ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Bảng số liệu
29 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 38 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
Bảng dưới đây phân loại 103 nguyên tố là kim loại, á kim hoặc phi kim và ở dạng rắn, lỏng hoặc khí ở nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
| Chất rắn | Chất lỏng | Chất khí |
Kim loại | 77 | 1 | 0 |
Á kim | 7 | 0 | 0 |
Phi kim | 6 | 1 | 11 |
Số kim loại chất lỏng là
A.78
B.7
C.1
D.2
Lời giải
Số kim loại dạng chất lỏng ở nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn là 1.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/38
Bảng dưới đây phân loại 103 nguyên tố là kim loại, á kim hoặc phi kim và ở dạng rắn, lỏng hoặc khí ở nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
| Chất rắn | Chất lỏng | Chất khí |
Kim loại | 77 | 1 | 0 |
Á kim | 7 | 0 | 0 |
Phi kim | 6 | 1 | 11 |
Tính tỷ lệ phi kim trong tổng số chất rắn và chất lỏng ở bảng trên.
A.\[\frac{7}{{18}}\]
B. \[\frac{7}{{92}}\]
C. \[\frac{7}{{103}}\]
D. \[\frac{{92}}{{103}}\]
Lời giải
Có 7 phi kim là chất rắn hoặc chất lỏng và có tổng số 92 chất rắn và chất lỏng. Do đó, tỷ lệ phi kim trong chất rắn và chất lỏng là \[\frac{7}{{92}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/38
Bảng dưới đây phân loại 103 nguyên tố là kim loại, á kim hoặc phi kim và ở dạng rắn, lỏng hoặc khí ở nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
| Chất rắn | Chất lỏng | Chất khí |
Kim loại | 77 | 1 | 0 |
Á kim | 7 | 0 | 0 |
Phi kim | 6 | 1 | 11 |
Số á kim ít hơn kim loại bao nhiêu phần trăm?
A.80%
B.90%
C.91%
D.92%
Lời giải
Có 78 kim loại và 7 á kim.
Coi số kim loại là 100%.
Số á kim ít hơn số kim loại là \[\frac{{78 - 7}}{{78}}.100{\rm{\% }} \approx 91{\rm{\% }}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/38
Bảng dưới đây phân loại 103 nguyên tố là kim loại, á kim hoặc phi kim và ở dạng rắn, lỏng hoặc khí ở nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
|
|
Chất rắn |
Chất lỏng |
Chất khí |
|
Kim loại |
77 |
1 |
0 |
|
Á kim |
7 |
0 |
0 |
|
Phi kim |
6 |
1 |
11 |
Số chất rắn trong số phi kim chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
A.\[\frac{1}{3}\]
B. \[\frac{1}{{15}}\]
C. \[\frac{1}{5}\]
D. \[\frac{6}{{103}}\]
Lời giải
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/38
Cho bảng số liệu thống kê về sản lượng, diện tích thu hoạch và năng suất thu hoạch lúa của một xã trong năm 2018:
Thôn | Vụ đông xuân | Vụ hè thu | ||
Năng suất(tạ/ha) | Sản lượng (tấn) | Năng suất(tạ/ha) | Diện tích thu hoạch (ha) | |
Thôn 1 | 38 | 608 | 32 | 168 |
Thôn 2 | 34 | 578 | 33 | 160 |
Thôn 3 | 36 | 684 | 34 | 172 |
Tổng |
| 1870 |
| 500 |
Năng suất lúa trung bình vụ đông xuân của cả xã là
A.36 (tạ/ha)
B.34 (tạ/ha)
C.35 (tạ/ha)
D.38(tạ/ha)
Lời giải
Sản lượng của thôn 1 là 608.10 = 6080 (tạ)
Sản lượng của thôn 2 là 578.10 = 5780 (tạ)
Sản lượng của thôn 3 là 684.10 = 6840 (tạ)
Diện tích thu hoạch = Sản lượng : Năng suất
Diện tích thu hoạch của thôn 1 là 6080 : 38 = 160 (ha)
Diện tích thu hoạch của thôn 2 là 5780 : 34 = 170 (ha)
Diện tích thu hoạch của thôn 3 là 6840 : 36 = 180 (ha)
=>Tổng diện tích vụ đông xuân là: 520 ha.
Mà tổng sản lượng vụ đông xuân là: 18700 tạ.
Năng suất trung bình của xã trong vụ đông xuân là: \[\frac{{18700}}{{520}} \approx 36\] (tạ/ha).
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/38
Cho bảng số liệu thống kê về sản lượng, diện tích thu hoạch và năng suất thu hoạch lúa của một xã trong năm 2018:
Thôn | Vụ đông xuân | Vụ hè thu | ||
Năng suất(tạ/ha) | Sản lượng (tấn) | Năng suất(tạ/ha) | Diện tích thu hoạch (ha) | |
Thôn 1 | 38 | 608 | 32 | 168 |
Thôn 2 | 34 | 578 | 33 | 160 |
Thôn 3 | 36 | 684 | 34 | 172 |
Tổng |
| 1870 |
| 500 |
Tính năng suất lúa trung bình của thôn 1 cả năm 2018.
A.36(tạ/ha)
B.33(tạ/ha)
C.34 (tạ/ha)
D.35 (tạ/ha)
Lời giải
Sản lượng vụ hè thu của thôn 1 là 32.168 = 5376 tạ.
Tổng sản lượng cả năm: 6080 + 5376 = 11456 tạ .
Diện tích thu hoạch của thôn 1 vụ đông xuân là 6080:38 = 160 ha.
Tổng diện tích thu hoạch là 160 + 168 =3 28 (ha)
Năng suất trung bình cả năm của thôn 1 là: \[\frac{{11456}}{{328}} \approx 35\] (tạ/ha).
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/38
Cho bảng số liệu thống kê về sản lượng, diện tích thu hoạch và năng suất thu hoạch lúa của một xã trong năm 2018:
Thôn | Vụ đông xuân | Vụ hè thu | ||
Năng suất(tạ/ha) | Sản lượng (tấn) | Năng suất(tạ/ha) | Diện tích thu hoạch (ha) | |
Thôn 1 | 38 | 608 | 32 | 168 |
Thôn 2 | 34 | 578 | 33 | 160 |
Thôn 3 | 36 | 684 | 34 | 172 |
Tổng |
| 1870 |
| 500 |
Tính năng suất lúa trung bình của xã trong cả năm 2018.
A.36 (tạ/ha)
B.33(tạ/ha)
C.34,5(tạ/ha)
D.37 (tạ/ha)
Lời giải
Sản lượng vụ hè thu của thôn 1 là 32.168=5376 (tạ)
Sản lượng vụ hè thu của thôn 2 là 33.160=5280 (tạ)
Sản lượng vụ hè thu của thôn 3 là 34.172 = 5848 (tạ)
Tổng sản lượng vụ hè thu: 5376 + 5280 + 5848 = 16504 tạ.
Sản lượng vụ đông xuân của thôn 1 là 608.10 = 6080 (tạ)
Sản lượng vụ đông xuân của thôn 2 là 578.10 = 5780 (tạ)
Sản lượng vụ đông xuân của thôn 3 là 684.10 = 6840 (tạ)
Diện tích thu hoạch = Sản lượng : Năng suất
Diện tích thu hoạch của thôn 1 là 6080 : 38 = 160 (ha)
Diện tích thu hoạch của thôn 2 là 5780 : 34 = 170 (ha)
Diện tích thu hoạch của thôn 3 là 6840 : 36 = 180 (ha)
=>Tổng diện tích vụ đông xuân là: 520 ha.
Năng suất trung bình cả năm của cả xã là: \[\frac{{16504 + 18700}}{{500 + 520}} \approx 34,5\] (tạ/ha).
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/38
Cho bảng số liệu thống kê về sản lượng, diện tích thu hoạch và năng suất thu hoạch lúa của một xã trong năm 2018:
Thôn | Vụ đông xuân | Vụ hè thu | ||
Năng suất(tạ/ha) | Sản lượng (tấn) | Năng suất(tạ/ha) | Diện tích thu hoạch (ha) | |
Thôn 1 | 38 | 608 | 32 | 168 |
Thôn 2 | 34 | 578 | 33 | 160 |
Thôn 3 | 36 | 684 | 34 | 172 |
Tổng |
| 1870 |
| 500 |
Tỷ lệ sản lượng lúa thôn 3 trong cả xã là
A.\[\frac{9}{{25}}\]
B. \[\frac{{16}}{{25}}\]
C. \[\frac{7}{{20}}\]
D. \[\frac{9}{{16}}\]
Lời giải
Sản lượng lúa thôn 3 vụ hè thu: 34.172 = 5848 tạ.
Tổng sản lượng thôn 3 năm 2018 là: 5848 + 6840 = 12688 tạ.
Sản lượng vụ hè thu của thôn 1 là 32.168 = 5376 (tạ)
Sản lượng vụ hè thu của thôn 2 là 33.160 = 5280 (tạ)
Sản lượng vụ hè thu của thôn 3 là 34.172 = 5848 (tạ)
Tổng sản lượng vụ hè thu: 5376 + 5280 + 5848 = 16504 tạ.
Tổng sản lượng vụ đông xuân: 1870.10 = 18700 tạ.
Sản lượng lúa của cả xã năm 2018 là 16504 + 18700 = 35204 tạ.
Tỷ lệ sản lượng lúa thôn 3 trong cả xã là: \[\frac{{12688}}{{35204}} \approx 0,36 = \frac{9}{{25}}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/38
Cho bảng sau:
Sản phẩm | Giá cho một sản phẩm (VNĐ) | Số lượng đã bán |
Mẫu AT350 | 3 000 000 | 20 |
Mẫu U32 | 2 450 000 | 80 |
Mẫu GY53 | 3 500 000 | 62 |
Mẫu CDP3 | 4 050 000 | 38 |
Mẫu AP14 | 2 750 000 | 40 |
Bảng trên là thông tin về doanh số bán hàng trong tháng 2 cho 5 mẫu điện thoại di động khác nhau của một cửa hàng địa phương.
Giá trung bình của một mẫu điện thoại là bao nhiêu?
A.3 150 000 đồng
B.3 070 000 đồng
C.3 500 000 đồng
D.3 510 000 đồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
Cho bảng sau:
Sản phẩm | Giá cho một sản phẩm (VNĐ) | Số lượng đã bán |
Mẫu AT350 | 3 000 000 | 20 |
Mẫu U32 | 2 450 000 | 80 |
Mẫu GY53 | 3 500 000 | 62 |
Mẫu CDP3 | 4 050 000 | 38 |
Mẫu AP14 | 2 750 000 | 40 |
Bảng trên là thông tin về doanh số bán hàng trong tháng 2 cho 5 mẫu điện thoại di động khác nhau của một cửa hàng địa phương.
Doanh số bán hàng của mẫu nào nhiều nhất trong các mẫu sau?
A.CDP3
B.AT350
C.U32
D.AP14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
Cho bảng sau:
Sản phẩm | Giá cho một sản phẩm (VNĐ) | Số lượng đã bán |
Mẫu AT350 | 3 000 000 | 20 |
Mẫu U32 | 2 450 000 | 80 |
Mẫu GY53 | 3 500 000 | 62 |
Mẫu CDP3 | 4 050 000 | 38 |
Mẫu AP14 | 2 750 000 | 40 |
Bảng trên là thông tin về doanh số bán hàng trong tháng 2 cho 5 mẫu điện thoại di động khác nhau của một cửa hàng địa phương.
Doanh số bán hàng của mẫu nào chiếm gần 15% doanh số bán hàng của cả tháng 2 nhất?
A.GY53
B.CDP3
C.AT350
D.AP14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
Cho bảng sau:
Sản phẩm | Giá cho một sản phẩm (VNĐ) | Số lượng đã bán |
Mẫu AT350 | 3 000 000 | 20 |
Mẫu U32 | 2 450 000 | 80 |
Mẫu GY53 | 3 500 000 | 62 |
Mẫu CDP3 | 4 050 000 | 38 |
Mẫu AP14 | 2 750 000 | 40 |
Bảng trên là thông tin về doanh số bán hàng trong tháng 2 cho 5 mẫu điện thoại di động khác nhau của một cửa hàng địa phương.
Doanh số của những mẫu nào sau đây chiếm hơn 25% doanh số tháng 2?
A.30 chiếc GY53 và 20 chiếc CDP3
B.40 chiếc U32 và 30 chiếc AP14
C.20 chiếc AT350 và 30 chiếc CDP3
D.10 chiếc CDP3 và 50 chiếc U32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
Khi bệnh nhân được tiêm penicillin, thận sẽ bắt đầu loại bỏ penicillin ra khỏi cơ thể. Bảng dưới đây cho thấy nồng độ penicillin trong máu của bệnh nhân từ 5 phút đến 20 phút ngay sau khi tiêm penicillin một lần.
Số phút sau khi tiêm | Nồng độ penicillin (\[\mu g/ml\]) |
0 | 200 |
5 | 152 |
10 | 118 |
15 | 93 |
20 | 74 |
Nồng độ penicillin trong máu người là 120 \[\mu g/ml\] sau khi tiêm được bao nhiêu phút?
A.0 đến 5 phút
B.5 phút
C.10 đến 15 phút
D.5 đến 10 phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
Khi bệnh nhân được tiêm penicillin, thận sẽ bắt đầu loại bỏ penicillin ra khỏi cơ thể. Bảng dưới đây cho thấy nồng độ penicillin trong máu của bệnh nhân từ 5 phút đến 20 phút ngay sau khi tiêm penicillin một lần.
Số phút sau khi tiêm | Nồng độ penicillin (\[\mu g/ml\]) |
0 | 200 |
5 | 152 |
10 | 118 |
15 | 93 |
20 | 74 |
Khối lượng microgam \[(\mu g)\;\]penicillin có trong 1 ml máu bệnh nhân sau khi tiêm 5 phút là
A.200
B.152
C.118
D.93
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
Khi bệnh nhân được tiêm penicillin, thận sẽ bắt đầu loại bỏ penicillin ra khỏi cơ thể. Bảng dưới đây cho thấy nồng độ penicillin trong máu của bệnh nhân từ 5 phút đến 20 phút ngay sau khi tiêm penicillin một lần.
Số phút sau khi tiêm | Nồng độ penicillin (\[\mu g/ml\]) |
0 | 200 |
5 | 152 |
10 | 118 |
15 | 93 |
20 | 74 |
Theo bảng, khối lượng microgam (\[\mu g\]) penicillin có trong 10 ml máu bệnh nhân sau khi tiêm 5 phút nhiều hơn số lượng có trong 8ml máu sau khi tiêm 10 phút là bao nhiêu?
A.765
B.67
C.576
D.756
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
Khi bệnh nhân được tiêm penicillin, thận sẽ bắt đầu loại bỏ penicillin ra khỏi cơ thể. Bảng dưới đây cho thấy nồng độ penicillin trong máu của bệnh nhân từ 5 phút đến 20 phút ngay sau khi tiêm penicillin một lần.
Số phút sau khi tiêm | Nồng độ penicillin (\[\mu g/ml\]) |
0 | 200 |
5 | 152 |
10 | 118 |
15 | 93 |
20 | 74 |
Khối lượng penicillin trong bao nhiêu ml máu giảm 642 \[\mu g\] sau khi tiêm được 15 phút?
A.12
B.6
C.60
D.558
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
Cho bảng sau:
| Đồng ý | Không đồng ý |
Nam | 150 | 90 |
Nữ | 107 | 173 |
Bảng trên cho thấy kết quả của một cuộc khảo sát với 520 người trưởng thành được hỏi liệu họ có chấp thuận đề xuất ngân sách nhà nước gần đây hay không.
Số nữ chấp thuận nhiều hơn hay ít hơn không chấp thuận bao nhiêu người?
A.Nhiều hơn 66 người
B.Ít hơn 66 người
C.Nhiều hơn 6 người
D.Ít hơn 6 người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
Cho bảng sau:
| Đồng ý | Không đồng ý |
Nam | 150 | 90 |
Nữ | 107 | 173 |
Bảng trên cho thấy kết quả của một cuộc khảo sát với 520 người trưởng thành được hỏi liệu họ có chấp thuận đề xuất ngân sách nhà nước gần đây hay không.
Số nam chấp thuận đề suất ngân sách nhà nước chiếm bao nhiêu phần trăm số người khảo sát?
A.28,85%
B.58,37%
C.62,5%
D.46,15%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
Cho bảng sau:
| Đồng ý | Không đồng ý |
Nam | 150 | 90 |
Nữ | 107 | 173 |
Bảng trên cho thấy kết quả của một cuộc khảo sát với 520 người trưởng thành được hỏi liệu họ có chấp thuận đề xuất ngân sách nhà nước gần đây hay không.
Nếu có n phụ nữ đã chuyển từ phiếu bầu không sang phiếu bầu có thì tỷ lệ số phiếu bầu đồng ý trên phiếu bầu không đồng ý của nam và nữ bằng nhau. Giá trị của n là
A.62
B.66
C.68
D.70
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
Cho bảng sau:
| Đồng ý | Không đồng ý |
Nam | 150 | 90 |
Nữ | 107 | 173 |
Bảng trên cho thấy kết quả của một cuộc khảo sát với 520 người trưởng thành được hỏi liệu họ có chấp thuận đề xuất ngân sách nhà nước gần đây hay không.
Nếu cuộc khảo sát này đại diện cho toàn bộ dân số của cả nước, trong đó có 32760 người dự kiến sẽ bỏ phiếu cho cuộc trưng cầu ý dân về ngân sách này. Số lượng nam giới dự kiến sẽ bỏ phiếu là
A.9450
B.15120
C.19270
D.20475
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.