạ thấp giá thành sản phẩm bằng cách tăng chi phí đầu vào của doanh nghiệp.
B. Hạ thấp giá thành sản phẩm bằng cách giảm chất lượng sản phẩm xuống mức thấp nhất.
C. Hạ thấp giá thành sản phẩm bằng cách tiết kiệm chi phí đầu vào của DN
D. Hạ thấp giá thành sản phẩm không liên quan đến việc tiết kiệm chi phí đầu vào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt .
B. Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém.
C. Hệ số phẩm cấp bình quân không liên quan đến chất lượng sản phẩm.
D. Hệ số phẩm cấp bình quân càng cao thì chất lượng sản phẩm càng giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Hệ số phẩm cấp bình quân luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1.
B. Hệ số phẩm cấp bình quân luôn lớn hơn 1.
C. Hệ số phẩm cấp bình quân có thể nhỏ hơn 0.
D. Hệ số phẩm cấp bình quân càng nhỏ thì chất lượng sản phẩm càng cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tổng tài sản và nợ dài hạn.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh càng thấp thì doanh nghiệp càng có khả năng thanh toán tốt hơn.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh bằng tổng nợ ngắn hạn chia cho vốn bằng tiền.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời càng cao thì doanh nghiệp càng gặp khó khăn trong thanh toán.
B. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN đảm bảo
C. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời luôn nhỏ hơn 1.
D. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời không ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN rất tốt.
>B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh càng nhỏ thì DN càng có khả năng thanh toán tốt hơn.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của DN.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đảm bảo.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn : tổng nợ ngắn hạn
B. Hệ số thanh toán ngắn hạn được tính bằng tổng tài sản chia cho tổng nợ dài hạn.
C. Hệ số thanh toán ngắn hạn càng nhỏ thì khả năng thanh toán của doanh nghiệp càng tốt.
D. Hệ số thanh toán ngắn hạn không liên quan đến khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Hệ số tài trợ càng cao thì doanh nghiệp càng phụ thuộc vào nợ vay.
B. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng chủ động về vốn.
C. Hệ số tài trợ càng cao thì doanh nghiệp càng gặp rủi ro tài chính.
D. Hệ số tài trợ không liên quan đến mức độ chủ động về vốn của doanh nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn > 1.
B. Hệ số tài trợ có thể âm.
C. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn < 1.
>D. Hệ số tài trợ không có ý nghĩa trong phân tích tài chính doanh nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh phản ánh khả năng thanh toán nợ dài hạn của doanh nghiệp.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DN không phải qua thời gian xử lý.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh càng thấp thì doanh nghiệp càng có khả năng thanh toán tốt hơn.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh bằng tổng tài sản ngắn hạn chia cho tổng nợ dài hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Hiệu quả kinh doanh không bị ảnh hưởng bởi tỷ suất sinh lời.
B. Tỷ suất sinh lời càng thấp thì hiệu quả kinh doanh càng cao.
C. Hiệu quả kinh doanh càng cao khi chi phí kinh doanh càng lớn.
D. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời càng thấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.