3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 25
82 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Cân nhắc ngừng ngay thuốc và điều trị đặc hiệu .
B. Đánh giá LỢI ÍCH - NGUY CƠ .
C. Ngừng tất cả các thuốc hiện tại . Nếu BN bắt buộc phải dùng thuốc có gây ADR : Điều trị giảm nhẹ các triệu chứng của phản ứng bất lợi trong khi tiếp tục dùng thuốc .
D. Tất cả đều đúng .
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/25
A. Kích thích phản xạ tiết nước bọt + phản xạ nuốt .
B. Vào thẳng vòng TH , tốc độ hấp thu nhanh , thuận tiện , an toàn .
C. Là dạng thuốc thích hợp cho bệnh nhân nên nhiều .
D. Không cần lưu ý đặc biệt khi sử dụng .
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/25
A. Là dạng thuốc thích hợp cho BN khó hoặc không uống được thuốc ( trẻ nhỏ , nôn nhiều , tắc ruột , hôn mê ... ) .
B. Không cần lưu ý đặc biệt khi sử dụng .
C. Dễ bảo quản .
D. Quá trình hấp thu đơn giản so với nhiều thuốc khác , không phụ thuộc nhiều yếu tố : bản chất của dược chất và tả dược , kỹ thuật bào chế , sinh lý trực tràng trong thời gian bị bệnh .
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
A. Không nên dùng cho BN thường bị táo bón hoặc đang có bệnh lý vùng trực tràng .
B. Thuốc đạn phải được bảo quản ở nhiệt độ lạnh , dưới 30 độ C.
C. Không dùng cho BN đang bị tiêu chảy , viêm da vùng hậu môn trực tràng , hoặc đang chảy máu trực tràng .
D. Tốt nhất trước khi dùng nên để ra ngoài vài phút để bảo đảm đủ độ mềm , dễ dàng đưa thuốc vào trực tràng .
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/25
A. Dễ sử dụng; dạng bào chế sẵn có và thường có giá thành thấp .
B. Thời gian xuất hiện tác dụng nhanh hơn so với các đường đưa thuốc khác .
C. Tránh được tác động của dịch vị và hệ men đường TH .
D. Là dạng thuốc thích hợp cho bệnh nhân nôn nhiều .
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. Không định lượng liều chính xác , kiểm soát tốc độ đưa thuốc .
B.Bệnh nhân khó có thể tự sử dụng .
C. Bị hao hụt khi vận chuyển trong ống tiêu hóa .
D. Không tránh được tác động của vòng tuần hoàn đầu .
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. Không nên tiêm bắp cho trẻ sơ sinh .
B. Không nên tiêm > 10ml vào một chỗ vì dễ gây áp xe .
C. Không được tiêm bắp cho những bệnh nhân đang ở trạng thái sốc , có hiện tượng giảm tưới máu ngoại vi .
D. Có thể tiêm bắp cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông .
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/25
A. Sử dụng thuốc kháng thụ thể H2 , khả năng hấp thu của Griseofulvin sẽ giảm ;
B. Dùng kháng sinh Tetracyclin với sữa ;
C. Cholestyramin tạo phức và cản trở hấp thu digoxin ;
D. Tất cả đều đúng .
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
A. Erythromycin sẽ có lợi khi lưu dạ dày lâu vì thời gian này giúp thuốc chuyển dạng thành tan tốt hơn trước khi chuyển xuống ruột để hấp thu .
B. Các thuốc có độ tan kém ( như propoxyphene ) nếu bị lưu lại dạ dày lâu sẽ tăng khả năng bị phá hủy và do đó giảm sinh khả dụng .
C. Thức ăn làm thay đổi thời gian rỗng của dạ dày .
D. Thức ăn kích thích sự tiết mật không có lợi cho việc hấp thu các thuốc tan nhiều trong mỡ như griseofulvin .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Ức chế enzym gan chuyển hóa digoxin
B.Ức chế bài tiết chủ động digoxin ở ống thận
C. Kích thích khuếch tán thụ động digoxin ở ống thận
D. Cạnh tranh để gắn trên protein huyết tương
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Rifampin
B.Acetaminophen
C. Phenytoin
D. Carbamazepin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Barbiturat
B. Rifampicin
C. Erythromycin
D. Acetaminophen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Cafein
B. Corticoid
C. Acetaminophen
D. Estrogen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Làm tăng tác dụng của thuốc chính ( hiệp đồng tăng mức ) .
B. Làm giảm tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị .
C. Giải độc ( thuốc đối kháng , thuốc làm tăng thải trừ , giảm hấp thu , trung hòa ... )
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Uống nhiều nước hơn bình thường để duy trì nồng độ thuốc trong ruột khi uống thuốc tẩy sán , tẩy giun ( mebendazol , niclosamid ) .
B. Dùng nước quả , nước khoáng base để sự hấp thu thuốc diễn ra từ từ .
C. Sữa có pH khá cao nên làm giảm sự kích ứng dạ dày của các thuốc acid .
D. Caffein trong cà phê làm mất tác dụng của thuốc hạ sốt , giảm đau aspirin .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Sucralfat
B. Amoxicilin
C. Levodopa
D. Ibuprofen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Thuốc tránh thai
B. Diazepam
C. Erythromycin
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Erythromycin
B. Barbiturat
C. Rifampicin
D. Diazepam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.