1000+ câu trắc nghiệm tổng hợp Quản trị chất lượng có đáp án - Phần 22
42 người thi tuần này 4.6 7.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Cải tiến liên tục và toàn diện tất cả các quá trình trong tổ chức để đạt được chất lượng tốt nhất
B. Giảm chi phí sản xuất
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Define (Xác định), Measure (Đo lường), Analyze (Phân tích), Improve (Cải tiến), Control (Kiểm soát)
B. Design (Thiết kế), Measure (Đo lường), Analyze (Phân tích), Implement (Triển khai), Control (Kiểm soát)
C. Define (Xác định), Measure (Đo lường), Act (Hành động), Improve (Cải tiến), Check (Kiểm tra)
D. Design (Thiết kế), Analyze (Phân tích), Improve (Cải tiến), Control (Kiểm soát), Check (Kiểm tra)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. Một tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng
B. Một phương pháp để đo lường chất lượng sản phẩm
C. Một công cụ để phân tích dữ liệu chất lượng
D. Một hệ thống quản lý chất lượng dịch vụ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Lên kế hoạch, triển khai, và theo dõi các dự án nhằm cải thiện chất lượng
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Giảm thiểu chi phí sản xuất
D. Tăng cường tốc độ sản xuất
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
A. Xác định nguyên nhân cơ bản gây ra vấn đề để tìm ra giải pháp khắc phục hiệu quả
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Giảm thiểu chi phí sản xuất
D. Tăng cường tốc độ sản xuất
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Đánh giá và quản lý rủi ro bằng cách phân tích các lỗi tiềm ẩn và ảnh hưởng của chúng
B. Đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Sử dụng dữ liệu và phân tích để ra quyết định và cải thiện chất lượng
B. Đảm bảo chi phí sản xuất thấp
C. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
D. Tăng cường năng suất lao động
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Đánh giá và đảm bảo các quy trình và hệ thống chất lượng tuân thủ các tiêu chuẩn và yêu cầu
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Đo lường và đánh giá hiệu quả của các quy trình và hoạt động chất lượng
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Giảm thiểu chi phí sản xuất
D. Tăng cường tốc độ sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Một phương pháp nhằm giảm thiểu sai sót và biến động trong quy trình sản xuất
B. Một công cụ để đo lường chất lượng sản phẩm
C. Một hệ thống quản lý chất lượng dịch vụ
D. Một phương pháp để tăng cường sự hài lòng của khách hàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ, và sự hài lòng của khách hàng
B. Chi phí sản xuất, thời gian sản xuất, và số lượng sản phẩm
C. Đánh giá tài chính, chi phí sản xuất, và năng suất lao động
D. Đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Độ tin cậy, sự đáp ứng, và sự đảm bảo
B. Chi phí sản xuất và thời gian sản xuất
C. Đánh giá tài chính và năng suất lao động
D. Đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Đo lường, kiểm tra, và phân tích sản phẩm để đảm bảo chúng đạt tiêu chuẩn chất lượng
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Xây dựng và tối ưu hóa các quy trình để cải thiện chất lượng và hiệu quả
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tập trung vào việc đáp ứng và vượt qua mong đợi của khách hàng để đạt được sự hài lòng cao nhất
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Đảm bảo tất cả các bên trong chuỗi cung ứng tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng để duy trì chất lượng sản phẩm cuối cùng
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Xác định, đánh giá, và quản lý các rủi ro có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Khả năng hiểu và đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Chất lượng dịch vụ, sự hài lòng của khách hàng, và hiệu suất dịch vụ
B. Chi phí sản xuất và thời gian sản xuất
C. Đánh giá tài chính và năng suất lao động
D. Đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Đảm bảo chất lượng sản phẩm trong toàn bộ quá trình phát triển, từ ý tưởng đến sản xuất
B. Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
C. Tăng cường tốc độ sản xuất
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.