ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Bài toán cực trị có tham số đối với một số hàm số cơ bản
274 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 26 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/26
A.
B.\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < 0}\\{m > 1}\end{array}} \right.\)
C.0<m<1..
D.m<0.
Lời giải
TXĐ: \[D = R\]
TH1:\[m = 0 \to y = x - 1.\]Hàm số không có cực trị.
TH2: \[m \ne 0\]
Ta có: \[y = \frac{{m{x^3}}}{3} - m{x^2} + x - 1 \Rightarrow y' = m{x^2} - 2mx + 1.\]Để hàm số cho có cực đại, cực tiểu thì phương trình \[y' = 0\] phải có 2 nghiệm phân biệt
\[ \Rightarrow \Delta \prime = {m^2} - m > 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < 0}\\{m > 1}\end{array}} \right.\]</>
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/26
A.m<0
B.m=0
C.m>0
D.
Lời giải
\[\begin{array}{l}y = - {x^4} + 2m{x^2} \Rightarrow y' = - 4{x^3} + 4mx = - 4x\left( {{x^2} - m} \right)\\ \Rightarrow y\prime = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{{x^2} = m}\end{array}} \right.\end{array}\]
Để hàm số có ba điểm cực trị thì phương trình \[y\prime = 0\;\] có ba nghiệm phân biệt hay phương trình \[{x^2} = m\;\] có hai nghiệm phân biệt \[ \ne 0\;\]hay \[m > 0\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/26
A.m>−1
B.m<−1
C.m=−1
D.
Lời giải
\[y' = 8{x^3} - 2\left( {m + 1} \right)x = 2x\left[ {4{x^2} - \left( {m + 1} \right)} \right] \Rightarrow y\prime = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{4{x^2} = m + 1\;(1)}\end{array}} \right.\]
Ta có yêu cầu bài toán để hàm số có một điểm cực trị \[ \Leftrightarrow y' = 0\]có 1 nghiệm duy nhất ⇔(1) có 1 nghiệm x=0 hoặc (1) vô nghiệm
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/26
A.m=1
B.m=2
C.m=3
D.m=4
Lời giải
TXĐ \[D = \mathbb{R}\]
\[y' = - {x^2} + \frac{2}{3}mx \Rightarrow y'' = - 2x + \frac{2}{3}m\]Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=2
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y\prime (2) = 0}\\{y\prime \prime (2) < 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - {2^2} + \frac{2}{3}m.2 = 0}\\{ - 2.2 + \frac{2}{3}m. < 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 4 + \frac{4}{3}m = 0}\\{ - 4 + \frac{2}{3}m < 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = 3}\\{m < 6}\end{array}} \right. \Leftrightarrow m = 3\)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/26
A.m=3
B. \[m = 1 \vee m = 3\]
C.m=−1
D.m=1
Lời giải
TXĐ: \[D = R\]
Ta có:\[y' = 3{x^2} - 4mx + {m^2} \Rightarrow y'' = 6x - 4m\]
Để x=1 là điểm cực tiểu của hàm số thì:\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y\prime (1) = 0}\\{y\prime \prime (1) > 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{m^2} - 4m + 3 = 0}\\{6 - 4m > 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = 1;m = 3}\\{m < \frac{3}{2}}\end{array}} \right. \Leftrightarrow m = 1.\)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/26
A.1<m<2
B.−2<m<−1
C.2<m<3
D.−3<m<−2
Lời giải
\[y = {x^3} - \left( {3m + 1} \right){x^2} + \left( {{m^2} + 3m + 2} \right)x + 3\]
\[y' = 3{x^2} - \left( {6m + 2} \right)x + {m^2} + 3m + 2\]
Để cực tiểu và cực đại của đồ thị hàm số y nằm về hai phía của trục tung thì\[{x_1}{x_2} < 0,\] với\[{x_1},{x_2}\] là hai nghiệm của phương trình \[y\prime = 0\].
\[ \Leftrightarrow 3({m^2} + 3m + 2) < 0 \Leftrightarrow {m^2} + 3m + 2 < 0 \Leftrightarrow - 2 < m < - 1\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/26
A.m=1
B.\[m = \frac{1}{2}\]
C. \[m = 1;m = \frac{1}{2}\]
D. \[m = 3\]
Lời giải
\[y' = {x^2} - 2mx + 2m - 4\]
Để hàm số có cực đại cực tiểu \[ \Leftrightarrow {\rm{\Delta '}} > 0,\forall m \Leftrightarrow {m^2} - 2m + 4 > 0,\forall m\]
Khi đó phương trình \[y' = 0\] có hai nghiệm \[{x_1},{x_2}\] thỏa mãn \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_1} + {x_2} = - \frac{b}{a} = 2m}\\{{x_1}{x_2} = \frac{c}{a} = 2m - 4}\end{array}} \right.\)
Ta có:
\[x_1^2 + x_2^2 = {x_1}.{x_2} + 10\]
\[ \Leftrightarrow {({x_1} + {x_2})^2} - 2{x_1}{x_2} - {x_1}{x_2} - 10 = 0\]
\[ \Leftrightarrow {({x_1} + {x_2})^2} - 3{x_1}{x_2} - 10 = 0\]
\[ \Leftrightarrow {(2m)^2} - 3.(2m - 4) - 10 = 0\]
\[ \Leftrightarrow 4{m^2} - 6m + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = 1}\\{m = \frac{1}{2}}\end{array}} \right.\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/26
A.m<−2
B.m>4
C.0<m<1
D.−1<m<2
Lời giải
Ta có:\[y' = 3{x^2} - 6x + 3m\]
Hàm số có 2 điểm cực trị nhỏ hơn 2 ⇔y′ có 2 nghiệm phân biệt \[{x_1},\,{x_2}\] thoả mãn
\[{x_1} < {x_2} < 2 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\Delta \prime > 0}\\{a.f(2) > 0}\\{\frac{S}{2} < 2}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{9 - 9m > 0}\\{3.({{3.2}^2} - 6.2 + 3m) > 0}\\{1 < 2(\forall m)}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < 1}\\{m > 0}\end{array}} \right.\]
\[ \Leftrightarrow 0 < m < 1\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/26
A.m=−4
B.m=−1
C.m=1
D.m=3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
A.\[m = \sqrt[3]{3}\]
B. \[m = 0\]
C. \[m = - \sqrt[3]{3}\]
D. \[m = 3\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/26
A.\[m = \sqrt[3]{3}\]
B. \[m = - 1\]
C. \[m = \pm \sqrt[{}]{3}\]
D. \[m = 5\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
A.\[m = \frac{1}{{\sqrt[3]{3}}}\]
B. \[m = 0;\,m = \frac{1}{{\sqrt[3]{3}}}\]
C. \[m = \frac{1}{{\sqrt[3]{2}}}\]
D. \[m = 1\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
A.\[y = mx + 3m - 1\]
B. \[y = - 2\left( {{m^2} + 1} \right)x + m\]
C. \[y = \left( {2{m^3} - 2} \right)x\]
D. \[y = - 2x + 2m\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/26
A.m=0
B.m=−1
C.m=0;m=2
D.m=1;m=2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/26
A.−4<m<0
</m<0
B. hoặc
C.m>0 hoặc m<−4
</−4
D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
A.\[0 < {m_0} \le 3\]
B. \[ - 5 < {m_0} \le - 3\]
C. \[ - 3 < {m_0} \le 0\]
D. \[3 < {m_0} \le 5\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
