Đề số 21
37 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 9 trường THPT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lào Cai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Ta có \(y' = 0 \Leftrightarrow {\left( {x + 2} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\left( { - x + 5} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 2\\x = 2\\x = 5\end{array} \right..\)
Bảng biến thiên của hàm số như sau

Vậy hàm số \(y = f\left( x \right)\) có 2 điểm cực trị.
Đáp án B
Câu 2/50
A.\(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)
B.\(\left( { - 1;1} \right).\)
C.\(\left( {0;2} \right).\)
D.\(\left( {0;4} \right).\)
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right).\)
Đáp án B
Câu 3/50
A.\(y = \frac{{x + 5}}{{ - x - 1}}\).
B.\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).
C.\(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 3}}\).
D.\(y = \frac{{x - 2}}{{2x - 1}}\).
Lời giải
Xét hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 3}}.\)
Tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}.\)
Ta có \(y' = \frac{{ - 7}}{{{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} < 0,\forall x \in D.\)
Vậy hàm số trên nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Đáp án C
Lời giải
Ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow {x^3}{\left( {x - 1} \right)^2}\left( {x + 2} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 1\\x = - 2\end{array} \right..\)
Bảng biến thiên

Vậy hàm số \(y = f\left( x \right)\) có 2 điểm cực trị.
Đáp án B
Câu 5/50
A.84.
B.64.
C.48.
D.91.
Lời giải
Gọi \(a\) là cạnh hình lập phương, ta có:
\({S_{tp}} = 6{a^2} = 96 \Leftrightarrow {a^2} = 16 \Leftrightarrow a = 4\)
Vậy thể tích của khối lập phương là \(V = {a^3} = {4^3} = 64\)
Đáp án B
Câu 6/50
Cho biểu thức \(P = \sqrt[4]{{x\sqrt[3]{{{x^2}.\sqrt[3]{x}}}}},x >0.\) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.\(P = {x^{\frac{2}{3}}}.\)
B.\(P = {x^{\frac{1}{4}}}.\)
C.\(P = {x^{\frac{{13}}{{24}}}}.\)
D.\(P = {x^{\frac{1}{2}}}.\)
Lời giải
\(P = \sqrt[4]{{x\sqrt[3]{{{x^2}.\sqrt {{x^3}} }}}} = \sqrt[4]{{x\sqrt[3]{{{x^2}.{x^{\frac{3}{2}}}}}}} = \sqrt[4]{{x\sqrt[3]{{{x^{\frac{7}{2}}}}}}} = \sqrt[4]{{x.{x^{\frac{7}{6}}}}} = \sqrt[4]{{{x^{\frac{{13}}{6}}}}} = {x^{\frac{{13}}{{24}}}}\)
Đáp án C
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên suy ra \(0 < m < 3.\)
Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số \(m\)thỏa mãn bài toán.
Đáp án D
Câu 8/50
A.\(1 \le m < 2.\)
B.\(1 < m \le 2\).
C.\(1 < m < 2\).
D.\(1 \le m \le 2\).
Lời giải
Tập xác định \(D = \mathbb{R}\)
Ta có: \(y' = 3\left( {m - 1} \right){x^2} - 6\left( {m - 1} \right)x + 3.\)
Trường hợp 1: \(m - 1 = 0 \Leftrightarrow m = 1 \Rightarrow y = 3x + 2 \Rightarrow \) Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)
Trường hợp 2: \(m - 1 \ne 0 \Rightarrow y' \ge 0{\rm{ }}\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m - 1 >0\\\Delta ' \le 0\end{array} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m >1\\9{\left( {m - 1} \right)^2} - 9\left( {m - 1} \right) \le 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m >1\\1 \le m \le 2\end{array} \right. \Leftrightarrow 1 < m \le 2.\)
Kết hợp hai trường hợp trên suy ra \(1 < m \le 2.\)
Đáp án D
Câu 9/50
A.\(\frac{{2{a^3}\sqrt {15} }}{9}\).
B.\(2{a^3}\sqrt {15} \).
C.\(2{a^3}\).
D.\(\frac{{2{a^3}\sqrt {15} }}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A.\(2200\sqrt {346} \left( {{m^2}} \right).\)
B.\(1100\sqrt {346} \left( {{m^2}} \right)\).
C.\(\left( {4400\sqrt {346} + 48400} \right)\left( {{m^2}} \right).\)
D.\(4400\sqrt {346} \left( {{m^2}} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.\(\left[ {0;2} \right]\).
B.\(\left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).
C.\(\left( {0;2} \right)\).
D.\(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A.\(0 < b < 1 < a\).
B.\(0 < b < a < 1\).
C.\(a >1\).
D.\(0 < b < 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A.\(V = \frac{{25\pi \sqrt {61} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).
B.\(V = \frac{{25\pi \sqrt {34} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).
C.\(V = \frac{{25\pi \sqrt {39} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).
D.\(V = \frac{{25\pi \sqrt {11} }}{3}\left( {c{m^3}} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A.\(1 < m < 2\).
B.\(0 \le m \le 1\).
C.\(m >0\).
D.\(m \ge 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A.\(m \in \left( {\frac{7}{4};4} \right]\).
B.\(m \in \left[ {\frac{7}{4};4} \right)\).
C.\(m \in \left( {\frac{7}{4};4} \right)\).
D.\(m \in \left[ {\frac{7}{4};4} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A.\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{9}\).
B.\[V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\].
C.\[V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\].
D.\[V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A.\(3 + 2\sqrt 2 \).
B.\(2 + \sqrt 2 \).
C.\(2 + 2\sqrt 2 \).
D.\(3 + \sqrt 2 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A.\(a,b < 3\).
B.\({a^2} + {b^2} >10\).
C.\(4 \ge a - b \ge - 4\).
D.\(a,b \ge 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:\(x\)\( - \infty \) \( - 1\) 1 \[ + \infty \]\(f'\left( x \ri (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/04/blobid0-1649671231.png)




