Đề số 23
39 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 9 trường THPT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lào Cai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B.
Câu 2/50
A. -1.
C.1.
Lời giải
Đáp án C.
Nhìn vào bảng biến thiên ta dễ thấy cực tiểu của hàm số là 1.
Câu 3/50
A.\(\left( {25; + \infty } \right).\)
B.\(\left( {0;25} \right].\)
C.\(\left( {25; + \infty } \right).\)
D. \(\left[ {32; + \infty } \right).\)
Lời giải
Đáp án A.
Ta có \({\log _5}x \ge 2 \Leftrightarrow x \ge {5^2} \Leftrightarrow x \ge 25.\)
Tập nghiệm của bất phương trình trên là \(S = \left[ {25; + \infty } \right).\)
Câu 4/50
A.\( - 1.\)
B. 0.
C. 2.
D. 1.
Lời giải
Đáp án D.
Ta có \( - 1 \le \cos x \le 1,\forall x \in \mathbb{R} \Rightarrow \mathop {Max}\limits_\mathbb{R} f\left( x \right) = 1.\)
Câu 5/50
A.\(48\sqrt 3 .\)
B.\( - 50\sqrt 3 .\)
C.\( - 81.\)
D. \( - 48\sqrt 3 .\)
Lời giải
Đáp án D.
Ta có \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 36.\) Xét \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} - 36 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\sqrt 3 \in \left[ {2;20} \right]\\x = - 2\sqrt 3 \notin \left[ {2;20} \right]\end{array} \right..\)
Mà \(f\left( 2 \right) = - 64,f\left( {2\sqrt 3 } \right) = - 48\sqrt 3 ,f\left( {20} \right) = 7280.\)
Vậy \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ {2;20} \right]} f\left( x \right) = f\left( {2\sqrt 3 } \right) = - 48\sqrt 3 .\)
Câu 6/50
A.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
B.\(\left( {0; + \infty } \right).\)
C.\(\left[ {0; + \infty } \right).\)
D. \(\mathbb{R}.\)
Lời giải
Đáp án B.
Điều kiện: \(x >0.\)
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là \(D = \left( {0; + \infty } \right).\)
Câu 7/50
A.\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}{a^3}.\)
B.\(\frac{{\sqrt 3 }}{6}{a^3}.\)
C.\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}.\)
D. \(\frac{{\sqrt 3 }}{{12}}{a^3}.\)
Lời giải
Đáp án B.

Gọi \(H\) là trung điểm của \(AB.\) Do tam giác \(SAB\) là tam giác đều nên: \(SH \bot AB.\)
Vì \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(\left( {SAB} \right) \cap \left( {ABCD} \right) = AB\) nên: \(SH \bot \left( {ABCD} \right).\)
\(SH = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\) (đường cao tam giác đều \(SAB).\)
Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) là: \({V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}.SH.{S_{ABCD}} = \frac{1}{3}.\frac{{a\sqrt 3 }}{2}.{a^2} = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}.\)
Câu 8/50
A.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
B.\(\left( {0; + \infty } \right).\)
C.\(\left[ {0; + \infty } \right).\)
D.\(\mathbb{R}.\)
Lời giải
Đáp án A.
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi \(x \ne 0.\)
Vậy tập xác định của hàm số là: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
Câu 9/50
A.\({e^x}.\)
B.\({\left( {0,5} \right)^x}.\)
C.\({2^x}.\)
D. \({\pi ^x}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A.\(\frac{1}{4}V.\)
B.\(\frac{{17}}{{12}}V.\)
C.\(\frac{5}{{72}}V.\)
D.\(\frac{7}{{72}}V.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.2.
B.\({2^{18}}.\)
C.8.
D.\({2^8}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
B.2.
C.16.
D.8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A.\(\left( { - \infty ;2} \right).\)
B. \(\left( { - \infty ;3} \right].\)
C.\(\left( { - \infty ;2} \right].\)
D. \(\left( { - \infty ;3} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A.\(\left( {0;2} \right).\)
B.\(\left( { - 2; - 1} \right).\)
C.\(\left( { - 1;0} \right).\)
D. \(\left( {1; + \infty } \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A.\(\left( { - \infty ;1} \right].\)
B.\(\left( { - \infty ; - 1} \right].\)
C.\(\left[ { - 1; + \infty } \right).\)
D. \(\left[ {1; + \infty } \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 16.
B. 4.
C. 3.
D. 12.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A.\(\frac{1}{{56}}.\)
B.\(\frac{{14}}{{33}}.\)
C.\(\frac{1}{{132}}.\)
D. \(\frac{2}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(\left( { - 1;1} \right).\)
B.\(\left( { - 1;3} \right).\)
C.\(\left( {3; - 1} \right).\)
D. \(\left( {1; - 1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. 8.
B. 10.
C. 9.
D. Vô số.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(x = 1.\)
B. \(x = - 1.\)
C. \(x = 0.\)
D. \(x = 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



