Đề ôn luyện Toán theo Chủ đề 5. Hình học không gian (Đề số 1)
45 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 22 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Toán năm 2026 (có đáp án) - Mã đề 0108
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Toán năm 2026 (có đáp án) - Mã đề 0103
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Thánh Tông (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm liên trường Nguyễn Du - Thanh Oai (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Phú (Hà Nội) lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Thanh Oai A (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT An Giang có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 2 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \[ABCD\] là hình vuông cạnh \[a\]. Cạnh bên \[SA \bot \,\left( {ABCD} \right),\] \[SA = 2a\]. Khoảng cách từ trung điểm \[M\] của \[AB\] đến mặt phẳng \[\left( {SAD} \right)\] là
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \(MA \bot SA\,\,\left( {{\rm{do}}\,SA \bot \left( {ABCD} \right)} \right)\) và \(MA \bot AD\) nên \[MA \bot \left( {SAD} \right)\] tại \[A\].
Suy ra, khoảng cách từ trung điểm \[M\] của \[AB\] đến \[\left( {SAD} \right)\] là \[MA = \frac{{AB}}{2} = \frac{a}{2}\]. Chọn B.
Câu 2/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Đặt \(OA = OB = OC = a\). Suy ra \(AB = BC = AC = a\sqrt 2 \). Gọi \(N\) là trung điểm \(AC\) ta có \(MN{\rm{//}}AB\) và \(MN = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\). Suy ra \[\left( {OM,AB} \right) = \left( {OM,MN} \right)\]. Xét tam giác \(OMN\) có \(ON = OM = MN = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\). Do đó, \(\Delta OMN\) là tam giác đều. Suy ra \(\widehat {OMN} = 60^\circ \). |
![]() |
Vậy \[\left( {OM,AB} \right) = \left( {OM,MN} \right) = \widehat {OMN} = 60^\circ \]. Chọn C.
Câu 3/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gọi \(O\) là tâm của \(ABCD\) suy ra \(SO \bot \left( {ABCD} \right)\).
Ta có \(SO = \sqrt {S{A^2} - A{O^2}} = \sqrt {{a^2} - {{\left( {\frac{{a\sqrt 2 }}{2}} \right)}^2}} = \frac{a}{{\sqrt 2 }}\). Chọn A.
Câu 4/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Ta kẻ \(CH \bot AB,\,H \in \,AB\).
\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}CH \bot AB\\CH \bot SA\end{array} \right. \Rightarrow CH \bot \left( {SAB} \right)\).
Vậy \(SH\) là hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng \(SC\) trên mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\).
Khi đó \(\left( {SC,\left( {SAB} \right)} \right) = \left( {SC,\,SH} \right) = \widehat {CSH}\).
Ta có \[CH = \frac{{2a\sqrt 3 }}{2} = a\sqrt 3 \], \(SH = \sqrt {S{A^2} + A{H^2}} = \sqrt {{{\left( {a\sqrt 2 } \right)}^2} + {a^2}} = a\sqrt 3 \).
Xét tam giác \(SHC\) vuông tại \(H\) ta có: \(\tan \widehat {CSH} = \frac{{CH}}{{SH}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{{a\sqrt 3 }} = 1 \Rightarrow \widehat {CSH} = 45^\circ \).
Vậy \(\left( {SC,\,\left( {SAB} \right)} \right) = 45^\circ \). Chọn B.
Câu 5/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) nên \(SA \bot AD\).
Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}SA \bot AD\\AB \bot AD\end{array} \right. \Rightarrow AD \bot \left( {SAB} \right)\]\[ \Rightarrow d\left( {D,\,\left( {SAB} \right)} \right) = DA\].
Lại có \[\left\{ \begin{array}{l}CD \not\subset \left( {SAB} \right)\\CD\,\,{\rm{//}}\,AB\\AB \subset \left( {SAB} \right)\end{array} \right. \Rightarrow CD\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\].
\[ \Rightarrow d\left( {CD,\,SB} \right)\]\[ = d\left( {CD,\,\left( {SAB} \right)} \right)\]\[ = d\left( {D,\,\left( {SAB} \right)} \right) = DA = a\]. Chọn A.
Câu 6/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Gọi \(N\) là trung điểm của \(AC.\) Suy ra \(MN\,{\rm{//}}\,AB\).
Do đó \[\cos \left( {AB,\,DM} \right) = \cos \left( {MN,\,DM} \right) = \left| {\cos \widehat {NMD}} \right|\].
Gọi \(a\) là độ dài cạnh của tứ diện đều \(ABCD\).
Suy ra \(MN = \frac{a}{2}\);\(ND = MD = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
Trong \(\Delta MND\), ta có: \[\cos \widehat {NMD} = \frac{{M{N^2} + M{D^2} - N{D^2}}}{{2 \cdot MN \cdot MD}} = \frac{{\sqrt 3 }}{6}\].Vậy \[\cos \left( {AB,\,DM} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{6}\]. Chọn B.
Câu 7/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Kẻ \(AH \bot BC\,\,\left( {H \in BC} \right)\).
Vì \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) nên \(BC \bot SA \Rightarrow BC \bot \left( {SAH} \right) \Rightarrow BC \bot SH\).
Suy ra \(\widehat {SHA}\) là góc phẳng nhị diện \(\left[ {A,BC,S} \right]\) và \(\widehat {SHA} = 45^\circ \).
Khi đó \(\Delta SAH\) vuông cân tại \(A\) và \(SH = AH\sqrt 2 \).
Diện tích tam giác \(ABC\): \({S_{ABC}} = \frac{1}{2}AH \cdot BC\).
Diện tích tam giác \(SBC\): \({S_{SBC}} = \frac{1}{2}SH \cdot BC\).
Khi đó \(\frac{{{S_{SBC}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{SH}}{{AH}} = \sqrt 2 \). Chọn A.
Câu 8/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Do \(AB'{\rm{//}}\left( {CDD'C'} \right)\) nên ta có
\[d\left( {AB',CD'} \right) = d\left( {AB',\left( {CDD'C'} \right)} \right)\]\[ = d\left( {A,\left( {CDD'C'} \right)} \right) = AD = 2\]. Chọn B.
Câu 9/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
