15 câu Trắc nghiệm Hàm số có đáp án (Nhận biết)
23 người thi tuần này 4.6 4.3 K lượt thi 15 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) -Đề 1
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. (2; 6).
B. (1; −1).
C. (−2; −10).
D. (0; −4).
Lời giải
Đặt y = f(x) = 2 |x − 1| + 3 |x| − 2
Ta có: f(2) = 2 |2 − 1| + 3 |2| − 2 = 6 nên (2; 6) thuộc đồ thị hàm số.
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Xét đáp án A, thay x = 2 và y = 0 vào hàm số ta được thỏa mãn.
Xét đáp án B, thay x = 3 và y = vào hàm số ta được thỏa mãn
Xét đáp án C, thay x = 1 và y = -1 vào hàm số ta được không thoả mãn
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Ta thấy x = 4 ∈ (2; 5] ⇒ f(4) =42 – 1 = 15.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4
A. f(−1) = 5.
B. f(2) = 10.
C. f(−2) = 10.
D. f() = −1.
Lời giải
Ta có · f(−1) = |−5.(−1)| = |5| = 5⇒ A đúng.
f(2) = |−5.2| = |−10| = 10 ⇒ B đúng.
f(−2) = |−5.(−2)| = |10| = 10 ⇒ C đúng.
f ⇒ D sai.
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Vậy tập xác định của hàm số là: R
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Đồng biến
B. Nghịch biến
C. Không đổi
D. Không kết luận được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; −1) và (1; 3).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; −1) và (1; 4).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 3).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 0).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. D = (−∞; −2) ∪ (2; +∞).
B. D = R
C. D = (−∞; −4) ∪ (4; +∞).
D. D = (−4; 4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. x = 3
B. x = 3 hoặc x = 0
C. x = ±3.
D. x = ±1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Hàm số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0
B. Hàm số y = a2x + b đồng biến khi b > 0 và nghịch biến khi b < 0.
C. Với mọi b, hàm số số y = -a2x + b nghịch biến khi a ≠ 0.
D. Hàm số số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi b<0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. y là hàm số chẵn
B. y là hàm số lẻ.
C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ
D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn
B. f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn
C. f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.
D. f(x)là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞).
D. Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.