ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Polisaccarit
34 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 39 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/39
A.\(\alpha \)-1,4-glicozit.
B. \(\alpha \)-1,4-glucozit.
C.\(\beta \)-1,4-glicozit.
D. \(\beta \)-1,4-glucozit.
Lời giải
Amilozơ chiếm từ 20- 30% khối lượng tinh bột. Amilozơ có dang mạch không phân nhánh trong phân tử chứa các gốc \(\alpha \)- glucozơ liên kết với nhau bởi \(\alpha \)- 1,4 glicozit.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/39
A.\(\alpha \)-1,4-glicozit
B. \(\alpha \)-1,6-glicozit.
C.\(\beta \)-1,4-glicozit.
D.A và B.
Lời giải
Amilopectin chiếm khoảng 70- 80% khối lượng tinh bột. Amilopectin có cấu tạo phân nhánh các mắt xích phân nhánh và mạch chính được liên kết với nhau bằng liên kết \(\alpha \)- 1,6 glicozit và \(\alpha \)-1,4-glicozit.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/39
A.(2), (5), (6), (7).
B.(2), (5), (7).
C.(3), (5).
D.(2), (3), (4), (6).
Lời giải
(3) Tinh bột là chất rắn vô định hình, không có vị ngọt
(5) Tinh bột gồm nhiều gốc \(\alpha \) −glucozo liên kết với nhau =>thủy phân tinh bột thu được glucozơ
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/39
A.1, 2, 5, 6, 7.
B.1, 3, 4, 5, 6, 7.
C.1, 3, 5, 6, 7.
D.1, 2, 3, 6, 7.
Lời giải
(2) sai→ glucozơ còn gọi là đường nho
Các ý còn lại đều đúng
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/39
A.dd AgNO3 / NH3.
B.Cu(OH)2.
C.Na kim loại.
D.dd CH3COOH.
Lời giải
Ancol etylic (C2H5OH); đường củ cải ( saccarozơ: C12H22O11); đường mạch nha (mantozơ : C12H22O11)
Dùng Cu(OH)2cho lần lượt vào ống nghiệm chứa 3 chất này:
+ Không có hiện tượng: Ancol etylic
+ Xuất hiện phức đồng xanh thẫm là: saccarozơ và mantozơ.
Tiếp tục đun sôi 2 ống nghiệm này; ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa đỏ gạch là mantozơ
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/39
A.glucozơ, ancol etylic.
B.mantozơ, glucozơ
C.glucozơ, etyl axetat.
D.ancol etylic, anđehit axetic.
Lời giải
Tinh bột\[\,\mathop \to \limits^{ + {H_2}O;{H^ + },{t^0}} glucozo\,({C_6}{H_{12}}{O_6})\mathop \to \limits^{L\^e n{\kern 1pt} men,30 - {{35}^0}C} ancol\,etylic\,({C_2}{H_5}OH)\mathop \to \limits^{ + O2,men{\kern 1pt} giam} Axit\,{\rm{ax}}etic\,(C{H_3}COOH)\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/39
A.Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B.Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng.
C.Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Lời giải
A. Sai - Saccarozo trong phân tử không có nhóm –CHO do đó không làm mất màu nước brom
B. Sai - Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng.
C. Sai - Xenlulozo có cấu trúc mạch không phân nhánh
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/39
A.[Cu(NH3)4](OH)2.
B.[Zn(NH3)4](OH)2.
C.[Cu(NH3)4]OH.
D.[Ag(NH3)4OH.
Lời giải
Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH)2trong amoniac có tên là "nước Svayde", trong đó Cu2+tồn tại chủ yếu ở dạng phức chất Cu(NH3)n(OH)2
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/39
A.Quá trình hô hấp
B.Quá trình quang hợp.
C.Quá trình phân hủy.
D.Quá trình thủy phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/39
A.Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân.
B.Khả năng phản ứng với Cu(OH)2.
C.Thành phần phân tử.
D.Cấu trúc mạch cacbon.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
A.xenlulozơ, glucozơ.
B.tinh bột, etanol.
C.mantozơ, etanol.
D.saccarozơ, etanol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
A.CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
B.glucozơ, C2H5OH, buta-1,3-đien.
C.glucozơ, CH3COOH, HCOOH.
D.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
A.C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
B.C12H22O11,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C.glicozen, C6H12O6, CH3CHO , CH3COOH.
D.C12H22O11, C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
A.glucozo, sobitol
B.saccarozo, glucozo
C.glucozo, axit gluconic
D.frutozo, sobitol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
A.Keo dán.
B.Kem đánh răng.
C.Bánh mì.
D.Thuốc súng không khói.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
A.Saccarozơ.
B.Glucozơ.
C.Tinh bột.
D.Xenlulozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
A.Glucozơ
B.Fructozơ
C.Saccarozơ
D.Mantozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
A.\(\alpha \)-1,4-glicozit.
B. \(\alpha \)-1,4-glucozit.
C.\(\beta \)-1,4-glicozit.
D. \(\beta \)-1,4-glucozit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.