3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 5
21 người thi tuần này 4.6 32.1 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A.Tăng tác dụng của hydrocortison
B.Tăng tác dụng của tolbutamid,
C.Giảm tác dụng của hydrocortison
D.Giảm tác dụng của tolbutamid
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/20
A.Metformin
B.Pioglitazon
C.Thay thế cả 2 thuốc
D.Không cần thay đổi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/20
A.1 ngày
B.2 ngày
C.3 ngày
D.4 ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/20
A.Nước khoáng kiềm.
B.Sữa
C.Cà phê, chè
D.Rượu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/20
A.Dùng các thuật ngữ chuyên môn để nâng cao giá trị của thông tin
B.Dùng từ chính xác và khoa học để nhấn mạnh tầm quan trọng của thuốc
C.Dùng cử chỉ tạo cảm giác vui vẻ, thân thiện với người bệnh
D.Dùng ngôn từ dễ hiểu, đơn giản, tạo cảm giác gần gũi với người bệnh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/20
A.Do làm thay đổi pH dạ dày
B.Do thay đổi nhu động một
C.Do biến đổi hệ vi khuẩn ruột
D.Do tan nhiên khi cần thu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/20
A.Tăng huyết áp có kèm suy tim
B.Nhồi máu cơ tim cấp
C.Rối loạn nhịp tim
D.Bệnh cơ tim tắc nghẽn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/20
A.Có bản chất acid yếu sẽ giảm
B.Có bản chất base yếu sẽ tăng
C.Ít bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi pH dịch vị
D.Tăng lên, đặc biệt là các thuốc có tác dụng kéo dài
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/20
B.Dễ dàng xâm nhập vào vi khuẩn Gr (-)
C.Có hiệu lực vô hoạt B-lactamase tiết ra bởi vi khuẩn
D.Có phổ hoạt tính tương tự amoxicillin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A.A DRP trong cung ứng thuốc
B.DRP trong sử dụng thuốc
C.DRP trong kê đơn thuốc
D.DRP trong phối hợp các cơ sở điều trị
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A.Chỉ dựa trên tiền sử dùng thuốc có sẵn của bệnh nhân
B.Thực hiện khi tiếp cận bệnh nhân để thêm lấy thông tin
C.Xem xét thuốc trung gian, lịch sử dùng thuốc và thông tin y tế của bệnh nhân
D.Dựa trên tiền sử dùng thuốc, thông tin của bệnh nhân và dữ liệu lâm sàng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A.CKCa hoặc CTTA
B.CKCa hoặc thiazid
C.Thiazid hoặc chẹn beta
D.CKCa hoặc chẹn alpha
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A.pH=5
B.pH =6
C.pH=7
D.pH=8
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A.Nhiễm Herpes simplex mắt
B.Viêm kết mạc
C.Dị ứng mắt
D.Thoái hóa điểm vàng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A.Tăng glucose máu do giảm tiết insulin
B.Tăng tính kháng của insulin tại cơ quan đích dẫn đến tăng glucose máu
C.Tăng glucose máu do thiếu hụt và/hoặc khiếm khuyết trong hoạt động của insulin
D.Tăng glucose máu do tăng hấp thu glucose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A.Giảm khả năng phá hủy các thuốc kém bền trong môi trường acid
B.Giảm nguy cơ gây loét dạ dày của các thuốc nhóm NSAID
C.Chậm thời gian xuất hiện tác dụng của các thuốc bao tan trong ruột
D.Cản trở hấp thu các thuốc có bản chất base yếu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A.Khả năng dị ứng với thuốc mạnh
B.Phải dùng rất nhiều loại thuốc
C.Chức năng chuyển hóa và thải trừ thuốc kém
D.Không có kiến thức sử dụng thuốc
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A.Dùng phác đồ phối hợp 2 thuốc ngay lập tức
B.Bắt đầu bằng một thuốc lợi tiểu mạnh
C.Dùng ngay một thuốc giãn mạch mạnh
D.Thay đổi lối sống và dùng thuốc ở liều thấp
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A.Naloxon tranh chấp với morphin tại cùng một receptor
B.Naloxon làm giảm hấp thu morphin
C.Naloxon làm tăng chuyển hóa morphin
D.Naloxon làm tăng thải trừ morphin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A.70 mL/phút
B.50 mL/phút
C.30 mL/phút
D.20 mL/phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.