Đề số 28
39 người thi tuần này 4.6 25.3 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 9 trường THPT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lào Cai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C.

Khối lăng trụ tam giác có 6 đỉnh.
Câu 2/50
A.\(y' = 4{x^3}.\)
B.\(y' = 0.\)
C.\(y' = 4{x^2}.\)
Lời giải
Đáp án A.
Ta có: \(y' = \left( {{x^4}} \right)' = 4{x^3}.\)
Câu 3/50
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng \( - 1.\)
B. Hàm số có đúng một cực trị.
C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
D. Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\) và đạt cực tiểu tại \(x = 1.\)
Lời giải
Đáp án D.
Từ bảng biến thiên ta thấy, tính từ trái qua phải:
Dấu của \(y'\) đổi dấu từ (+) sang (-) khi qua \(x = 0,\) nên tại \(x = 0\) hàm số đạt cực đại.
Dấu của \(y'\) đổi dấu từ (-) sang (+) khi qua \(x = 1,\) nên tại \(x = 1\) hàm số đạt cực tiểu.
Câu 4/50
A.\( - 1.\)
B. 3.
C.\( - 3.\)
D. 1.
Lời giải
Đáp án B.
Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {1 - x - {x^3}} \right) = 1 - \left( { - 1} \right) - {\left( { - 1} \right)^3} = 3.\)
Câu 5/50
A. 18.
B. 54.
C. 36.
D. 2.
Lời giải
Đáp án A.
Thể tích khối lăng trụ là \(V = Bh = 6.3 = 18.\)
Câu 6/50
A.\(\left( { - 2;0} \right).\)
B.\(\left( {1;3} \right).\)
C.\(\left( { - \infty ; - 2} \right).\)
D. \(\left( {0; + \infty } \right).\)
Lời giải
Đáp án C.
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - 2} \right).\)
Câu 7/50
A.\(P\left( A \right) = n\left( A \right).\)
B.\(P\left( A \right) = n\left( A \right).n\left( \Omega \right).\)
C.\(P\left( A \right) = \frac{{n\left( \Omega \right)}}{{n\left( A \right)}}.\)
D. \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega \right)}}.\)
Lời giải
Đáp án D.
Xác suất của biến cố \(A\) liên quan đến phép thử là \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega \right)}}.\)
Câu 8/50
A.0.
B.\(\frac{1}{2}.\)
C.\(\frac{1}{6}.\)
D.\(\frac{1}{3}.\)
Lời giải
Đáp án C.
Với mọi \(x >0,\)ta có \(y' = \frac{1}{{2\sqrt x }}.\)
Vậy \(y'\left( 9 \right) = \frac{1}{{2\sqrt 9 }} = \frac{1}{6}.\)
Câu 9/50
A.\(\left( { - \infty ;0} \right).\)
B.\(\left( {0;2} \right).\)
C.\(\left( {2; + \infty } \right).\)
D. \(\left( { - 2;2} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.\(y = {x^4} - 2{x^2} + 1.\)
B.\(y = - {x^4} + 2{x^2} + 1.\)
C.\({x^3} - 3x + 1.\)
D.\(y = - {x^3} + 3x + 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
B.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 1\) và \(y = - 1.\)
C.Hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 1\) và \(y = - 1.\)
D.Đồ thị hàm số đã cho không có hai tiệm cận ngang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A.\(y = - 3.\)
B. \(y = 3.\)
C.\(x = 1.\)
D. \(x = - 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A.\(\frac{{11}}{9}.\)
B.\(\frac{{10}}{3}.\)
C.\( - \frac{{10}}{3}.\)
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 1.
B. 3.
C. 0.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A.\( - 2.\)
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 6.
B. 4.
C.\( - 6.\)
D. \(\frac{1}{2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A.\(h = \frac{V}{B}.\)
B.\(h = \frac{{6V}}{B}.\)
C.\(h = \frac{{2V}}{B}.\)
D. \(h = \frac{{3V}}{B}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. 12.
B. 81.
C. 24.
D. 64.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




