Đề số 12
33 người thi tuần này 4.6 25.1 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 TH,THCS& THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) tháng 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lạng Sơn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 13 trường Hải Phòng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Phú (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Nhân Tông (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A.\(V = \frac{4}{3}\pi {R^3}.\)
B.\(V = 4\pi {R^2}.\)
C.\(V = 4\pi {R^3}.\)
D. \(V = \frac{3}{4}\pi {R^3}.\)
Lời giải
Đáp án A.
Câu 2/50
A.\({a^m} + {a^n} = {a^{m + n}}.\)
B.\({a^m}.{a^m} = {a^{m.n}}.\)
C.\({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}.\)
D. \({a^m} + {a^n} = {a^{m.n}}.\)
Lời giải
Theo tính chất lũy thừa với số thực:
Cho \(a\) là số thực dương và \(m,n\) là các số thực tùy ý ta có: \({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}.\)
Đáp án C.
Câu 3/50
A.\(\sqrt {{a^3}} .\)
B.\(\sqrt[3]{a}.\)
C.\(\sqrt a .\)
D. \(a.\)
Lời giải
Ta có: \(\sqrt[3]{{a\sqrt a }} = {\left( {a.{a^{\frac{1}{2}}}} \right)^{\frac{1}{3}}} = {\left( {{a^{\frac{3}{2}}}} \right)^{\frac{1}{3}}} = {a^{\frac{1}{2}}} = \sqrt a \)
Đáp án C
Câu 4/50
A.\(\frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = 0.\)
B.\(f\left( x \right) + g\left( x \right) = 0.\)
C.\(f\left( x \right) - g\left( x \right) = 0.\)
D. \(f\left( x \right).g\left( x \right) = 0.\)
Lời giải
Số giao điểm của hai đồ thị \[y = f\left( x \right)\] và \(y = g\left( x \right)\) bằng số nghiệm phân biệt của phương trình \(f\left( x \right) = g\left( x \right) \Leftrightarrow f\left( x \right) - g\left( x \right) = 0.\)
Đáp án C
Lời giải
Mặt cầu và mặt phẳng có 3 vị trí tương đối:

Đáp án C
Câu 6/50
A.\(y = - {x^4} - 4{x^2} + 1.\)
B.\(y = - {x^4} + 2{x^2} - 2.\)
C.\(y = - {x^3} - 2{x^2} + x - 1.\)
D. \(y = {x^4} + 3{x^2} - 1.\)
Lời giải
Ta có \(y = - {x^4} + 2{x^2} - 2 = - {\left( {{x^2} - 1} \right)^2} - 1 < 0,\forall x \in \mathbb{R},\) do đó đồ thị hàm số \(y = - {x^4} + 2{x^2} - 2\) nằm dưới trục
hoành.
Đáp án B.
Câu 7/50
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;3} \right).\)
B.Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)
C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;3} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right).\)
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right).\)
Lời giải
Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}.\)
Ta có \(f'\left( x \right) = \frac{{ - 7}}{{{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} < 0,\forall x \in D.\)
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;3} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right).\)
Đáp án C
Câu 8/50
A.\({a^3}.\)
B.\(\frac{{{a^3}}}{3}.\)
C.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)
D.\(\frac{{{a^3}}}{2}.\)
Lời giải

Ta có thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh bằng \(a\) là: \(a.{a^2} = {a^3}.\)
Đáp án A
Câu 9/50
A.\(27{a^3}\)
B.\(3{a^3}\)
C.\({a^3}\)
D. \(9{a^3}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A.\(b = 0.\)
B.\(b \ne 0.\)
C.\(b < 0.\)
D. \(b >0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.\(0 < a < 1,0 < b < 1.\)
B.\(0 < a < 1,b >1.\)
C.\(a >1,0 < b < 1.\)
D. \(a >1,b >1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A.\(\frac{1}{2}Bh.\)
B.\(\frac{1}{6}Bh.\)
C.\(Bh.\)
D. \(\frac{1}{3}Bh.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A.\(y = \frac{{ - 2x - 3}}{{x - 1}}.\)
B.\(y = \frac{{ - x - 1}}{{x - 2}}.\)
C.\(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 1}}\)
D.\(y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A.\(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = f\left( 2 \right).\)
B.\(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = f\left( 1 \right).\)
C.\(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = f\left( { - 2} \right).\)
D. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = f\left( 0 \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A.\(\left( {0;2} \right).\)
B.\(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)
C.\(\left( { - 1;1} \right).\)
D. \(\left( {0;4} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A.\(y = - {x^3} + 3{x^2} + 1.\)
B.\(y = {x^3} + 3{x^2} + 1.\)
C.\(y = - {x^3} - 3{x^2} + 1.\)
D.\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A.\({\log _a}\left( {x.y} \right) = {\log _a}x.{\log _a}y,\left( {\forall x,y >0} \right).\)
C.\({\log _a}1 = a\) và \({\log _a}a = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A.\(18{a^3}.\)
B.
C.\(108{a^3}.\)
D. \(72{a^3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A.\(y = 3\).
B.\(y = - 1.\)
C.\(x = 3.\)
D. \(y = 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



