Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THCS-THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông (TP.HCM) ngày 30.11 có đáp án
246 người thi tuần này 4.6 730 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 9 trường THPT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lào Cai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn C

Ta có \(l = \sqrt {O{C^2} + O{A^2}} = \sqrt {{a^2} + 4{a^2}} = a\sqrt 5 \).
Câu 2/22
Lời giải
Chọn B
Gọi \(I\left( { - 2;3; - 5} \right)\) là trung điểm của \(CD\), khi đó đường trung tuyến \(OI\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u \left( {4; - 6;10} \right)\).
Câu 3/22
Lời giải
Chọn C
Với điểm \(M\left( {3; - 1;0} \right)\), ta có \(OM = \sqrt {10} \).
Với điểm \(M\left( {1; - 1;2} \right)\), ta có \(OM = \sqrt 6 \).
Với điểm \(M\left( {1; - 2;2} \right)\), ta có \(OM = 3\).
Với điểm \(M\left( {2; - 1;3} \right)\), ta có \(OM = \sqrt {14} \).
Câu 4/22
C. \(y = {x^4} + {x^3} + x + 11\).
Lời giải
Chọn A
+ Xét hàm số \(y = \sqrt {{x^3} + x - 5} \) có tập xác định \(\left[ {a; + \infty } \right)\), với \(a \approx 1,516\).
Ta có \(y' = \frac{{3{x^2} + 1}}{{2\sqrt {{x^3} + x - 5} }} > 0,\,\,\forall x \in \left( {a; + \infty } \right)\).
Vậy hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
+ Xét hàm số \(y = \frac{{4x - 2}}{{x - 1}}\) có tập xác định \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
Ta có \(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} < 0,\,\,\forall x \ne 1\).
Vậy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
+ Xét hàm số \(y = {x^4} + {x^3} + x + 11\) có tập xác định \(\mathbb{R}\).
Ta có \(y' = 4{x^3} + 3{x^2} + 1 > 0,\,\,\forall x \in \left( { - 1; + \infty } \right),\,y' < 0,\,\forall x \in \left( { - \infty ; - 1} \right)\).
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
+ Xét hàm số \(y = \cot 2x\) có tập xác định \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Ta có \(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\sin }^2}2x}} < 0,\,\,\forall x \in TXD\).
Vậy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Câu 5/22
Lời giải
Chọn D
Ta có \[\sqrt[3]{{4\sqrt {2\sqrt[5]{8}} }} = \sqrt[3]{{4\sqrt {{{2.2}^{\frac{3}{5}}}} }} = \sqrt[3]{{4\sqrt {{2^{\frac{8}{5}}}} }} = \sqrt[3]{{{2^2}{{.2}^{\frac{8}{{10}}}}}} = \sqrt[3]{{{2^{\frac{{28}}{{10}}}}}} = {2^{\frac{{28}}{{30}}}} = {2^{\frac{{14}}{{15}}}}\].
Vậy \(\frac{m}{n} = \frac{{14}}{{15}}\)\( \Rightarrow m = 14,n = 15\)\( \Rightarrow P = {14^2} + {15^2} = 421\).
Câu 6/22
Lời giải
Chọn B
Cỡ của mẫu số liệu là \(n = 20\). Nên nhóm \(\left[ {12;16} \right)\) chứa tứ phân vị \({Q_3}\) là có tần số là \(4\).
Câu 7/22
Lời giải
Chọn B
Ta có \(\int\limits_4^{ - 1} {2f\left( x \right)dx} = - 2\int\limits_{ - 1}^4 {f\left( x \right)dx} = - 2.2 = - 4\).
Câu 8/22
Lời giải
Chọn A
Ta có số vectơ được tạo thành từ các đỉnh của tam giác là: \(A_3^2 = 6\) vectơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Quả táo cách bức tường \(4m\).
b) Một người bắn một mũi tên với đầu mũi tên là \(B\left( {2; - 1;4} \right)\) theo hướng \(\vec a = \left( {2;4;0} \right)\) thì mũi tên bay xuyên qua trái táo.
c) Mũi tên cắm vào bức tường tại điểm \(C\left( {5;5;4} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a. [TH] Hạt chuyển động đều với vận tốc tuân theo hàm số \(v(t) = {2^{\frac{t}{{10}} + 1}} \cdot \ln 2(\;{\rm{m}}/{\rm{s}})\).
b. [TH] Hạt chuyển động nhanh dần đều trong suốt quá trình.
c. [TH] Hạt đi được quãng đường hơn \(8,5\;{\rm{km}}\) bên trong máy gia tốc hạt chỉ trong 2 phút đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) [NB] Toạ độ điểm \(A\) là \(\left( {4;\,0;\,0} \right)\).
b) [TH] Toạ độ \(\overrightarrow {AH} = \left( {4;\,5;\,3} \right)\).
c) [TH] Thể tích của nhà kho là \(70\,\left( {{m^2}} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) [NB] Thầy quản nhiệm muốn chia lớp ra thành 4 tổ, mỗi tổ có 10 bạn thì có \(C_{40}^{10}.C_{30}^{10}.C_{20}^{10}\) cách.
b) [TH] Xác suất để thầy quản nhiệm chia lớp ra thành 4 tổ, mỗi tổ có 10 bạn sao cho số lượng nam và nữ của mỗi tổ bằng nhau là \(0,03\). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
c) [TH] Thầy quản nhiệm có thể chia lớp ra thành 4 tổ, mỗi tổ có 10 bạn sao cho số lượng các bạn nữ của các tổ lập thành một cấp số cộng và số lượng các bạn nam của mỗi tổ cũng vậy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






