ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Khoảng cách và góc
57 người thi tuần này 5.0 2.6 K lượt thi 28 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A.\[ - \frac{3}{5}\]
B. \[\frac{2}{{\sqrt 5 }}\]
C. \[\frac{3}{5}\]
D. \[\frac{3}{{\sqrt 5 }}\]
Lời giải
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{d_1}:x + 2y - 7 = 0 \to \overrightarrow {{n_1}} = (1;2)}\\{{d_2}:2x - 4y + 9 = 0 \to \overrightarrow {{n_2}} = (1; - 2)}\end{array}} \right.\)
\[\mathop \to \limits^{\varphi = \left( {{d_1};{d_2}} \right)} \cos \varphi = \frac{{\left| {1 - 4} \right|}}{{\sqrt {1 + 4} .\sqrt {1 + 4} }} = \frac{3}{5}.\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/28
A.\({30^o}\)
B. \[{45^{\rm{o}}}.\]
C. \[{60^{\rm{o}}}.\]
D. \[{90^{\rm{o}}}.\]
Lời giải
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{d_1}:6x - 5y + 15 = 0 \to \overrightarrow {{n_1}} = (6; - 5)}\\{d2:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 10 - 6t}\\{y = 1 + 5t}\end{array} \to \overrightarrow {{n_2}} = (5;6)} \right.}\end{array}} \right. \to \overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} = 0\)
\[ \Rightarrow (\overrightarrow {{n_1}} ,\overrightarrow {{n_2}} ) = \varphi = {90^ \circ }\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/28
A.\[a = \frac{2}{7}\] hoặc a = −14.
B. \[a = \frac{2}{7}\] hoặc a = 3
C.a = 5 hoặc a = −14.
D. \[a = \frac{2}{7}\] hoặc a = 5.
Lời giải
Ta có
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{d_1}:3x + 4y + 12 = 0 \to \overrightarrow {{n_1}} = (3;4)}\\{{d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2 + at}\\{y = 1 - 2t}\end{array} \to \overrightarrow {{n_2}} = (2;a)} \right.}\end{array}} \right.\)
\[\varphi = \left( {{d_1};{d_2}} \right) = {45^0} \Rightarrow \frac{1}{{\sqrt 2 }} = \cos {45^0} = \cos \varphi = \frac{{\left| {6 + 4a} \right|}}{{\sqrt {25} .\sqrt {{a^2} + 4} }}\]
\[\begin{array}{l} \Leftrightarrow 25({a^2} + 4) = 8(4{a^2} + 12a + 9) \Leftrightarrow 7{a^2} + 96a - 28 = 0\\ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{a = - 14}\\{a = \frac{2}{7}}\end{array}} \right.\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/28
A.\[d(M,\Delta ) = \frac{{|a{x_0} + b{y_0}|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.\]
B. \[d(M,\Delta ) = \frac{{a{x_0} + b{y_0}}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.\]
C. \[d(M,\Delta ) = \frac{{|a{x_0} + b{y_0} + c|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.\]
D. \[d(M,\Delta ) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.\]
Lời giải
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng:
\[d(M,\Delta ) = \frac{{|a{x_0} + b{y_0} + c|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/28
A.\[2\sqrt {10} \]
B. \[\frac{{3\sqrt {10} }}{5}\]
C. \[\frac{{\sqrt {10} }}{5}\]
D. 2
Lời giải
Tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng x-3y+4=0 và 2x+3y-1=0 thỏa mãn hệ phương trình:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 3y + 4 = 0}\\{2x + 3y - 1 = 0}\end{array}} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 3y = - 4}\\{2x + 3y = 1}\end{array}} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = - 1}\\{y = 1}\end{array}} \right.\)
\[ \to A\left( { - 1;1} \right)\]
\[ \to d\left( {A;{\rm{\Delta }}} \right) = \frac{{\left| { - 3 + 1 + 4} \right|}}{{\sqrt {9 + 1} }} = \frac{2}{{\sqrt {10} }}.\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/28
A.\[\frac{1}{5}\]
B. 3
C. \[\frac{1}{{25}}\]
D. \[\frac{3}{5}\]
Lời giải
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A(1;2)}\\{B(0;3),C(4;0)}\end{array}} \right.\)
\[ \to BC:3(x - 0) + 4(y - 3) = 3x + 4y - 12 = 0\]
\[ \to hA = d(A;BC) = \frac{{|3 + 8 - 12|}}{{\sqrt {9 + 16} }} = \frac{1}{5}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/28
A.10.
B.5.
C.\[\sqrt {26} .\]
D. \[2\sqrt 5 .\]
Lời giải
Cách 1:
+) Viết phương trình BCBC:
Ta có:\[\overrightarrow {BC} = \left( {2; - 4} \right)\] nên\[\overrightarrow {{u_{BC}}} = \frac{1}{2}\overrightarrow {BC} = \left( {1; - 2} \right)\] là VTCP của BC, do đó\[\overrightarrow {{n_{BC}}} = \left( {2;1} \right)\]
Đường thẳng BC đi qua B(1;5) và nhận\[\overrightarrow {{n_{BC}}} = \left( {2;1} \right)\] làm VTPT nên:
\[BC:2\left( {x - 1} \right) + 1\left( {y - 5} \right) = 0\] hay\[BC:2x + y - 7 = 0\]
Suy ra
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A(3; - 4)}\\{B(1;5),C(3;1)}\end{array}} \right. \to \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A(3; - 4)}\\{BC = 2\sqrt 5 }\\{BC:2x + y - 7 = 0}\end{array}} \right.\)
\( \to \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{BC = 2\sqrt 5 }\\{hA = d(A;BC) = \sqrt 5 }\end{array}} \right.\)
\[ \to {S_{ABC}} = \frac{1}{2}.2\sqrt 5 .\sqrt 5 = 5.\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/28
A.m = 2.
B.
C. \[m = - \frac{1}{2}\]
D. Không tồn tại m.
Lời giải
\[d\left( {A;{\rm{\Delta }}} \right) = \frac{{\left| { - m + 2 - m + 4} \right|}}{{\sqrt {{m^2} + 1} }} = 2\sqrt 5 \Leftrightarrow \left| {m - 3} \right| = \sqrt 5 .\sqrt {{m^2} + 1} \]
\[ \Leftrightarrow 4{m^2} + 6m - 4 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = - 2}\\{m = \frac{1}{2}}\end{array}} \right.\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/28
A.\[x - 5y + 9 = 0\]
B. \[x - 5y + 9 = 0\]hoặc \[5x + y - 7 = 0\]
C.\[5x + y + 7 = 0\]
D.\[x - 5y + 19 = 0\;\] hoặc \[ - 5x + y + 7 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A.\[12x - 5y + 11 = 0\]
B.\[x - 5y + 11 = 0\]
C.\[12x - 5y + 11 = 0\;\] và \[x - 2 = 0\]
D.\[19x - 5y + 11 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A.M(−4;4) hoặc \[M\left( {\frac{{ - 24}}{5};\frac{{ - 2}}{5}} \right)\]
B. \[M\left( {\frac{{ - 24}}{5};\frac{{ - 2}}{5}} \right)\]
C.M(−4;4)
D.M(4;4) hoặc \[M\left( {\frac{{ - 24}}{5};\frac{{ - 2}}{5}} \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A.\[x - y + 9 = 0\;\] hoặc \[2x + y - 1 = 0\]
B.\[x - y + 4 = 0\] hoặc \[x + y - 1 = 0\]
C.\[x - y + 14 = 0\;\] hoặc \[y - 1 = 0\]
D.\[5x - y + 4 = 0\;\;\] hoặc \[x + 5y - 1 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A.3x−y−6=0
B.x−y−16=0
C.−y−6=0
D.−x−7y−6=0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A.\[x - 2y = 0\;\]
B.\[x - 2y = 0\;\;\] và \[ - x + y + 1 = 0\]
C.\[ - x + y + 1 = 0\]
D.\[x - 2y - 4 = 0\;\] và \[x + y + 1 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A.\[x + 3y - 3 = 0\;\] hoặc \[3x - y + 1 = 0\]
B.\[5x + 3y - 3 = 0\;\;\] hoặc \[3x - 5y + 1 = 0\]
C.\[2x + 3y - 3 = 0\;\;\] hoặc \[3x - y - 1 = 0\;\]
D.\[x + 3y = 0\;\] hoặc \[x - y + 1 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A.\[C(3;0),A\left( {2;3\sqrt 7 } \right)\]
B. \[C(3;0),A\left( {2;\sqrt 7 } \right)\]
C. \[C( - 3;0),A\left( {2; - 3\sqrt 7 } \right)\]
D. \[C\left( {\frac{3}{2};0} \right),A\left( {2;3\sqrt 7 } \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A.\[M( - 9; - 2),M(7;2)\]
B.\[M( - 9;32)\]
C. \[M\left( { - \frac{7}{3};2} \right)\]
D. \[M( - 9; - 32),M\left( {\frac{7}{3};2} \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A.\[4x + 3y + 4 = 0\]
B.\[4x - 5y + 4 = 0\]
C.\[4x + 6y + 4 = 0\]
D.\[4x + 3y - 4 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
A.\[x - 4y + 19 = 0\;\] hoặc y = 5
B.\[x - 4y + 19 = 0\]
C.\[x - 3y + 19 = 0\]
D.\[2x - 3y - 19 = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A.x+2y−7=0
B.5x+2y+7=0
C.x+2y+7=0
D.2x+5y+7=0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.