300+ câu trắc nghiệm tổng hợp Phân tích hoạt động kinh doanh có đáp án - Phần 7
19 người thi tuần này 4.6 6.5 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Năng suất lao động bình quân một ngày công được tính bằng tổng doanh thu chia cho tổng số nhân viên.
B. Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng tổng số giờ làm việc chia cho số lượng sản phẩm sản xuất.
C. Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q : Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)
D. Năng suất lao động bình quân một ngày công không bị ảnh hưởng bởi tổng số ngày công làm việc thực tế.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/25
A. Năng suất lao động bình quân một giờ công được tính bằng tổng số sản phẩm chia cho tổng số công nhân.
B. Năng suất lao động bình quân một giờ công càng cao khi số giờ làm việc càng nhiều.
C. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q : TgC.
D. Năng suất lao động bình quân một giờ công không liên quan đến tổng số giờ công thực tế.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/25
A. Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng WCN= Q : S.
B. Năng suất lao động bình quân một công nhân được tính bằng tổng số giờ làm việc chia cho tổng số sản phẩm.
C. Năng suất lao động bình quân một công nhân không liên quan đến giá trị sản lượng sản xuất.
D. Năng suất lao động bình quân một công nhân càng thấp thì năng suất tổng thể càng cao.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
A. Năng suất lao động càng cao khi số lượng lao động sử dụng càng lớn.
B. Năng suất lao động không liên quan đến kết quả sản xuất.
C. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất.
D. Năng suất lao động được đo lường bằng tổng số chi phí sản xuất chia cho số lượng sản phẩm sản xuất.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
A. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn không ảnh hưởng tới kết quả của phương pháp này.
B. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác.
C. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác
D. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
A. Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố tác động theo chiều hướng bất lợi cho doanh nghiệp.
B. Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Là nhân tố đem lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp
C. Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố ảnh hưởng theo chiều hướng có lợi đối với doanh nghiệp.
D. Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
A. Nhân tố chủ quan bao gồm các yếu tố như chính sách thuế, lãi suất và điều kiện thị trường.
B. Nhân tố chủ quan hoàn toàn không ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Nhân tố chủ quan chỉ bao gồm các yếu tố liên quan đến môi trường bên ngoài doanh nghiệp.
D. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/25
A. Nhân tố chi phí ngoài sản xuất có ảnh hưởng trực tiếp đến giá vốn hàng bán.
B. Nhân tố chi phí ngoài sản xuất không ảnh hưởng tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp
C. Nhân tố chi phí ngoài sản xuất không ảnh hưởng đến tổng lợi nhuận của doanh nghiệp.
D. Nhân tố chi phí ngoài sản xuất ảnh hưởng đến lợi nhuận gộp nhiều hơn lợi nhuận thuần.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: tất cả các nhân tố trên
B. Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Giá bán đơn vị sản phẩm và giá vốn đơn vị sản phẩm
D. Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Số lượng sản phẩm tiêu thụ và cơ cấu sản phẩm tiêu thụ, giảm trừ doanh thu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém không ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém được gọi là nhân tố tiêu cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
C. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém được coi là nhân tố tích cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém vừa gọi là nhân tố tích cực vừa là nhân tố tiêu cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Mục tiêu của doanh nghiệp là tăng giá thành sản phẩm để tối đa hóa chi phí.
B. Mục tiêu của doanh nghiệp là chỉ tập trung vào giảm giá thành mà không quan tâm đến chất lượng sản phẩm.
C. Mục tiêu của Doanh nghiệp là hạ thấp giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo).
D. Mục tiêu của doanh nghiệp là duy trì giá thành sản phẩm ở mức cao nhất có thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Mức hạ giá thành kế hoạch luôn <0
0B. Mức hạ giá thành kế hoạch luôn >0.
C. Mức hạ giá thành kế hoạch luôn bằng 0.
D. Mức hạ giá thành kế hoạch không ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra giải pháp thích hợp cho kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra trong các nhân tố ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu.
C. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích từ đó tìm ra giải pháp thích hợp cho kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm đo lường mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Khi phân tích chất lượng sản phẩm, chỉ có thể sử dụng chỉ tiêu số lượng mà không cần xét đến giá trị.
B. Khi phân tích chất lượng sản phẩm, không thể sử dụng chỉ tiêu giá trị để đánh giá.
C. Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Khi phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm, chỉ cần xem xét doanh thu thuần mà không cần quan tâm đến khối lượng tiêu thụ.
B. Chỉ tiêu doanh thu thuần không ảnh hưởng đến phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp.
C. Phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm không cần quan tâm đến doanh thu, chỉ cần đánh giá số lượng hàng bán ra.
D. Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu doanh thu,doanh thu thuần, khối lượng sản phẩm tiêu thụ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Khi phân tích kết quả sản xuất trong mối quan hệ với tình hính sử dụng lao động, các nhân tố ảnh hưởng là: tất cả các phương án trên
B. Khi phân tích kết quả sản xuất, không cần xem xét các yếu tố lao động.
C. Chỉ có năng suất lao động mới ảnh hưởng đến kết quả sản xuất.
D. Tình hình sử dụng lao động không có ảnh hưởng gì đến kết quả sản xuất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Phân tích chất lượng sản phẩm bằng phương hệ số phẩm cấp áp dụng đối với sản phẩm có phân chia bậc chất lượng
B. Phương pháp hệ số phẩm cấp có thể áp dụng cho tất cả các loại sản phẩm, kể cả sản phẩm không phân chia bậc chất lượng.
C. Phân tích chất lượng sản phẩm không cần sử dụng hệ số phẩm cấp.
D. Hệ số phẩm cấp không ảnh hưởng đến đánh giá chất lượng sản phẩm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Phân tích hoạt động kinh doanh chỉ cần thiết cho doanh nghiệp sản xuất.
B. Doanh nghiệp thương mại không cần phân tích hoạt động kinh doanh.
C. Phân tích hoạt động kinh doanh cần thiết cho mọi loại hình doanh nghiệp.
D. Chỉ doanh nghiệp có lợi nhuận mới cần phân tích hoạt động kinh doanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Chỉ doanh nghiệp nhà nước mới cần phân tích hoạt động kinh doanh.
B. Phân tích hoạt động kinh doanh không quan trọng đối với doanh nghiệp nhỏ.
D. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất không giúp tiết kiệm chi phí đầu vào.
D. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí đầu vào, làm giảm giá trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: tất cá các nội dung trên.
B. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiêp
C. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá quy mô sử dụng vốn
D. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.