Đề tham khảo Tốt nghiệp THPT Toán 2026-2027 (Đề 9)
4.6 0 lượt thi 22 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong (Thái Nguyên)
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La - Lần 3
Đề tham khảo Tốt nghiệp THPT Toán 2026-2027 (Đề 46)
Đề tham khảo Tốt nghiệp THPT Toán 2026-2027 (Đề 45)
Đề tham khảo Tốt nghiệp THPT Toán 2026-2027 (Đề 44)
Đề tham khảo Tốt nghiệp THPT Toán 2026-2027 (Đề 43)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Xét \(f'\left( x \right) = 3\left( {{x^2} - 1} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \pm 1}\\{x = - 2}\end{array}} \right.\).
Ta có trục xét dấu \(f'\left( x \right)\) như sau:
Từ trục xét dấu ta thấy hàm số có 1 điểm cực đại. Chọn C.
Câu 2/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \(\int {\left( { - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)\,} {\rm{d}}x = \cot x + C.\) Chọn C.
Câu 3/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Điều kiện xác định: \(3 - x > 0 \Leftrightarrow x < 3.\) Chọn D.
Câu 4/22
A. 167,8.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
\(\bar x = \frac{{5 \cdot 162 + 6 \cdot 166 + 8 \cdot 170 + 2 \cdot 174 + 1 \cdot 178}}{{5 + 6 + 8 + 2 + 1}} = \frac{{1846}}{{11}} \approx 167,8\). Chọn A.
Câu 5/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \(\int\limits_0^4 {f\left( x \right)\,} {\rm{d}}x = \int\limits_0^a {f\left( x \right)\,} {\rm{d}}x + \int\limits_a^4 {f\left( x \right)\,} {\rm{d}}x = - {S_1} + {S_2} = - \frac{3}{2}\). Chọn C.
Câu 6/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Ta có \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot CD.\)
Lại có \(CD \bot AD\). Mà \(SA,AD \subset \left( {SAD} \right)\).
\( \Rightarrow CD \bot \left( {SAD} \right)\). Chọn D.
Câu 7/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Ta có
\[\overrightarrow {BO} = \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BH} } \right) = \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BF} } \right)\]
\( = \frac{1}{2}\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \frac{1}{2}\overrightarrow {BF} \). Chọn A.
Câu 8/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \(\Delta :\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{z}{{ - 1}} \Leftrightarrow \Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = 1 + t}\\{z = - t}\end{array}} \right.\).
\( \Rightarrow {\vec u_\Delta } = \left( {1\,;1\,; - 1} \right)\) là một vectơ chỉ phương của \(\Delta \).
Xét lần lượt các mặt phẳng với đường thẳng \(\Delta \) ta được:
+ \({\vec n_{\left( P \right)}} = \left( {1\,;1\,; - 1} \right) = {\vec u_\Delta } \Rightarrow \Delta \bot \left( P \right)\).
+ \({\vec n_{\left( \beta \right)}} = \left( {1\,;0\,;1} \right) \Rightarrow {\vec n_{\left( \beta \right)}} \cdot {\vec u_\Delta } = 1 \cdot 1 + 0 \cdot 1 + 1 \cdot \left( { - 1} \right) = 0\).
Mặt khác \(M\left( {t\,;1 + t\,; - t} \right) \in \Delta \) ta thay điểm \(M\left( {t\,;1 + t\,; - t} \right)\) vào mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) ta có:
\( \Rightarrow t + - t = 0 \Rightarrow M\left( {t\,;1 + t\,; - t} \right) \in \left( \beta \right)\). Suy ra \(\Delta \subset \left( \beta \right)\).
+ \({\vec n_{\left( Q \right)}} = \left( {1\,;1\,;2} \right) \Rightarrow {\vec n_{\left( Q \right)}} \cdot {\vec u_\Delta } = 1 \cdot 1 + 1 \cdot 1 + 2 \cdot \left( { - 1} \right) = 0\).
Mà \(M\left( {t\,;1 + t\,; - t} \right) \notin \left( Q \right)\). Suy ra \(\Delta \,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\).
+ \({\vec n_{\left( \alpha \right)}} = \left( {1\,; - 1\,;0} \right) \Rightarrow {\vec n_{\left( \alpha \right)}} \cdot {\vec u_\Delta } = 1 \cdot 1 + \left( { - 1} \right) \cdot 1 + 0 \cdot \left( { - 1} \right) = 0\).
Mặt khác \(M\left( {t\,;1 + t\,; - t} \right) \in \Delta \) ta thay điểm \(M\left( {t\,;1 + t\,; - t} \right)\) vào mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) ta có:
\[t - \left( {1 + t} \right) + 1 = 0 \Rightarrow M\left( {t\,;1 + t\,; - t} \right) \in \left( \alpha \right)\]. Suy ra \[\Delta \subset \left( \alpha \right)\]. Chọn C.
Câu 9/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



