ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Giới hạn của dãy số
36 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 42 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/42
A.\[{u_n} = \frac{n}{2}\]
B. \[{u_n} = \frac{2}{n}\]
C. \[{u_n} = n\]
D. \[{u_n} = \sqrt n \]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/42
A.\[\lim \frac{{3{u_n} - 1}}{{{u_n} + 1}} = 3\]
B. \[\lim \frac{{3{u_n} - 1}}{{{u_n} + 1}} = - 1\]
C. \[\lim \frac{{3{u_n} - 1}}{{{u_n} + 1}} = 2\]
D. \[\lim \frac{{3{u_n} - 1}}{{{u_n} + 1}} = 1\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/42
A.\[{u_n} = \frac{1}{{\sqrt n }}\]
B. \[{u_n} = \frac{1}{{\sqrt[3]{n}}}\]
C. \[{u_n} = \frac{{\sqrt[3]{n}}}{2}\]
D. \[{u_n} = 0\]
Lời giải
Các dãy số có giới hạn 0 là:\[{u_n} = \frac{1}{{\sqrt n }},{u_n} = \frac{1}{{\sqrt[3]{n}}},{u_n} = 0\]
Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]ở đáp án C có\[\lim {u_n} = \lim \frac{{\sqrt[3]{n}}}{2} = + \infty \]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/42
A.\[\lim {u_n} = 0\]
B. \[\lim {u_n} >\lim {v_n}\]
C. \[\lim {u_n} < \lim {v_n}\]
D. \[\lim {u_n} < 0\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/42
A.\[\lim {q^n} = 0\]
B. \[\lim q = 0\]
C. \[\lim \left( {n.q} \right) = 0\]
D. \[\lim \frac{n}{q} = 0\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/42
A.\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} - L} \right) = 0\]
B. \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}} \right) = 0\]
C. \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } L = 0\]
D. \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + L} \right) = 0\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/42
A.\[\lim \left| {{u_n}} \right| = L\]
B. \[\lim \left| {{u_n}} \right| = - L\]
C. \[\lim {u_n} = \left| L \right|\]
D. \[\lim \left| {{u_n}} \right| = \left| L \right|\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/42
A.\[\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = L\]
B. \[\lim \sqrt {{u_n}} = L\]
C. \[\lim \sqrt {{u_n}} = \sqrt L \]
D. \[\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = \sqrt[3]{L}\]
Lời giải
Định lý 1: Giả sử \[\lim {u_n} = L\]Khi đó:
i) \[\lim \left| {{u_n}} \right| = \left| L \right|\]và\[\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = \sqrt[3]{L}\]
ii) Nếu\[{u_n} \ge 0\]với mọi n thì\[L \ge 0\]và\[\lim \sqrt {{u_n}} = \sqrt L \]
Từ định lý trên ta thấy chỉ có đáp án D đúng.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9/42
A.\[\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = L + M\]
B. \[\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = L - M\]
C. \[\lim \left( {{u_n} - {v_n}} \right) = L + M\]
D. \[\lim \left( {{u_n} - {v_n}} \right) = L.M\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/42
A.\[\lim \left( {{u_n} - {v_n}} \right) = L - M\]
B. \[\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = L + M\]
C. \[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = L.M\]
D. \[\lim \left( {c{u_n}} \right) = cM\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/42
A.\[S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\]
B. \[S = \frac{{{u_1}}}{{q - 1}}\]
C. \[S = \frac{{1 - q}}{{{u_n}}}\]
D. \[S = \frac{{{u_1}}}{{1 - {q^n}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/42
A.\[\lim n = + \infty \]
B. \[\lim \sqrt n = + \infty \]
C. \[\lim \sqrt[3]{n} = + \infty \]
D. \[\lim \frac{1}{n} = + \infty \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/42
A.\[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = 0\]
B. \[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = + \infty \]
C. \[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = - \infty \]
D. \[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = 1\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/42
A.\[\lim {(\sqrt 2 )^n} = 0\]
B. \[\lim {\left( {\frac{1}{3}} \right)^n} = 0\]
C. \[\lim {\left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)^n} = 0\]
D. \[\lim {\left( {\frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)^n} = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/42
A.\[S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\]
B. \[S = \frac{{{u_1}}}{{1 + q}}\]
C. \[S = \frac{1}{{{u_1} - q}}\]
D. \[S = \frac{{{u_1}}}{{q - 1}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/42
A.\[\frac{1}{5}.\]
B. \[ - \frac{4}{5}.\]
C. \[\frac{4}{5}.\]
D. \[ - \frac{1}{5}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/42
A.\(0\)
B. \[ - \frac{1}{4}.\]
C. \[\frac{3}{4}.\]
D. \[ - \frac{3}{4}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/42
A..0.
B.\[ - \frac{1}{4}.\]
C. \[\frac{3}{4}.\]
D. \[ - \frac{3}{4}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/42
A.0.
B.1.
C.\[\frac{3}{5}.\]
D. \[ + \infty .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/42
A.\[\lim \frac{{2{n^2} - 3}}{{ - 2{n^3} - 4}}.\]
B. \[\lim \frac{{2{n^2} - 3}}{{ - 2{n^2} - 1}}.\]
C. \[\lim \frac{{2{n^2} - 3}}{{2{n^2} + 1}}.\]
D. \[\lim \frac{{2{n^3} - 3}}{{2{n^2} - 1}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 34/42 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.