ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Diện tích hình trụ, thể tích khối trụ
55 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A.vuông góc với một bán kính đường tròn
B.vuông góc với một đường kính đường tròn
C.vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn
D.vuông góc với mặt phẳng chứa một đường kính
Lời giải
- Trục của đường tròn: là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn tại tâm của nó.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/40
A.\[d \equiv {\rm{\Delta }}\]
B. \[d//{\rm{\Delta }}\]
C. d chéo \(\Delta \)
D. \[d \bot {\rm{\Delta }}\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/40
A.AB và AD
B.AC và AB
C.BD và AC
D.BC và AD
Lời giải
- Quay hình chữ nhật quanh một cạnh thì ta được hình trụ nên loại đáp án C và B vì có các đường chéo.
- Do AB ≠ AD nên hai hình trụ tạo thành có chiều cao khác nhau.
- Do AD = BC nên hai hình trụ tạo thành có chiều cao bằng nhau.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/40
A.chiều cao
B.đường kính đáy
C.chu vi đáy
D.bán kính đáy.
Lời giải
Quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AD thì được hình trụ có chiều cao AD, đường sinh BC và bán kính đáy AB,CD.
Do đó CD được gọi là bán kính đáy.
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật MNPQ quanh đường trung bình AB ta sẽ được hình trụ có đường cao AB, đường sinh MQ,NP và bán kính đáy MA,NA,BP,BQ đường kính đáy MN,PQ.
Do đó đường kính đáy của hình trụ là MN.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/40
A.đường elip
B.đường tròn
C.hình chữ nhật
D.hình vuông
Lời giải

Khi cắt mặt trụ bởi mặt phẳng vuông góc với đáy ta được đường tròn có bán kính bằng bán kính mặt trụ.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/40
A.đường tròn
B.hình chữ nhật
C.hình thang cân
D.elip
Lời giải
Khi cắt mặt trụ bởi mặt phẳng tạo với trục một góc \[\alpha ({0^0} < \alpha < {90^0})\] thì ta được elip.

Đáp án cần chọn là: D
</>
Câu 8/40
A.hình chữ nhật
B.hình tròn
C.hình elip
D.đường sinh
Lời giải

Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục mà khoảng cách giữa \[\left( \alpha \right)\]và trục nhỏ hơn bán kính hình trụ thì ta được thiết diện là hình chữ nhật.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9. Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:
A.\[{S_{xq}} = \pi {r^2}h\]
B. \[{S_{xq}} = \pi rh\]
C. \[{S_{xq}} = 2\pi rh\]
D. \[{S_{xq}} = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\]
Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ: \[{S_{xq}} = 2\pi rh\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/40
A.\[10\pi c{m^2}\]
B. \[5\pi c{m^2}\]
C. \[40\pi c{m^2}\]
D. \[20\pi c{m^2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A.\[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}\]
B. \[{S_{tp}} = 2\pi rh\]
C. \[{S_{tp}} = 2\pi {r^2}\]
D. \[{S_{tp}} = 2\pi rh + \pi {r^2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A.\[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}\]
B. \[{S_{tp}} = {S_{xq}} + 2{S_d}\]
C. \[{S_{tp}} = {C_d}\left( {r + h} \right)\]
D. \[{S_{tp}} = 2{C_d}\left( {r + h} \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A.251,3cm2
B.141,3cm2
C.172,8cm2
D.125,7cm2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A.\[V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\]
B. \[V = \pi {r^2}h\]
C. \[V = \pi {h^2}r\]
D. \[V = 2\pi {r^2}h\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A.\[40\pi c{m^3}\]
B. \[80\pi c{m^3}\]
C. \[60\pi c{m^3}\]
D. \[100\pi c{m^3}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A.\[\frac{4}{3}\]
B. \[\frac{3}{4}\]
C. \[\frac{9}{{16}}\]
D. \[\frac{{16}}{9}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A.\[R = \sqrt[3]{{\frac{V}{{2\pi }}}}\]
B. \[R = \sqrt[3]{{\frac{V}{\pi }}}\]
C. \[R = \sqrt[{}]{{\frac{V}{{2\pi }}}}\]
D. \[R = \sqrt[{}]{{\frac{V}{\pi }}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A.\[\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{1}{2}\]
B. \[\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = 1\]
C. \[\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = 2\]
D. \[\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = 4\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A.\[{S_{tp}} = 4\pi \]
B. \[{S_{tp}} = 12\pi \]
C. \[{S_{tp}} = 6\pi \]
D. \[{S_{tp}} = 10\pi \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A.280 ngày
B.281 ngày
C.282 ngày
D.882 ngày
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A.3,26cm
B.3,27cm
C.3,25cm
D.3,28cm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
