Đề số 10
39 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 9 trường THPT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lào Cai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A.\(y = {x^2} - 5x + 6.\)
B.\(y = - {x^3} + 2{x^2} - 10x + 4.\)
C.\(y = x + 5.\)
D. \(y = \frac{{x + 10}}{{x - 1}}.\)
Lời giải
Vì hàm số bậc 2 và hàm phân thức bậc nhất nên không đơn điệu trên tập xác định nên loại đi hai đáp án A và D.
Hàm số bậc nhất \(y = x + 5\) có hệ số \(a = 1 >0\) nên hàm số luôn đồng biến trên \(\mathbb{R}\) nên loại đáp án C. Vậy chọn đáp án B.
Câu 2/50
A.\(\left( { - \infty ;1} \right).\)
B.\(\left( {3;5} \right).\)
C.\(\left( { - 2;3} \right).\)
D. \(\left( {0; + \infty } \right).\)
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( {3; + \infty } \right)\) nên hàm số cũng đồng biến trên khoảng \(\left( {3;5} \right).\)
Đáp án B.
Lời giải
Xét hàm số \(y = f\left( {\left| {x + 1} \right| - 1} \right)\)
Ta có: \(y' = \frac{{x + 1}}{{\left| {x + 1} \right|}}f'\left( {\left| {x + 1} \right| - 1} \right)\)
Khi đó \(y'\) không xác định tại \(x = - 1\)
\(y' = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left| {x + 1} \right| - 1 = 0\\\left| {x + 1} \right| - 1 = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 0\\x = - 2\\x = - 3\end{array} \right.\)
Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào BBT hàm số có 5 cực trị nên chọn đáp án A.
Câu 4/50
A.\(25c{m^3}.\)
B.\(30c{m^3}.\)
C.\(15c{m^3}.\)
D. \(45c{m^3}.\)
Lời giải

Ta có:
\(d\left( {O,\left( {ABC} \right)} \right) = \frac{1}{2}AA'\)
\({S_{\Delta AOB}} = \frac{1}{2}d\left( {G;AB} \right).AB\) mà \(d\left( {G;AB} \right) = \frac{1}{3}d\left( {C;AB} \right).\) Khi đó \({S_{\Delta AGB}} = \frac{1}{3}{S_{\Delta ABC}}\)
Vậy: \({V_{OAGB}} = \frac{1}{{18}}{V_{ABC.A'B'C'}} = \frac{1}{{18}}.270 = 15c{m^3}\) nên chọn đáp án C.
Câu 5/50
A.\({5^5}.\)
B.\(5!.\)
C.\(4!.\)
D. 5.
Lời giải
Đáp án B.
Câu 6/50
A.Vô nghiệm.
B.4.
C.3.
D. 2.
Lời giải
Có \(2f\left( x \right) + 7 = 0 \Leftrightarrow f\left( x \right) = - \frac{7}{2}\)
Từ hình vẽ ta có \( - 4 < - \frac{7}{2} < - 3\) suy ra số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) và đường thẳng \(y = - \frac{7}{2}\) là \(4 \Rightarrow \) phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt.
Đáp án B.
Câu 7/50
A.\(y = - {x^3} - 3x + 1.\)
B.\(y = - {x^3} + 3x + 1.\)
C.\(y = {x^3} + x + 1.\)
D.\(y = {x^3} - 3x + 1.\)
Lời giải
+ Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 2 với hệ số \(a < 0\) nên loại đáp án C, D.
+ Do đồ thị đi qua điểm \(\left( {1;3} \right)\) nên nhận đáp án B.
Câu 8/50
A.\(y = {x^3} - {x^2} - 1.\)
B.\(y = - {x^4} + {x^2} - 1.\)
C.\(y = - {x^3} + {x^2} - 1.\)
D.\(y = {x^4} - {x^2} - 1.\)
Lời giải
Dựa vào hình dáng đồ thị ta thấy đây là đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương với hệ số \(a >0.\)
Đáp án D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.\(6\sqrt 3 .\)
B.\[4\sqrt 3 .\]
C.\(12\sqrt 3 .\)
D. \(24\sqrt 3 .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A.\(y = 3x - 13.\)
B.\(y = 3x + 13.\)
C.\(y = 3x + 1.\)
D. \(y = 3x - 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A.1.
B.3.
C.2.
D.-1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A.1.
B.2.
C.3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A.201600.
B.203400.
C.181440.
D. 176400
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)
B.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}.\)
C.\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}.\)
D.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A.\(S = \frac{{13}}{2}.\)
B.\(S = \frac{{25}}{2}.\)
C.\(S = \frac{{63}}{2}.\)
D.\(S = \frac{{11}}{2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A.\(\frac{{{{10}^6} - {{10}^3}}}{{C_{2019}^2}}.\)
B.\(\frac{{{{10}^6} - 1}}{{C_{2019}^2}}.\)
C.\(\frac{{{{10}^6}}}{{C_{2019}^2}}.\)
D. \(\frac{{{{10}^5}}}{{C_{2019}^2}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A.\(d = \frac{{a\sqrt 7 }}{7}.\)
B.\(d = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)
C.\(d = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}.\)
D. \(d = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





