100 câu trắc nghiệm Tổ hợp - Xác suất nâng cao (P1)
39 người thi tuần này 5.0 39 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Biến cố độc lập lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 3125
B. 625
C. 500
D. 360
Lời giải
Khi các hệ số tùy ý; ta cần thực hiện các bước sau:
Chọn hệ số a: có 4 cách chọn hệ số a vì a≠0.
Chọn hệ số b: có 5 cách chọn hệ số b.
Chọn hệ số c: có 5 cách chọn hệ số c
Chọn hệ số d: có 5 cách chọn hệ số d.
Theo quy tắc nhân có: 4.5.5.5=500 đa thức.
Chọn C.
Câu 2/25
A: 525
B: 96
C: 192
D:384
Lời giải
Khi các hệ số khác nhau:
- Có 4 cách chọn hệ số a (a≠0).
- Khi đã chọn a, có 4 cách chọn b.
- Khi đã chọn a và b, có 3 cách chọn c.
- Khi đã chọn a, b và c có 2 cách chọn d.
Theo quy tắc nhân ta có. 4.4.3.2=96 đa thức.
Chọn B.
Lời giải
Gọi số cần tìm có dạng . Vì chia hết cho 5 suy ra e =0 hoặc 5.
TH1. Với e=0
Nếu a=1; thì có 5 cách chọn b; 4 cách chọn c và 3 cách chọn d.
Theo quy tắc nhân có 1.5.4.3=60 số.
Tương tự nếu b=1; c=1 hoặc d=1 ta cũng có 60 số.
Trong trường hợp 1 có tất cả 60.4=240 số cần tìm.
TH2. Với e=5,
Nếu a=1 thì có 5 cách chọn b; 4 cách chọn c và 3 cách chọn c. Theo quy tắc nhân có 1.5.4.3=60 số.
Nếu b= 1 thì có 4 cách chon a( a khác 0); 4 cách chọn c và 3 cách chọn d suy ra có 1.4.4.3=48 số
Tương tự với c=1 hoặc d=1 cũng có 48 số
Trong trường hợp 2 có 60+3.48= 204.
Vậy có tất cả 204+240= 444 số cần tìm.
Chọn A.
Câu 4/25
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
Lời giải
Giả sử số đó là
Trường hợp 1: c=0 xếp 2 vào có 2 vị trí, chọn số xếp vào vị trí còn lại có 6 cách nên có 2.6 = 12 số thỏa mãn.
Trường hợp 2 c=5 . Với a=2 chọn b có 6 cách nên có 6 số thỏa mãn.
Với a khác 2 chọn a có 5 cách chọn, và tất nhiên b=2 nên có 5 số thỏa mãn.
Do đó có 12+6+5=23 số thỏa mãn.
Chọn D.
Lời giải
Người đó có hai phương án lựa chọn như sau:
Phương án 1: Không chọn áo sơ mi trắng. Có 4 cách chọn áo và 5 cách chọn cà vạt. Khi đó theo quy tắc nhân, sẽ có 4.5 = 20 cách chọn.
Phương án 2: Chọn áo sơ mi trắng. Có 3 cách chọn áo và 3 cách chọn cà vạt. Khi đó theo quy tắc nhân, sẽ có 3.3 = 9 cách chọn.
Vậy theo quy tắc cộng, số cách chọn áo, cà vạt của người đó là : 20 + 9 = 29 cách lựa chọn.
Chọn B.
Lời giải
Ta có 253125000 = 23.34.58 nên mỗi ước số tự nhiên của số đó cho đều có dạng trong đó
Có 4 cách chọn m
Có 5 cách chọn n
Có 9 cách chọn p
Vậy theo qui tắc nhân ta có 4.5.9=180 ước số tự nhiên.
Chọn C.
Câu 7/25
A: 221
B: 217
C:170
D: 219
Lời giải
Phương án 1: chữ số hàng trăm là 4; chữ số hàng chục là 9 thì có 4 số thỏa mãn là 491 và 492; 493; 495
Phương án 2: chữ sỗ hàng trăm là 4; chữ số hàng chục khác 9.
Khi đó; có 7 cách chọn chữ số hàng chục từ tập X ( chữ số hàng chục thuộc {1;2;3;5;6;7;8}
ứng với mỗi cách chọn chữ số hàng chục có 7 cách chọn chữ số hàng đơn vị.
Theo quy tắc nhân có 1.7.7=49 cách thỏa mãn phương án này.
Phương án 3: chữ số cần lập nhỏ hơn 400.
Có 3 cách chọn chữ số hàng trăm;
ứng với mỗi cách chọn chữ số hàng trăm có 8 cách chọn chữ số hàng chục và 7 cách chọn chữ số hàng đơn vị.
Theo quy tắc nhân; có 3.8.7=168 số thỏa mãn phương án này.
Vậy từ quy tắc cộng có: 4+49+168=221 số thỏa mãn.
Chọn A.
Câu 8/25
A: 168
B: 112
C: 56
D: 216
Lời giải
Phương án 1: Chữ số hàng trăm là 1.
Khi đó có 8 cách chọn chữ số hàng chục và 7 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đề bài.
Theo quy tắc nhân có 8.7=56 số thỏa mãn.
· Phương án 2: Chữ số hàng chục là 1.
Khi đó có 8 cách chọn chữ số hàng trăm và 7 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đề bài.
Theo quy tắc nhân có 8.7=56 số thỏa mãn.
· Phương án 3: chữ số hàng đơn vị là 1.
Khi đó có 8 cách chọn chữ số hàng trăm và 7 cách chọn chữ số hàng chục.
Theo quy tắc nhân có 8.7=56 số thỏa mãn.
Vậy theo quy tắc cộng; có 56+56+56=168 số thỏa mãn.
Chọn A.
Câu 9/25
A. 410
B.480
C.500
D.512
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A: 7!
B: 2.6!
C: 7!-2.6!
D: 6!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A: 96
B: 48
C: 165
D: tất cả sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A: 40
B. 45
C.50
D. 55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 300 số
B. 114 số
C. 225 số
D. 120 số
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 531 số
B. 533 số
C. 332 số
D. 467 số
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 32
B. 64
C. 96
D. 48
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 2100
B. 4320
C. 36000
D. 42000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 5!.5!
B. 2.(5!)2
C. 10!
D. 2.5!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 4!.3!.2!
B. 2.4!.3!.2!
C. 3.4!.3!.2!
D. 4.4!.3!.2!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. 1 cách.
B. 5040 cách.
C. 725760 cách.
D.144 cách
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.