3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 25
23 người thi tuần này 4.6 31.9 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Cân nhắc ngừng ngay thuốc và điều trị đặc hiệu .
B. Đánh giá LỢI ÍCH - NGUY CƠ .
C. Ngừng tất cả các thuốc hiện tại . Nếu BN bắt buộc phải dùng thuốc có gây ADR : Điều trị giảm nhẹ các triệu chứng của phản ứng bất lợi trong khi tiếp tục dùng thuốc .
D. Tất cả đều đúng .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/25
A. Kích thích phản xạ tiết nước bọt + phản xạ nuốt .
B. Vào thẳng vòng TH , tốc độ hấp thu nhanh , thuận tiện , an toàn .
C. Là dạng thuốc thích hợp cho bệnh nhân nên nhiều .
D. Không cần lưu ý đặc biệt khi sử dụng .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/25
A. Là dạng thuốc thích hợp cho BN khó hoặc không uống được thuốc ( trẻ nhỏ , nôn nhiều , tắc ruột , hôn mê ... ) .
B. Không cần lưu ý đặc biệt khi sử dụng .
C. Dễ bảo quản .
D. Quá trình hấp thu đơn giản so với nhiều thuốc khác , không phụ thuộc nhiều yếu tố : bản chất của dược chất và tả dược , kỹ thuật bào chế , sinh lý trực tràng trong thời gian bị bệnh .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
A. Không nên dùng cho BN thường bị táo bón hoặc đang có bệnh lý vùng trực tràng .
B. Thuốc đạn phải được bảo quản ở nhiệt độ lạnh , dưới 30 độ C.
C. Không dùng cho BN đang bị tiêu chảy , viêm da vùng hậu môn trực tràng , hoặc đang chảy máu trực tràng .
D. Tốt nhất trước khi dùng nên để ra ngoài vài phút để bảo đảm đủ độ mềm , dễ dàng đưa thuốc vào trực tràng .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/25
A. Dễ sử dụng; dạng bào chế sẵn có và thường có giá thành thấp .
B. Thời gian xuất hiện tác dụng nhanh hơn so với các đường đưa thuốc khác .
C. Tránh được tác động của dịch vị và hệ men đường TH .
D. Là dạng thuốc thích hợp cho bệnh nhân nôn nhiều .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. Không định lượng liều chính xác , kiểm soát tốc độ đưa thuốc .
B.Bệnh nhân khó có thể tự sử dụng .
C. Bị hao hụt khi vận chuyển trong ống tiêu hóa .
D. Không tránh được tác động của vòng tuần hoàn đầu .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. Không nên tiêm bắp cho trẻ sơ sinh .
B. Không nên tiêm > 10ml vào một chỗ vì dễ gây áp xe .
C. Không được tiêm bắp cho những bệnh nhân đang ở trạng thái sốc , có hiện tượng giảm tưới máu ngoại vi .
D. Có thể tiêm bắp cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/25
A. Sử dụng thuốc kháng thụ thể H2 , khả năng hấp thu của Griseofulvin sẽ giảm ;
B. Dùng kháng sinh Tetracyclin với sữa ;
C. Cholestyramin tạo phức và cản trở hấp thu digoxin ;
D. Tất cả đều đúng .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
A. Erythromycin sẽ có lợi khi lưu dạ dày lâu vì thời gian này giúp thuốc chuyển dạng thành tan tốt hơn trước khi chuyển xuống ruột để hấp thu .
B. Các thuốc có độ tan kém ( như propoxyphene ) nếu bị lưu lại dạ dày lâu sẽ tăng khả năng bị phá hủy và do đó giảm sinh khả dụng .
C. Thức ăn làm thay đổi thời gian rỗng của dạ dày .
D. Thức ăn kích thích sự tiết mật không có lợi cho việc hấp thu các thuốc tan nhiều trong mỡ như griseofulvin .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Ức chế enzym gan chuyển hóa digoxin
B.Ức chế bài tiết chủ động digoxin ở ống thận
C. Kích thích khuếch tán thụ động digoxin ở ống thận
D. Cạnh tranh để gắn trên protein huyết tương
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Rifampin
B.Acetaminophen
C. Phenytoin
D. Carbamazepin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Barbiturat
B. Rifampicin
C. Erythromycin
D. Acetaminophen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Cafein
B. Corticoid
C. Acetaminophen
D. Estrogen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Làm tăng tác dụng của thuốc chính ( hiệp đồng tăng mức ) .
B. Làm giảm tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị .
C. Giải độc ( thuốc đối kháng , thuốc làm tăng thải trừ , giảm hấp thu , trung hòa ... )
D. Tất cả đều đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Uống nhiều nước hơn bình thường để duy trì nồng độ thuốc trong ruột khi uống thuốc tẩy sán , tẩy giun ( mebendazol , niclosamid ) .
B. Dùng nước quả , nước khoáng base để sự hấp thu thuốc diễn ra từ từ .
C. Sữa có pH khá cao nên làm giảm sự kích ứng dạ dày của các thuốc acid .
D. Caffein trong cà phê làm mất tác dụng của thuốc hạ sốt , giảm đau aspirin .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Sucralfat
B. Amoxicilin
C. Levodopa
D. Ibuprofen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Thuốc tránh thai
B. Diazepam
C. Erythromycin
D. Tất cả đều đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Erythromycin
B. Barbiturat
C. Rifampicin
D. Diazepam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.