1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp có đáp án - Phần 2
28 người thi tuần này 4.6 10.3 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. \[\alpha \ge 1\]
B. \[\alpha < 1\]
>C. \[\alpha \ne 1\]
D. \[\forall \alpha \in \mathbb{R}\]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. \[2\sqrt 2 \]
B. \[2\sqrt 2 - 1\]
C. \[2 - 2\sqrt 2 \]
D. \[ - 2\sqrt 2 \]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. hội tụ
B. phân kỳ
C. bán hội tụ
D. hội tụ tuyệt đối
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/25
A. hội tụ
B. phân kỳ
C. bán hội tụ
D. hội tụ tuyệt đối
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/25
Cho chuỗi \[\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{\sqrt {2n({n^2} + 7)} }}} \]. Chọn phát biểu đúng?
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
A. Nếu dãy tổng \[\sum\limits_{i = 1}^\infty {{u_n}} \]riêng hội tụ ta nói chuỗi \[\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_n}} \]hội tụ
B. Nếu \[{u_n} \to 0\]thì\[\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_n}} \]hội tụ
C. Nếu \[\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_n}} \]phân kỳ thì \[{u_n} \to 0\]
D. Nếu \[\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_n}} \]hội tụ thì \[\sum\limits_{n = 1}^\infty {\left| {{u_n}} \right|} \]hội tụ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Chuỗi hội tụ
B. Chuỗi phân kỳ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. r = 2
B. r = 1
C. r = 3
D. r = 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. r = 4
B. r = 1/3
C. r = 1
D. r = 1/4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. r = 0
B. r = 1/3
C. r = 3
D. r = 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Chuỗi (1) và (2) hội tụ
B. Chuỗi (1) hội tụ, chuỗi (2) phân kỳ
C. Chuỗi (1) và (2) phân kỳ
D. Chuỗi (1) phân kỳ, chuỗi (2) hội tụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. \[\int\limits_{ - \infty }^b {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to - \infty } \int\limits_a^b {f(x)dx} } \]
B. \[\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to + \infty } \int\limits_a^{ - \infty } {f(x)dx} } \]
C. \[\int\limits_{ - \infty }^b {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to {0^ - }} \int\limits_{a + \varepsilon }^b {f(x)dx} } \]
D. \[\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{\varepsilon \to 0} \int\limits_a^{b + \varepsilon } {f(x)dx} } \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. \[x - \frac{{{x^3}}}{6} + o({x^4})\]
B. \[x + \frac{{{x^3}}}{6} + o({x^4})\]
C. \[x - \frac{{{x^3}}}{6} + \frac{{{x^5}}}{{120}} + o({x^4})\]
D. \[x + \frac{{{x^3}}}{6} - \frac{{{x^5}}}{{120}} + o({x^4})\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. \[ - 2{x^2} - \frac{{4{x^6}}}{3} + o({x^8})\]
B. \[2{x^2} + \frac{{4{x^6}}}{3} + o({x^8})\]
C. \[2{x^2} - \frac{{4{x^6}}}{3} + o({x^8})\]
D. \[ - 2{x^2} + \frac{{4{x^6}}}{3} + o({x^8})\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. \[1 - \frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{{x^4}}}{{24}} + o({x^5})\]
B. \[1 + \frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{x^4}}}{{24}} + o({x^5})\]
C. \[1 - \frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{x^4}}}{{24}} + o({x^5})\]
D. \[1 + \frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{{x^4}}}{{24}} + o({x^5})\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. \[2\ln \left| {x + 2 - \sqrt {{x^2} + 4x + 5} } \right| + C\]
B. \[2\ln \left| {x + 2 + \sqrt {{x^2} + 4x + 5} } \right| + C\]
C. \[\ln \left| {x + 2 + \sqrt {{x^2} + 4x + 5} } \right| + C\]
D. \[\frac{1}{2}\ln \left| {x + 2 + \sqrt {{x^2} + 4x + 5} } \right| + C\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. \[{e^2}\]
B. \[\frac{1}{e}\]
C. e
D. đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.