ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Biến cố và xác suất của biến cố
36 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 38 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
A.Gieo đồng xu xem nó là mặt sấp hay mặt ngửa
B.Gieo ba đồng xu và xem có mấy đồng xu lật ngửa.
C.Chọn bất kì một viên bi trong hộp và xem nó là màu gì.
D.Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ vào hộp đựng bi và xem có tất cả bao nhiêu viên bi trong hộp
Lời giải
Các thí nghiệm ở đáp án A, B, C đều là các phép thử ngẫu nhiên vì ta không đoán trước kết quả, mặc dù đã biết tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra với nó.
Thí nghiệm ở đáp án D không phải phép thử ngẫu nhiên vì ta đã biết chắc kết quả là có 55 viên bi.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2/38
A.\[{\rm{\Omega }} = \left\{ {SS,NN,NS,SN} \right\}\]
B. \[{\rm{\Omega }} = \left\{ {SS,NN,SN} \right\}\]
C. \[{\rm{\Omega }} = \left\{ {SS,NN} \right\}\]
D. \[{\rm{\Omega }} = \left\{ {SS,SN} \right\}\]
Lời giải
Khi gieo một đồng xu thì có thể ra mặt sấp (S) hoặc mặt ngửa (N).
Do đó không gian mẫu khi gieo hai đồng xu là: \[{\rm{\Omega }} = \left\{ {SS,NN,NS,SN} \right\}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/38
A.\[\frac{2}{9}\]
B. \[\frac{1}{6}\]
C. \[\frac{7}{{36}}\]
D. \[\frac{5}{{36}}\]
Lời giải
Ta có:\[n({\rm{\Omega }}) = 6.6 = 36\]
Gọi A:”tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 7”.
\[A = \{ (1;6);(2;5);(3;4);(4;3);(5;2);(6;1)\} \]
Do đó \[n(A) = 6\]
Vậy\[P(A) = \frac{6}{{36}} = \frac{1}{6}\]
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Số chấm có thể xuất hiện ở xúc sắc thứ nhất là 1;2;3;4;5;6.
Số chấm có thể xuất hiện ở xúc sắc thứ hai là 1;2;3;4;5;6.
Mỗi phần tử của không gian mẫu là tích của 2 số bất kì xuất hiện ở mỗi xúc sắc trên (2 số này có thể trùng nhau).
Mô tả không gian mẫu
\[{\rm{\Omega }} = \{ 1;2;3;4;5;6;8;9;10;12;15;16;18;20;24;25;30;36\} \]
Vậy số phần tử là 18.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/38
A.\[{{\rm{\Omega }}_A} = \left\{ {\left( {1,6} \right);\left( {2,6} \right);\left( {3,6} \right);\left( {4,6} \right);\left( {5,6} \right)} \right\}\]
B.\[{{\rm{\Omega }}_A} = \{ \left( {1,6} \right);\left( {2,6} \right);\left( {3,6} \right);\left( {4,6} \right);\left( {5,6} \right);\left( {6,6} \right)\} \]
C. \[{{\rm{\Omega }}_A} = \{ (1,6);(2,6);(3,6);(4,6);(5,6);(6,1);(6,2);(6,3);(6,4);(6,5)\} \]
D. \[{{\rm{\Omega }}_A} = \{ (1,6);(2,6);(3,6);(4,6);(5,6);(6,6);(6,1);(6,2);(6,3);(6,4);(6,5)\} \]
Lời giải
Ta có:
\[{{\rm{\Omega }}_A} = \{ (1,6);(2,6);(3,6);(4,6);(5,6);(6,6);(6,1);(6,2);(6,3);(6,4);(6,5)\} \]
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Ta có:\[{{\rm{\Omega }}_A} = \left\{ {NS,SN} \right\}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/38
A.\[A = \left\{ 1 \right\}\] và \[B = \left\{ {2;3;4;5;6} \right\}\]
B.\[C = \left\{ {1;2;5} \right\}\] và \[D = \left\{ {3;4;6} \right\}\]
C.\[E = \left\{ {1;4;6} \right\}\] và \[F = \left\{ {2;3} \right\}\]
D.\[G = {\rm{\Omega }}\] và \[H = \emptyset \]
Lời giải
Trong các đáp án đã cho ta thấy chỉ có đáp án C là không thỏa mãn điều kiện của biến cố đối.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Kết quả của 5 lần gieo là dãy abcde, trong đó a,b,c,d,e nhận một trong hai giá trị S,N. Do đó số phần tử của không gian mẫu là \[2.2.2.2.2 = 32\].
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/38
A.\[\frac{1}{{15}}.\]
B. \[\frac{1}{{15}}.\]
C. \[\frac{8}{{15}}.\]
D. \[\frac{1}{5}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
A.\[P\left( A \right) = \frac{{n\left( {{{\rm{\Omega }}_A}} \right)}}{{n\left( {\rm{\Omega }} \right)}}\]
B. \[P\left( A \right) = \frac{{n\left( {\rm{\Omega }} \right)}}{{n\left( {{{\rm{\Omega }}_A}} \right)}}\]
C. \[P\left( A \right) = n\left( {{{\rm{\Omega }}_A}} \right)\]
D. \[P\left( A \right) = n\left( {\rm{\Omega }} \right) - n\left( {{{\rm{\Omega }}_A}} \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A.\[\frac{1}{{18}}\]
B. \[\frac{1}{6}\]
C. \[\frac{1}{8}\]
D. \[\frac{2}{{15}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
Gieo đồng xu hai lần liên tiếp. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt ngửa xuất hiện ít nhất một lần.
A.\[\frac{1}{4}\]
B. \[\frac{1}{2}\]
C. \[\frac{3}{4}\]
D. \[\frac{1}{3}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
A.\[\frac{{31}}{{32}}\]
B. \[\frac{{21}}{{32}}\]
C. \[\frac{{15}}{{16}}\]
D. \[\frac{1}{{32}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
A.\[\frac{4}{{16}}\]
B. \[\frac{4}{{16}}\]
C. \[\frac{1}{{16}}\]
D. \[\frac{6}{{16}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
A.\(\frac{1}{2}\)
B. \[\frac{1}{8}\]
C. \[\frac{7}{8}\]
D. \[\frac{1}{4}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
A.\[\frac{1}{8}\]
B. \[\frac{3}{8}\]
C. \[\frac{7}{8}\]
D. \[\frac{1}{4}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A.\[\frac{{10}}{{216}}\]
B. \[\frac{{15}}{{216}}\]
C. \[\frac{{16}}{{216}}\]
D. \[\frac{{15}}{{{6^5}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
A.\[\frac{1}{{216}}\]
B. \[\frac{1}{9}\]
C. \[\frac{1}{{18}}\]
D. \[\frac{1}{{36}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
A.\[\frac{{31}}{{23328}}\]
B. \[\frac{{41}}{{23328}}\]
C. \[\frac{{51}}{{23328}}\]
D. \[\frac{{21}}{{23328}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
A.\[\frac{1}{{125}}\]
B. \[\frac{1}{{126}}\]
C. \[\frac{1}{{36}}\]
D. \[\frac{{13}}{{36}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.