Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 01)
444 người thi tuần này 4.6 460 lượt thi 100 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 14)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 13)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 12)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 11)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 10)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 09)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 08)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 07)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/100
A. Hàm số đồng biến trên ( \(2;+∞\) )
B. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là \(x=1\)
C. Hàm số \(g(x)=f(2x+1)\) có hai điểm cực trị
D. Giá trị lớn nhất của hàm số \(h(x)=f\left.( \frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2} \right.)\) bằng \(\frac{3}{2}\).
Lời giải
Đáp án: a - Đúng, b - Đúng, c - Đúng, d - Sai
c) \(g(x)=f(2x+1)⇒{g}^{'}(x)={f}^{'}(2x+1)⋅2=0⇔\left[ 2x+1=12x+1=2⇔\left[ x=0x=\frac{1}{2} \right. \right.\)
d) \(h(x)=f\left. \frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2} \right.\)
\(1≤\frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2}≤2⇒f\left. \frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2} \right.∈[0,3]⇒max=3\)
Đáp án đúng là Đ; Đ; Đ; S
Mở rộng:
- Đạo hàm hàm hợp: \([f(g(x))]'=f'(g(x))⋅g'(x)\)
- Giá trị của 𝑠𝑖𝑛(𝑥) trong khoảng [−1,1]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta phân tích như sau:
\[
\overrightarrow{AM}
= \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BM}
= \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CA} + \frac{1}{2}\overrightarrow{BB'}
\]
\[
= \vec{b} - \vec{a} + \frac{1}{2}\overrightarrow{AA'}
= \vec{b} - \vec{a} + \frac{1}{2}\vec{c}.
\]
Mở rộng:
-
Quy tắc hình bình hành / chuyển đuôi vector
\[
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}
\]
\[
\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CA}
\]
Câu 3/100
a. Số trung bình cộng của hai mẫu số liệu trên bằng nhau.
b. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp \(12A\) nhỏ hơn 2 .
c. Phương sai của mẫu số liệu lớp \(12B\) lớn hơn 3 .
d. Điểm thi của học sinh lớp \(12B\) đồng đều hơn lớp \(12A\).
Lời giải
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
a) Số trung bình cộng của mẫu số liệu lớp \(12A\) là:
\({x}_{A}=\frac{3.1+5.3+5.5+25.7+2.9}{40}=5,9\).
Số trung bình cộng của mẫu số liệu lớp \(12B\) là:
\({x}_{B}=\frac{1.1+4⋅3+15.5+16⋅7+4.9}{40}=5,9\).
Suy ra số trung bình cộng của hai mẫu số liệu trên bằng nhau.
Phương sai của mẫu số liệu lớp \(12A\) là:
\({s}_{A}^{2}=\frac{3(1-5,9{)}^{2}+5(3-5,9{)}^{2}+5(5-5,9{)}^{2}+25(7-5,9{)}^{2}+2(9-5,9{)}^{2}}{40}=4,19\).
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp \(12A\) là \(\sqrt[]{4,19}\) và \(\sqrt[]{4,19}>2\).
Phương sai của mẫu số liệu lớp \(12B\) là:
\({s}_{B}^{2}=\frac{1(1-5,9{)}^{2}+4(3-5,9{)}^{2}+15(5-5,9{)}^{2}+16(7-5,9{)}^{2}+4(9-5,9{)}^{2}}{40}=3,19\)Và \(3,19>3\).
Vì \({s}_{A}^{2}>{s}_{B}^{2}\) nên điểm thi của học sinh lớp \(12B\) đồng đều hơn lớp \(12A\).
Đáp án đúng là Đ; S; Đ; Đ
Mở rộng:



Câu 4/100
A. \({90}^{0}\).
B. \({30}^{0}\).
C. \({60}^{0}\).
D. \({45}^{0}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C

Ta có: \(\left. AC,D{A}_{1} \right.=\left. AC,C{B}_{1} \right.=∠AC{B}_{1}={60}^{∘}\)..
Mở rộng:
- Đưa về góc giữa hai vector đồng quy. Với hình lập phương, đường chéo mặt và đường chéo không gian thường tạo ra các tam giác đặc biệt (thường là đều).
Câu 5/100
\(\frac{5!}{2!}\).
8.
\(\frac{5!}{3!2!}\).
\({5}^{3}\).
Lời giải
Chọn 3 trong 5 màu để tô vào 3 nước khác nhau nên có \({A}_{5}^{3}=\frac{5!}{2!}\) cách.
Đáp án đúng là A
Mở rộng:
Chỉnh hợp \(({A}_{n}^{k}):\)Dùng khi có thứ tự (chọn màu cho các nước khác nhau).
\({A}_{n}^{k}=\frac{n!}{(n-k)!}\)
Lời giải
Ta có: \((x-3{)}^{4}={x}^{4}-12{x}^{3}+54{x}^{2}-108x+81\).
Hệ số của các hạng tử có bậc chẵn là \(1;54\) và 81 . Vậy tổng các hệ số đó là 136 .
Đáp án đúng là -12 ; 54 ; 136
Mở rộng:
- Công thức Nhị thức Newton: \({(a+b)}^{n}=\sum_{k=0}^{n} {C}_{n}^{k}{a}^{n-k}{b}^{k}\)
- Tổng hệ số bậc chẵn thường tính từ \((f\left. 1 \right.+ f\left. -1 \right.)/2\)
Câu 7/100
A. \(6{a}^{3}\).
B. \(12{a}^{3}\).
C. \(2{a}^{3}\).
D. \({a}^{3}\).
Lời giải

Diện tích tam giác \(ABC:{S}_{△ABC}=\frac{1}{2}⋅BA⋅BC=\frac{1}{2}⋅2a⋅3a=3{a}^{2}\).
Thể tích khối chóp \(S⋅ABC:{V}_{S⋅ABC}=\frac{1}{3}⋅SA⋅{S}_{△ABC}=\frac{1}{3}⋅2a⋅3{a}^{2}=2{a}^{3}\).
Đáp án đúng là C
Mở rộng:
Thể tích chóp\(:V =\frac{1}{3}. S. h\) (S: diện tích đáy, h: chiều cao SA). Đáy vuông tại B nên \(S =\frac{1}{2}.AB.BC\)
Câu 8/100
A. \((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=12\).
B. \((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=\sqrt[]{3}\).
C. \((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=3\).
D. \((x+2{)}^{2}+(y-2{)}^{2}+(z+2{)}^{2}=2\).
Lời giải
Mặt cầu đường kính \(AB\) có bán kính là \(R=\frac{AB}{2}=\frac{\sqrt[]{(-2{)}^{2}+{2}^{2}+(-2{)}^{2}}}{2}=\sqrt[]{3}\)
và tâm là trung điểm \(I(1;0;1)\) của \(AB\).
Phương trình mặt cầu là \((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=3\).
Đáp án đúng là C
Câu 9/100
A. \(\frac{(2x{)}^{\sqrt[]{2}+1}}{\sqrt[]{2}+1}+C\).
B. \(\frac{{2}^{\sqrt[]{2}}{x}^{\sqrt[]{2}+1}}{\sqrt[]{2}+1}+C.\)
C. \(\frac{{\left. 2x \right.}^{\sqrt[]{2}}}{ln\left. 2x \right.}+C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/100
A. \(x=-\frac{2π}{3}+k2π\) và \(x=π+k2π(k∈Z)\).
B. \(x=-\frac{π}{3}+k2π\) và \(x=\frac{π}{3}+k2π(k∈Z)\).
C. \(x=k2π\) và \(x=π+k2π(k∈Z)\).
D. \(x=-\frac{π}{2}+k2π\) và \(x=\frac{5π}{3}+k2π(k∈Z)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/100
A. 200 .
B. 150 .
C. 160 .
D. 180 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/100
C. 0
D. 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/100
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/100
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{2}{C}_{6}^{1}}{{C}_{15}^{4}}\).
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{3}{C}_{6}^{2}}{{C}_{15}^{2}}\).
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{2}{C}_{6}^{1}}{{C}_{15}^{2}}\).
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{2}{C}_{6}^{1}}{{C}_{15}^{2}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/100
A. \(x+y+z-2=0\).
B. \(x+y-z-2=0\).
C. \(x+y-2=0\).
D. \(x+y-2z+2=0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/100
a. 28 là một số hoàn hảo
b. 28 là số hoàn hảo nhỏ nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/100
A. \(\frac{3}{2}{a}^{3}\).
B. \(\frac{{a}^{3}}{4}\).
C. \(\frac{3}{4}{a}^{3}\).
D. \(\frac{3}{8}{a}^{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 92/100 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



